Diện tích và dân số
- Diện tích
- 94,67 km²
- Hạng 23/166 về diện tích
- Dân số
- 73.032 người
- Hạng 93/168 về dân số
- Mật độ
- 771 người/km²
- Hạng 125/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,50%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Tân Uyên bằng 0,36 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 5 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 1 điểm
- Công viên
- 2 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Uyên, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,8 triệu/m²
- Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất (xã Tân Mỹ, Xã Tân Lập Cũ)
- Trung vị
- 5,3 triệu/m²
- Hạng 138/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 29,2 triệu/m²
- Đường Số 13 Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng
Giá cao nhất gấp 10,4 lần giá thấp nhất trong phường Tân Uyên; 8/211 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Số 13 Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng | 29,2 triệu/m² |
| Hai Trục Đường Phố Chợ Mới (uyên Hưng) | 26,2 triệu/m² |
| Đường Số 3, 5 Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng | 24,3 triệu/m² |
| ĐT.746 | 18,1 triệu/m² |
| Các Đường Còn Lại Trong Khu Dần Cư Thương Mại Uyên Hưng | 17,7 triệu/m² |
Tính trên 211 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Uyên Hưng | Nhập trọn | Phường Tân Uyên |
| Xã Bạch Đằng | Nhập trọn | Phường Tân Uyên |
| Xã Tân Lập | Nhập trọn | Phường Tân Uyên |
| Xã Tân Mỹ | Nhập một phần | Phường Tân Uyên và Xã Thường Tân |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 99 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Bàn Xã Bạch Đằng (cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 9 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Bàn Xã Bạch Đằng (cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 8,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Cac Khu Trong Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Khu Đô Thị, Lịch, Khu Dân Cư Còn Lại (xã Bạch Đằng Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 5,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Cac Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Khu Đô Thị, Lịch, Khu Dân Cư Còn Lại (xã Bạch Đằng Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 4,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Cac Khu Cong Nghệ, Khu Cong Nghiệp, Cụm Cong Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại (xã Bạch Đằng Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 4,3 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Cac Khu Cong Nghệ, Khu Cong Nghiệp, Cụm Cong Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại (xã Bạch Đằng Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 3,5 triệu/m² |
| Bạch Đằng 01 | Đường Trục Chính (thửa Đất Số 73, Tờ Bản Đồ 1) – Bạch Đằng 06 (thửa Đất Số 5, Tờ Bản Đồ 5) | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 02 | Đường Trục Chính (thửa Đất Số 597, Tờ Bản Đồ 1) – Cầu Bạch Đằng (thửa Đất Số 115, Tờ Bản Đồ | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 03 | Đường Trục Chính (thửa Đất Số 279, Tờ Bản Đồ 1) – Đường Trục Chính (thửa Đất Số 567, Tờ Bản Đồ | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 04 | Bạch Đằng 35 (thửa Đất Số 209, Tờ Bản Đồ 1) – Bạch Đằng 07 (thửa Đất Số 5 Và 6, Tờ Bản Đồ 4) | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 05 | Đường Trục Chính (thửa Đất Số 235, Tờ Bản Đồ 1) – Bạch Đằng 04 (thửa Đất Số 267, Tờ Bản Đồ 1) | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 06 | Đườngtrục Chính (trường Tiểu Học Bạch Đằng) – Đường Dẫn Vào Cầu Bạch Đằng (thửa Đất Số 614, Tờ Bản Đồ 5) | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 07 | Đường Trục Chính (thửa Đất Số 83, Tờ Bản Đồ 4) – Bạch Đằng 04 (thửa Đất Số 5 Và 6, Tờ Bản Đồ 4) | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 08 | Đườngtrục Chính (thửa Đất Số 100, Tờ Bản Đồ 4) – Nghĩa Trang Bình Hưng (thửa Đất Số 108, Tờ Bản Đồ | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 09 | Đường Trục Chính (thửa Đất Số 185, Tờ Bản Đồ 2) – Sôngđồng Nai | 4,9 triệu/m² |
| Bạch Đằng 10 | Đường Trục Chính (thửa Đất Số 585, Tờ Bản Đồ 4) – Bạch Đằng 03 (thửa Đất Số 35, Tờ Bản Đồ | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 11 | Bạch Đằng 31 (thửa Đất Số 699, Tờ Bản Đồ 4) – Bạch Đằng 06 (thửa Đất Số 334, Tờ Bản Đồ 5) | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 12 | Đườngtrục Chính (thửa Đất Số 10, Tờ Bản Đồ 7) – Bạch Đằng 15 (thửa Đất Số 137, Tờ Bản Đồ 7) | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 13 | Đườngtrục Chính (thửa Đất Số 327, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất 401, Tờ Bản Đồ 8 | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 14 | Bạch Đằng 13 (thửa Đất Số 124, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất 119, Tờ Bản Đồ 7 | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 15 | Đườngtrục Chính (thửa Đất Số 343, Tờ Bản Đồ 7) – Sôngđồng Nai | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 16 | Đường Trục Chính (thửa Đất Số 50, Tờ Bản Đồ 5) – Bạch Đằng 17 (thửa Đất Số 16, Tờ Bản Đồ | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 17 | Đườngtrục Chính (thửa Tờ Đất Số 14, Bản Đồ 6) – Bạch Đằng 33 (thửa Đất Số 119, Tờ Bản Đồ 6) | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 18 | Đường Trục Chính (thửa Đất Số 385, Tờ Bản Đồ 10) – Bạch Đằng 33 (thửa Đất Số 189, Tờ Bản Đồ 6) | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 19 | Bạch Đằng 32 (thửa Đất Số 104, Tờ Bản Đồ Số 5) – Bạch Đằng 32 (thửa Đất Số 703, Tờ Bản Đồ Số | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 20 | Bạch Đằng 32 (ubnd Xã Bạch Đằng, Thửa Đất Số 408, Tờ Bản Đồ 5) – Bạch Đằng 33 (thửa Đất Số 190, Tờ Bản Đồ 10) | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 21 | Bạch Đằng 32 (thửa Đất Số 52, Tờ Bản Đồ 9) – Bạch Đằng 32 (thửa Đất Số 233, Tờ Bản Đồ 9) | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 22 | Đường Trục Chính (thửa Đất Số 110, Tờ Bản Đồ 10) – Bạch Đằng 33 (thửa Đất Số 118, Tờ Bản Đồ 10) | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 23 | Đường Dẫn Vào Cầu Bạch ĐẰNG2 (thửa Đất Số 378, Tờ Bản Đồ 10) – Bạch Đằng 33 (thửa Đất Số 241, Tờ Bản Đồ 10) | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 24 | Đường Trục Chính (thửa Đất Số 293, Tờ Bản Đồ 10) – Bạch Đằng 33 (thửa Đất Số 53, Bản Đồ 14) | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 25 | Đườngtrục Chính (trường Thcs Huỳnh Văn Lũy, Thửa Đất Số 1599, Tờ Bản Đồ 9) – Bạch Đằng 33 (bến Phà Tân Trạch, Thửa Đất 94, Tờ Bản Đồ 14) | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 26 | Đườngtrục Chính (chua Huê Lâm, Thửa Đât Sô 48, Tờ Bản Đồ 13) – Bạch Đằng 33 (thửa Đất Sô 200, Tờ Bản Đồ 13) | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 27 | Đường Trục Chính (thửa Đât Sô 152, Tờ Bản Đồ 13) – Bạch Đằng 33 (thửa Đât Sô 215, Tờ Bản Đồ 13) | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 28 | Đườngtrục Chính (thửa Đât Sô 319, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đât 57, Tờ Bản Đồ 12 | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 29 | Đường Trục Chính (thửa Đât Sô 488, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đât 25, Tờ Bản Đồ 16 | 4,9 triệu/m² |
| Bạch Đằng 30 | Đường Trục Chính (thửa Đât Sô 69, Tờ Bản Đồ 11) – Đườngtrục Chính (thửa Đât Sô 257, Tờ Bản Đồ 11) | 5,2 triệu/m² |
| Bạch Đằng 31 | Đường Trục Chính (thửa Đât Sô 566, Tờ Bản Đồ 4) – Bạch Đằng 32 (thửa Đât Sô 61, Tờ Bản Đồ | 5,8 triệu/m² |
| Bạch Đằng 32 | Đường Trục Chính (thửa Đât Sô 23, Tờ Bản Đồ 6) – Đường Trục Chính (thửa Đât Sô Tờ Bản Đồ 13) | 5,8 triệu/m² |
| Bạch Đằng 33 | Đườngtrục Chính (thửa Đât Sô 126, Tờ Bản Đồ 6) – Đường Trục Chính (thửa Đât Sô 157, Tờ Bản Đồ 13) | 5,8 triệu/m² |
| Bạch Đằng 34 | Đườngtrục Chính (trường Thcs Huỳnh Văn Lũy, Thửa Đất Số 329, Tờ Bản Đồ 10) – Bạch Đằng 33 (thửa Đất Số 105, Tờ Bản Đồ 14) | 5,8 triệu/m² |
| Bạch Đằng 35 | Đườngtrục Chính (thửa Đất Số 383, Tờ Bản Đồ 1) – Sôngđồng Nai (thửa Đất Số 211, Tờ Bản Đồ | 5,5 triệu/m² |
| Bạch Đằng 36 | Bạch Đằng 20 (thửa Đất Số 412, Tờ Bản Đồ 5) – Bạch Đằng 32 (thửa Đất Số 103, Tờ Bản Đồ 5) | 5,2 triệu/m² |
| Đường Dẫn Vào Cầu Bạch Đằng 2 | Đường Trục Chính (thửa Đất Số 149, Tờ Bản Đồ 1) – Thửa Đất 364, Tờ Bản Đồ 10 | 6,8 triệu/m² |
| Đườngtrục Chính Xã Bạch Đằng | Cầu Bạch Đằng – Cây Xăng Huỳnh Nhung (thửa Đất Số 189, Tờ Bản Đồ 1) | 6,8 triệu/m² |
| Đườngtrục Chính Xã Bạch Đằng | Cây Xăng Huỳnh Nhung (thửa Đất Số 189, Tờ Bản Đồ 1) – Thửa Đất 576, Tờ Bản Đồ 12 | 5,4 triệu/m² |
| Đường Trục Chính Xã Bạch Đằng | Thửa Đất Số 576, Tờ Bản Đồ 12 – Thửa Đất 488, Tờ Bản Đồ 12 | 5,4 triệu/m² |
| Đườngtrục Chinh Xa Bạch Đằng | Thửa Đất Số 488, Tờ Bản Đồ 12 – Cổng Sân Golf (thửa Đất Số 3, Tờ Bản Đồ 15) | 5,4 triệu/m² |
| Đườngtrục Chính Xã Bạch Đằng | Cổng Sân Golf (thửa Đất Số 3, Tờ Bản Đồ 15) – Cây Xăng Huỳnh Nhung (thửa Đất Số 189, Tờ Bản Đồ 1) | 5,4 triệu/m² |
| ĐH.411 | Ranh Uyên Hưng Cũ - Tân Mỹ Cũ – Ranh Phường Tân Uyên - Xã Bắc Tân Uyên | 8,8 triệu/m² |
| ĐH.413 | ĐT.746 (cầu Rạch Rớ) – Sở Chuối (ngã 4 Ông Minh Quăn) | 6,1 triệu/m² |
| ĐH.414 (trừ Đoạn Trùng Với Đường Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh) | ĐH.411 (lâm Trường Chiến Khu D) – Ranh Phường Tân Uyên - Xã Thường Tân | 6,1 triệu/m² |
| ĐT.746 | Ranh Uyên Hưngthành Phố Tân Uyên - Ranh Tân Mỹ Huyện Bắc Tân Uyên – Ranh Phường Tân Uyên - Xã Thường Tân | 6,7 triệu/m² |
| ĐT.746 | Ranh Xã Tân Lập - Ranh Thị Trấn Tân Thành – Ranh Xã Tân Lập Huyện Bắc Tân Uyên Phường Hội Nghĩa Thành Phố Tân Uyen | 9,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Đinh Cư Xã Tân Mỹ, Xã Tân Lập Cũ | 8 triệu/m² | |
| Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh (cũ Thủ Biên - Đất Cuốc) | Cầu Thủ Biên – Ranh Xã Thường TÂN-PHƯỜNG Tân Uyên | 6,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Trong Các Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Khu Đô Thị, Lịch, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư Xã Tân Mỹ, Xã Tân Lập Cũ | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 3,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Mại, Khu Thương Dịch Vụ, Khu Du Khu Đô Thị, Lịch, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư Xã Tân Mỹ, Xã Tân Lập Cũ | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 3,2 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất (xã Tân Mỹ, Xã Tân Lập Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 3,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất (xã Tân Mỹ, Xã Tân Lập Cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 2,8 triệu/m² |
| Tân Lập 01 | ĐT.746 (thửa Đất Số 8, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất 01, Tờ Bản Đồ 3 | 5,5 triệu/m² |
| Tân Lập 02 | ĐT.746 (thửa Đất Số 1059, Tờ Bản Đồ 05) – Thửa Đất 11, Tờ Bản Đồ 01 | 5,5 triệu/m² |
| Tân Lập 03 | Tân Lập 02 (thửa Đất Số 05, Tờ Bản Đồ 01) – Thửa Đất 52, Tờ Bản Đồ 15 | 5,5 triệu/m² |
| Tân Lập 04 | ĐT.746 (thửa Đất Số 355, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất 976, Tờ Bản Đồ 5 | 5,5 triệu/m² |
| Tân Lập 05 | ĐT.746 (thửa Đất Số 8, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất 745, Tờ Bản Đồ 5 | 5,5 triệu/m² |
| Tân Lập 06 | ĐT.746 (thửa Đất Số 18, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất 378, Tờ Bản Đồ 9 | 5,5 triệu/m² |
| Tân Lập 07 | ĐT.746 (thửa Đất Số 167, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất 153, Tờ Bản Đồ 9 | 5,2 triệu/m² |
| Tân Lập 08 | ĐT.746 (thửa Đất Số 549, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất 466, Tờ Bản Đồ 9 | 5,5 triệu/m² |
| Tân Lập 09 | ĐT.746 (thửa Đất Số 60, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất 355, Tờ Bản Đồ 9 | 5,5 triệu/m² |
| Tân Lập 10 | ĐT.746 (thửa Đất Số 333, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất 7, Tờ Bản Đồ 9 | 5,5 triệu/m² |
| Tân Lập 11 | ĐT.746 (thửa Đất Số 111, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất 3, Tờ Bản Đồ 9 | 5,5 triệu/m² |
| Tân Lập 12 | ĐT.746 (thửa Đất Số 623, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất 137, Tờ Bản Đồ 9 | 5,5 triệu/m² |
| Tân Lập 13 | ĐT.746 Thửa Đất Số 33, Tờ Bản Đồ 10) – Thửa Đất 85, Tờ Bản Đồ 10 | 5,2 triệu/m² |
| Tân Lập 14 | ĐT.746 (thửa Đất Số 265, Tờ Bản Đồ 10) – Thửa Đất 60, Tờ Bản Đồ 10 | 5,2 triệu/m² |
| Tân Lập 15 | ĐT.746 (thửa Đất Số 77, Tờ Bản Đồ 10) – Thửa Đất 228, Tờ Bản Đồ 10 | 5,5 triệu/m² |
| Tân Lập 16 | ĐT.746 Thửa Đất Số 95, Tờ Bản Đồ 10) – Thửa Đất 57, Tờ Bản Đồ 10 | 5,2 triệu/m² |
| Tân Lập 17 | ĐT.746 (thửa Đất Số 342, Tờ Bản Đồ 11) – Đường Đất Của Nông Trường Và Thửa Đất 147, Tờ Bản Đồ 11 | 5,5 triệu/m² |
| Tân Lập 18 | ĐT.746 (thửa Đất Số 64, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất 346, Tờ Bản Đồ 11 | 5,5 triệu/m² |
| Tân Lập 19 | ĐT.746 (thửa Đất Số 67, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất 185, Tờ Bản Đồ 11 | 5,5 triệu/m² |
| Tân Lập 20 | ĐT.746 (thửa Đất Số 50, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất 7, Tờ Bản Đồ 11 | 5,2 triệu/m² |
| Tân Lập 21 | ĐT.746 (thửa Đất Số 45, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất 5, Tờ Bản Đồ 11 | 5,2 triệu/m² |
| Tân Lập 22 | ĐT.746 (thửa Đất Số 41, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất 117, Tờ Bản Đồ 11 | 5,5 triệu/m² |
| Tân Lập 23 | ĐT.746 (thửa Đất Số 36, Tờ Bản Đồ 11) – Đất Của Nông Trường Và Cuối Đất Trịnh Đình Thuật | 5,2 triệu/m² |
| Tân Lập 24 | ĐT.746 (thửa Đất Số 436, Tờ Bản Đồ 11) – Đường Của Nông Trường (thửa Đất Số 98, Tờ Bản Đồ 11) | 5,5 triệu/m² |
| Tân Lập 25 | ĐT.746 (thửa Đất Số 46, Tờ Bản Đồ 13) – Thửa Đất 24, Tờ Bản Đồ 13 | 5,2 triệu/m² |
| Tân Lập 26 | ĐT.746 (đất Bà Võ Thị Biến) – Thửa Đất 29, Tờ Bản Đồ 14 | 5,2 triệu/m² |
| Tân Lập 27 | ĐT.746 (thửa Đất Số 44, Tờ Ban Đo 10) – Thửa Đất 7, Tờ Bản Đồ 14 | 5,5 triệu/m² |
| Tân Lập 28 | ĐT.746 (thửa Đất Số 71, Tờ Bản Đồ 10) – Thửa Đất 50, Tờ Bản Đồ 18 | 5,2 triệu/m² |
| Tân Lập 29 | ĐT.746 (thửa Đất Số 8, Tờ Bản Đồ 10) – Thửa Đất 01, Tờ Bản Đồ 18 | 5,2 triệu/m² |
| Tân Lập 30 | ĐT.746 (thửa Đất Số 79, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất 81, Tờ Bản Đồ 9 | 5,2 triệu/m² |
| Tân Lập 31 | ĐT.746 (thửa Đất Số 74, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất 91, Tờ Bản Đồ 16 | 5,2 triệu/m² |
| Tân Lập 32 | ĐT.746 (thửa Đất Số 69, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất 30, Tờ Bản Đồ 17 | 5,2 triệu/m² |
| Tân Lập 33 | ĐT.746 (thửa Đất Số 67, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất 107, Tờ Bản Đồ 9 | 5,2 triệu/m² |
| Tân Lập 34 | ĐT.746 (thửa Đất Số 597, Tờ Bản Đồ 9) – Công Ty Triệu Phú Lộc (thửa Đất Số 192, Tờ Bản Đồ | 5,5 triệu/m² |
| Tân Lập 35 | ĐT.746 (thửa Đất Số 190, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất 187, Tờ Bản Đồ 8 | 5,2 triệu/m² |
| Tân Lập 36 | ĐT.746 (thửa Đất Số 150, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất 153, Tờ Bản Đồ 8 | 5,2 triệu/m² |
| Tân Lập 37 | ĐT.746 (văn Phòng Ấp 2) – Công Ty Tnhh Hoàng Sơn | 5,2 triệu/m² |
| Tân Lập 38 | ĐT.746 (thửa Đất Số 145, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất 141, Tờ Bản Đồ 8 | 5,5 triệu/m² |
| Tân Lập 39 | ĐT.746 (thửa Đất Số 136, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất 157, Tờ Bản Đồ 8 | 5,2 triệu/m² |
| Tân Lập 40 | ĐT.746 (thửa Đất Số 129, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất 23, Tờ Bản Đồ 17 | 5,2 triệu/m² |
| Tân Lập 41 | ĐT.746 (thửa Đất Số 61, Tờ Bản Đồ 07) – Thửa Đất 15, Tờ Bản Đồ 07 | 5,5 triệu/m² |
| Tân Mỹ 01 | ĐT.746 (đình Thần, Thửa Đất Số 4, Tờ Bản Đồ 46) – Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh (thửa Đất Số 28, Tờ Bản Đồ 8) | 4,5 triệu/m² |
| Tân Mỹ 02 | ĐT.746 (thửa Đất Số 106, Tờ Bản Đồ 46) – Thửa Đất 167, Tờ Bản Đồ 47 | 4,5 triệu/m² |
| Tân Mỹ 03 | ĐT.746 (thửa Đất Số 140, Tờ Bản Đồ 46) – ĐH.414 | 4,5 triệu/m² |
| Tân Mỹ 04 | ĐT.746 (thửa Đất Số 630, Tờ Bản Đồ 47) – Thửa Đất Số 496 Và 497, Tờ Bản Đồ 47 | 4,5 triệu/m² |
| Tân Mỹ 05 | ĐT.746 (thửa Đất Số 554, Tờ Bản Đồ 56) – Nghĩa Trang Nhân Dân | 4,5 triệu/m² |
| Tân Mỹ 06 | ĐH.413 (thửa Đất Số 362, Tờ Ban Đồ 57) – Giáp Bàu Nổ (đất Công Ubnd Xã) | 4,5 triệu/m² |
| Tân Mỹ 07 | ĐH.413 (thửa Đất Số 848, Tờ Bản Đồ 57) – ĐH.413 (thửa Đất Số 950, Tờ Bản Đồ 58) | 4,5 triệu/m² |
| Tân Mỹ 08 | ĐH.413 (gò Đồn, Thửa Đất 305, Tờ Bản Đồ 49) – Tân Mỹ 07 (thửa Đất Số 107, Tờ Bản Đồ 57) | 4,5 triệu/m² |
| Tân Mỹ 09 | ĐH.413 (thửa Đất Số 441, Tờ Bản Đồ 57) – Thường Tân 22 (thửa Đất Số 139, Tờ Bản Đồ 64) | 5,2 triệu/m² |
| Tân Mỹ 10 | ĐH.413 (miễu Bà Cây Cám, Thửa Đất Số 441, Tờ Bản Đồ 58) – Tân Mỹ 09 (thửa Đất Số 515, Tờ Bản Đồ 57) | 4,5 triệu/m² |
| Tân Mỹ 11 | Tân Mỹ 10 (thửa Đất Số 671, Tờ Bản Đồ 58) – Tân Mỹ 09 (thửa Đất Số 962, Tờ Bản Đồ 58) | 4,5 triệu/m² |
| Tân Mỹ 12 | ĐH.414 (ngã Tư Minh Quăn) – Thường Tân 21 (thửa Đất 232, Tờ Bản Đồ 61) | 4,5 triệu/m² |
| Tân Mỹ 15 | ĐT.746 (thửa Đất Số 789, Tờ Bản Đồ 36) – Trường Sĩ Quan Công Binh (thửa Đất Số 83, Tờ Bản Đồ 8) | 4,5 triệu/m² |
| Tân Mỹ 16 | ĐT.746 (thửa Đất Số 14, Tờ Bản Đồ 45) – Ranh Phường Uyên Hưng (thửa Đất Số 206, Tờ Bản Đồ 8) | 4,5 triệu/m² |
| Tân Mỹ 18 | ĐH.413 (thửa Đất Số 330, Tờ Bản Đồ 58) – ĐH.413 (thửa Đất Số 131, Tờ Bản Đồ 58) | 4,5 triệu/m² |
| Tân Mỹ 19 | Tân Mỹ 03 (thửa Đất Số 212, Tờ Bản Đồ 47) – Tân Mỹ 07 (thửa Đất Số 107, Tờ Bản Đồ 57) | 4,5 triệu/m² |
| Hai Trục Đường Phố Chợ Mới (uyên Hưng) | 26,2 triệu/m² | |
| ĐT.746 | Cầu Tân Hội (ranh Tân ' Vĩnh Hiệp - Tân Hiệp) – Ngã 3 Bình Hóa (giáp 747A) | 13,7 triệu/m² |
| ĐT.746 | ĐT.747A (ngã Bưu Điện) – 3 Huỳnh Văn Nghệ (ngã Muộn) Mười | 18,1 triệu/m² |
| ĐT.746 | Huỳnh Văn Nghệ (ngã Mười Muộn) – Ranh Uyên 3 Hưng - Tân Mỹ | 12,3 triệu/m² |
| ĐT.747A | Ranh Uyên Hưng - Khánh Bình + Đường Vào Nhà Máy Nước – Cầu Rạch Tre | 12,2 triệu/m² |
| ĐT.747A | Cầu Rạch Tre – ĐT.746 (ngã Bưu Điện) | 16,4 triệu/m² |
| ĐT.747A | ĐT.746 (ngã 3 Bưu Điện) – Tố Hữu (dốc Bà Nghia) | 13,6 triệu/m² |
| ĐT.747A | Tố Hữu (dốc Bà Nghĩa) – ĐT.747B (ranh Phường Bình Cơ - Phường Tân Uyên) | 14 triệu/m² |
| Đường Số 13 Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng | ĐT.747A – Đường Số Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng | 29,2 triệu/m² |
| Đường Số 3, 5 Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng | ĐT.747A – Trương Thị Nở | 24,3 triệu/m² |
| Huỳnh Thị Chấu | ĐT.747A (trụ Sở Khối Mặt Trận - Đoàn Thể Phường Uyên Hưng - Khu Phố 2) – ĐT.747A (khu Phố 1 - Phường Uyên Hưng) | 9,7 triệu/m² |
| Huỳnh Văn Nghệ (ĐH.422) | ĐT.746 (ngã 3 Mười Muộn) – Tố Hữu (ngã 3 Thành Đội) | 13,1 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Cảnh (ĐH.420) | ĐT.747A (quán Ông Tú) – ĐT.746 (dốc Cây Quéo) | 9,4 triệu/m² |
| Tố Hữu (ĐH.412) | Huỳnh Văn Nghệ (ngã – ĐT.747A (dốc Bà Nghĩa) | 14,4 triệu/m² |
| Uyên Hưng 01 (trục Đường Phố Chợ Cũ) | ĐT.747A (thửa Đất Số 110, Tờ Bản Đồ 21) – Huỳnh Thị Chấu (thửa Đất Số 59, Tờ Bản Đồ 28) | 17,6 triệu/m² |
| Uyên Hưng 05 (trục Đường Phố Chợ Cũ) | ĐT.747A (thửa Đất Số 51, Tờ Bản Đồ 22) – Huỳnh Thị Chấu (thửa Đất Số 83, Tờ Bản Đồ 28) | 17,6 triệu/m² |
| Các Đường Còn Lại Trong Khu Dần Cư Thương Mại Uyên Hưng | 17,7 triệu/m² | |
| Đoàn Thị Liên | Trương Thị Nở (khu Phố 3) – ĐT.747A (khu Phố 3 - Phường Uyên Hưng) | 7,9 triệu/m² |
| ĐT.746B | ĐT.746 – ĐT.747A | 11,2 triệu/m² |
| ĐT.746B | ĐT.747A – Huỳnh Văn Nghệ (ĐH.422) | 9,8 triệu/m² |
| ĐT.746B | Huỳnh Văn Nghệ (ĐH.422) – Hết Thửa 1352 Tờ 43 Uyên Hưng Cũ | 6,9 triệu/m² |
| Huỳnh Văn Nghệ (ĐH.411) | Tố Hữu (ngã 3 Thành Đội) – Ranh Tần MỸ-UYÊN Hưng | 13 triệu/m² |
| Trương Thị Nở | ĐT.746B (khu Phố 3) – ĐT.747A (khu Phố 3 - Phường Uyên Hưng) | 7,9 triệu/m² |
| Uyên Hưng 02 (đường Khu Phố 1) | ĐT.747A – Huỳnh Thị Chấu | 7,9 triệu/m² |
| Uyên Hưng 06 (đường Khu Phố 2) | ĐT.747A – Uyên Hưng 08 | 7,9 triệu/m² |
| Uyên Hưng 08 (đường Phố) | Huỳnh Thị Chấu – Uyên Hưng 05 | 8,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 11 (đường Khu Phố 3) | ĐT.747A (quán Út Kịch) – Hết Khu Tập Thể Ngân Hàng | 7,9 triệu/m² |
| Đường Vào Cầu Bạch Đằng | ĐT.747A – Thửa Đất Số 479 Và 832, Tờ Bản Đồ 52 | 7,7 triệu/m² |
| Lê Quý Đôn (ĐH.421) | ĐT.747A (gò Tượng) – Tố Hữu (vành Đai ĐH.412) | 10,9 triệu/m² |
| Lê Thị Cộng | ĐT.747A (công Ty Bayer) – Tố Hữu (ĐH.412) | 10,9 triệu/m² |
| Uyên Hưng 09 | ĐT.747A (thửa Đất Số 52, Tờ Bản Đồ 26) – Uyên Hưng 12 (thửa Đất Số 104, Tờ Bản Đồ 47) | 7,7 triệu/m² |
| Uyên Hưng 12 (trương Thị Nở Nối Dài) | ĐT.746B – Phan Đình Phùng | 7,7 triệu/m² |
| Uyên Hưng 13 | ĐT.747A (thửa Đất Số 99, Tờ Bản Đồ 59) – Thửa Đất 127, Tờ Bản Đồ 59 | 9,8 triệu/m² |
| Uyên Hưng 13 | Thửa Đất Số 225, Tờ Bản Đồ 59 – Uyên Hưng 46 (thửa Đất Số 100, Tờ Bản Đồ 59) | 7,7 triệu/m² |
| Uyên Hưng 28 | Tố Hữu (thửa Đất Số 117, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất 410, Tờ Bản Đồ 30 | 9,8 triệu/m² |
| Uyên Hưng 28 | Thửa Đất Số 410, Tờ Bản Đồ 30 – Ranh Khu Công Nghiệp | 7,7 triệu/m² |
| Uyên Hưng 46 | ĐT.747A (thửa Đất Số 99, Tờ Bản Đồ 59) – Thửa Đất Số 127 Và 626, Tờ Bản Đồ 59 Và Thửa Đất Số 198, Bản Đồ 30 | 9,8 triệu/m² |
| Uyên Hưng 52 | ĐT.747A (thửa Đất Số 562, Tờ Bản Đồ 52) – Sôngđồng Nai | 9,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Bànphường Uyên Hưng (cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 14 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Bànphường Uyên Hưng (cũ) | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 13 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng (CŨ). | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 8,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng (CŨ). | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 7,9 triệu/m² |
| Đường Vào Nhà Máy Xử Lý Nước | ĐT.747A (thửa Đất Số 8, Tờ Bản Đồ 54, Phường Uyên Hưng) – Nhà Máy Nước (thửa Đất Số 371, Tờ Bản Đồ 54, Phường Uyên Hưng) | 5,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 04 | ĐT.747A (thửa Đất Số 133, Tờ Bản Đồ 26) – Chùa Ông (thửa Đất Số 96, Tờ Bản Đồ 26) | 6 triệu/m² |
| Uyên Hưng 14 | ĐT.747A (thửa Đất Số 22, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất 4, Tờ Bản Đồ 12 | 6,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 15 | ĐT.747A (thửa Đất Số 66, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất 146, Tờ Bản Đồ 8 | 5,6 triệu/m² |
| Uyên Hưng 16 | ĐT.747A (thửa Đất Số 137, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất 22 Và 82, Tờ Bản Đồ 8 | 5,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 17 | ĐT.747A (thửa Đất Số 348, Tờ Bản Đồ 5) – Thửa Đất 56, Tờ Bản Đồ 5 | 5,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 18 | ĐT.747A (thửa Đất Số 12, Tờ Bản Đồ 10) – Thửa Đất 42, Tờ Bản Đồ 10 | 5,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 19 | ĐT.746 (thửa Đất Số 13, Tờ Bản Đồ 15) – Huỳnh Văn Nghệ (thửa Đất Số 202, Tờ Bản Đồ 32) | 6 triệu/m² |
| Uyên Hưng 20 | ĐT.746 (thửa Đất Số 103, Tờ Bản Đồ 14) – Uyên Hưng 19 (thửa Đất Số 320, Tờ Bản Đồ 43) | 6 triệu/m² |
| Uyên Hưng 21 | ĐT.746 (thửa Đất Số 30, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đất 50, Tờ Bản Đồ 45 | 5,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 22 | ĐT.746 (thửa Đất Số 38, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đất 107, Tờ Bản Đồ 45 | 5,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 23 | Huỳnh Văn Nghệ (thửa Đất Số 50, Tờ Bản Đồ 46) – Thửa Đất 472, Tờ Bản Đồ 43 | 5,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 25 | Huỳnh Văn Nghệ (thửa Đất Số 1826, Tờ Bản Đồ 42) – Thửa Đất 193, Tờ Bản Đồ 46 | 5,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 26 | Từ Văn Phước (thửa Đất Số 1713, Tờ Bản Đồ 42) – Thửa Đất 2189, Tờ Bản Đồ 42 | 5,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 29 | Huỳnh Văn Nghệ (thửa Đất Số 33, Tờ Bản Đồ 33) – Uyên Hưng 30 (thửa Đất Số 527, Tờ Bản Đồ 33) | 5 triệu/m² |
| Uyên Hưng 30 | Huỳnh Văn Nghệ (thửa Đất Số 279, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất 754, Tờ Bản Đồ 33 | 5 triệu/m² |
| Uyên Hưng 31 | Huỳnh Văn Nghệ (thửa Đất Số 92, Tờ Bản Đồ 58) – Ranh Xã Tân Lập (thửa Đất Số 1, Tờ Bản Đồ 56) | 4,7 triệu/m² |
| Uyên Hưng 32 | Huỳnh Văn Nghệ (thửa Đất Số 63, Tờ Bản Đồ 57) – Thửa Đất 41, Tờ Bản Đồ 57 | 4,7 triệu/m² |
| Uyên Hưng 33 | Huỳnh Văn Nghệ (thửa Đất Số 63, Tờ Bản Đồ 57) – Thửa Đất 159, Tờ Bản Đồ 57 | 4,7 triệu/m² |
| Uyên Hưng 34 | Huỳnh Văn Nghệ (thửa Đất Số 119, Tờ Bản Đồ 57) – Thửa Đất 23, Tờ Bản Đồ 57 | 4,7 triệu/m² |
| Uyên Hưng 37 | ĐT.747A (thửa Đất Số 235, Tờ Bản Đồ 5) – Thửa Đất 3, Tờ Bản Đồ 5 | 5,6 triệu/m² |
| Uyên Hưng 38 | ĐT.747B (thửa Đất Số 29, Tờ Bản Đồ 38) – Uyên Hưng 63 (thửa Đất Số 39, Tờ Bản Đồ 50)) | 6,7 triệu/m² |
| Uyên Hưng 39 | ĐT.747A (thửa Đất Số 52, Tờ Bản Đồ 2) – Thửa Đất 2, Tờ Bản Đồ 4 Và Thửa Đất Số 58, Bản Đồ 2 | 5,6 triệu/m² |
| Uyên Hưng 40 | Lê Thị Cộng (thửa Đất Số 422, Tờ Bản Đồ 41) – Thửa Đất 381, Tờ Bản Đồ 41 | 5,6 triệu/m² |
| Uyên Hưng 41 | ĐT.747A (thửa Đất Số 176, Tờ Bản Đồ 2) – Thửa Đất 25, Tờ Bản Đồ 2 | 5,6 triệu/m² |
| Uyên Hưng 42 | Tố Hữu (thửa Đất Số 180, Tờ Bản Đồ 34) – Thửa Đất 561, Tờ Bản Đồ 34 | 5,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 42 | Thửa Đất Số 561, Tờ Bản Đồ 34 – Uyên Hưng 44 (thửa Đất Số 540, Tờ Bản Đồ 34) | 5 triệu/m² |
| Uyên Hưng 43 | ĐT.747A (thửa Đất Số 251, Tờ Bản Đồ 34) – Thửa Đất 955, Tờ Bản Đồ 34 | 5,6 triệu/m² |
| Uyên Hưng 44 | ĐT.747A (thửa Đất Số 97, Tờ Bản Đồ 35) – Thửa Đất 298, Tờ Bản Đồ 30 | 5,6 triệu/m² |
| Uyên Hưng 45 | ĐT.747A (thửa Đất Số 30, Tờ Bản Đồ 22) – Đường Số Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng | 5,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 47 | ĐT.747B (thửa Đất Số 10, Tờ Bản Đồ 37) – Thửa Đất 18, Tờ Bản Đồ 37 | 5,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 48 | ĐT.747B (thửa Đất Số 20, Tờ Bản Đồ 59) – Thửa Đất 152, Tờ Bản Đồ 59 | 5,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 49 | Nguyễn Hữu Cảnh (thửa Đất Số 742, Tờ Bản Đồ 40) – Uyên Hưng 50 (thửa Đất Số 68, Bản Đồ 39) | 5,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 50 | ĐT.747B (thửa Đất Số 105, Tờ Bản Đồ 38) – Thửa Đất 281, Tờ Bản Đồ 39 | 6 triệu/m² |
| Uyên Hưng 50 | Thửa Đất Số 281, Tờ Bản Đồ 39 – Nguyễn Hữu Cảnh (thửa Đất Số 874, Tờ Bản Đồ 49) | 5,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 51 | ĐT.746 (thửa Đất Số 10, Tờ Bản Đồ 52) – Thửa Đất 1053, Tờ Bản Đồ 48 | 5 triệu/m² |
| Uyên Hưng 53 | ĐT.746 (thửa Đất Số 1061, Tờ Bản Đồ 48) – Thửa Đất 1057, Tờ Bản Đồ 48 | 5 triệu/m² |
| Uyên Hưng 54 (khánh Bình 44) | ĐT.747A (thửa Đất Số 373, Tờ Bản Đồ 54) – ĐT.746 (thửa Đất Số 236, Tờ Bản Đồ 51) | 6,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 55 | ĐT.746 (thửa Đất Số 245, Tờ Bản Đồ 52) – Thửa Đất 234, Tờ Bản Đồ 52 | 5,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 56 | ĐT.746B (thửa Đất Số 368, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất 262, Tờ Bản Đồ 49 | 5,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 57 | ĐT.746 (thửa Đất Số 207, Tờ Bản Đồ 52) – Thửa Đất 2, Tờ Bản Đồ 52 | 5,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 58 | ĐT.746 (thửa Đất Số 249, Tờ Bản Đồ 52) – Thửa Đất 196, Tờ Bản Đồ 52 | 5,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 59 | ĐT.747A (thửa Đất Số 25, Tờ Bản Đồ 35) – Thửa Đất 600, Tờ Bản Đồ 59 | 5,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 60 | ĐT.746 (thửa Đất Số 64, Tờ Bản Đồ 52) – Thửa Đất 1379, Tờ Bản Đồ 52 | 5,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 61 | ĐT.746 (thửa Đất Số 37, Tờ Bản Đồ 51) – Thửa Đất 64, Tờ Bản Đồ 51 | 5 triệu/m² |
| Uyên Hưng 62 | ĐT.746 (thửa Đất Số 490, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất 506, Tờ Bản Đồ 49 | 5,3 triệu/m² |
| Uyên Hưng 63 (khánh Bình 33) | ĐT.746 (thửa Đất Số 3, Tờ Bản Đồ 51) – Uyên Hưng 38 (thửa Đất Số 21, Tờ Bản Đồ 50) | 6 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Cụm Công Nghiệp, Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng Cũ | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên | 6 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng Cũ | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M | 5,4 triệu/m² |
| Tân Lập 42 | Từ ĐT.746 (thửa Số 67, Tờ Bản Đồ Sô 10) – Nhà Máy Nước (thửa Số 5, Tờ Bản Đồ Sô 10) | 5,5 triệu/m² |
| ĐT.747B | Ranhphường Tân HIỆP- Phường Tân Uyên – ĐT.747A | 14,6 triệu/m² |
| Phan Đình Phùng (đh 425) | ĐT.747A (cầu Tre) Rạch – Nguyễn Hữu Cãnh (ĐH.420) | 8 triệu/m² |
| Từ Văn Phước | Huỳnh Văn Nghệ (đh 422) – Tô Hữu (ĐH. 412) | 6 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Tân Uyên.