Bảng giá đất phường Tân Uyên, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Uyên Hưng, Xã Bạch Đằng, Xã Tân Lập, Xã Tân Mỹ (khoản 99 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
94,67 km²
Hạng 23/166 về diện tích
Dân số
73.032 người
Hạng 93/168 về dân số
Mật độ
771 người/km²
Hạng 125/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,50%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Tân Uyên bằng 0,36 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
5 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
2 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
1 điểm
Công viên
2 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Uyên, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất (xã Tân Mỹ, Xã Tân Lập Cũ)
Trung vị
5,3 triệu/m²
Hạng 138/168 trong TP.HCM
Cao nhất
29,2 triệu/m²
Đường Số 13 Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng

Giá cao nhất gấp 10,4 lần giá thấp nhất trong phường Tân Uyên; 8/211 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Tân Uyên
Đường Số 13 Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng29,2 triệu/m²
Hai Trục Đường Phố Chợ Mới (uyên Hưng)26,2 triệu/m²
Đường Số 3, 5 Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng24,3 triệu/m²
ĐT.74618,1 triệu/m²
Các Đường Còn Lại Trong Khu Dần Cư Thương Mại Uyên Hưng17,7 triệu/m²

Tính trên 211 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Uyên HưngNhập trọnPhường Tân Uyên
Xã Bạch ĐằngNhập trọnPhường Tân Uyên
Xã Tân LậpNhập trọnPhường Tân Uyên
Xã Tân MỹNhập một phầnPhường Tân Uyên và Xã Thường Tân

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 99 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Tân Uyên
Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Bàn Xã Bạch Đằng (cũ)Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên9 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Bàn Xã Bạch Đằng (cũ)Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M8,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Cac Khu Trong Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Khu Đô Thị, Lịch, Khu Dân Cư Còn Lại (xã Bạch Đằng Cũ)Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên5,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Trong Cac Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Khu Đô Thị, Lịch, Khu Dân Cư Còn Lại (xã Bạch Đằng Cũ)Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M4,4 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Cac Khu Cong Nghệ, Khu Cong Nghiệp, Cụm Cong Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại (xã Bạch Đằng Cũ)Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên4,3 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Cac Khu Cong Nghệ, Khu Cong Nghiệp, Cụm Cong Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại (xã Bạch Đằng Cũ)Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M3,5 triệu/m²
Bạch Đằng 01Đường Trục Chính (thửa Đất Số 73, Tờ Bản Đồ 1) – Bạch Đằng 06 (thửa Đất Số 5, Tờ Bản Đồ 5)5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 02Đường Trục Chính (thửa Đất Số 597, Tờ Bản Đồ 1) – Cầu Bạch Đằng (thửa Đất Số 115, Tờ Bản Đồ5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 03Đường Trục Chính (thửa Đất Số 279, Tờ Bản Đồ 1) – Đường Trục Chính (thửa Đất Số 567, Tờ Bản Đồ5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 04Bạch Đằng 35 (thửa Đất Số 209, Tờ Bản Đồ 1) – Bạch Đằng 07 (thửa Đất Số 5 Và 6, Tờ Bản Đồ 4)5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 05Đường Trục Chính (thửa Đất Số 235, Tờ Bản Đồ 1) – Bạch Đằng 04 (thửa Đất Số 267, Tờ Bản Đồ 1)5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 06Đườngtrục Chính (trường Tiểu Học Bạch Đằng) – Đường Dẫn Vào Cầu Bạch Đằng (thửa Đất Số 614, Tờ Bản Đồ 5)5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 07Đường Trục Chính (thửa Đất Số 83, Tờ Bản Đồ 4) – Bạch Đằng 04 (thửa Đất Số 5 Và 6, Tờ Bản Đồ 4)5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 08Đườngtrục Chính (thửa Đất Số 100, Tờ Bản Đồ 4) – Nghĩa Trang Bình Hưng (thửa Đất Số 108, Tờ Bản Đồ5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 09Đường Trục Chính (thửa Đất Số 185, Tờ Bản Đồ 2) – Sôngđồng Nai4,9 triệu/m²
Bạch Đằng 10Đường Trục Chính (thửa Đất Số 585, Tờ Bản Đồ 4) – Bạch Đằng 03 (thửa Đất Số 35, Tờ Bản Đồ5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 11Bạch Đằng 31 (thửa Đất Số 699, Tờ Bản Đồ 4) – Bạch Đằng 06 (thửa Đất Số 334, Tờ Bản Đồ 5)5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 12Đườngtrục Chính (thửa Đất Số 10, Tờ Bản Đồ 7) – Bạch Đằng 15 (thửa Đất Số 137, Tờ Bản Đồ 7)5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 13Đườngtrục Chính (thửa Đất Số 327, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất 401, Tờ Bản Đồ 85,2 triệu/m²
Bạch Đằng 14Bạch Đằng 13 (thửa Đất Số 124, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất 119, Tờ Bản Đồ 75,2 triệu/m²
Bạch Đằng 15Đườngtrục Chính (thửa Đất Số 343, Tờ Bản Đồ 7) – Sôngđồng Nai5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 16Đường Trục Chính (thửa Đất Số 50, Tờ Bản Đồ 5) – Bạch Đằng 17 (thửa Đất Số 16, Tờ Bản Đồ5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 17Đườngtrục Chính (thửa Tờ Đất Số 14, Bản Đồ 6) – Bạch Đằng 33 (thửa Đất Số 119, Tờ Bản Đồ 6)5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 18Đường Trục Chính (thửa Đất Số 385, Tờ Bản Đồ 10) – Bạch Đằng 33 (thửa Đất Số 189, Tờ Bản Đồ 6)5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 19Bạch Đằng 32 (thửa Đất Số 104, Tờ Bản Đồ Số 5) – Bạch Đằng 32 (thửa Đất Số 703, Tờ Bản Đồ Số5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 20Bạch Đằng 32 (ubnd Xã Bạch Đằng, Thửa Đất Số 408, Tờ Bản Đồ 5) – Bạch Đằng 33 (thửa Đất Số 190, Tờ Bản Đồ 10)5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 21Bạch Đằng 32 (thửa Đất Số 52, Tờ Bản Đồ 9) – Bạch Đằng 32 (thửa Đất Số 233, Tờ Bản Đồ 9)5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 22Đường Trục Chính (thửa Đất Số 110, Tờ Bản Đồ 10) – Bạch Đằng 33 (thửa Đất Số 118, Tờ Bản Đồ 10)5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 23Đường Dẫn Vào Cầu Bạch ĐẰNG2 (thửa Đất Số 378, Tờ Bản Đồ 10) – Bạch Đằng 33 (thửa Đất Số 241, Tờ Bản Đồ 10)5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 24Đường Trục Chính (thửa Đất Số 293, Tờ Bản Đồ 10) – Bạch Đằng 33 (thửa Đất Số 53, Bản Đồ 14)5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 25Đườngtrục Chính (trường Thcs Huỳnh Văn Lũy, Thửa Đất Số 1599, Tờ Bản Đồ 9) – Bạch Đằng 33 (bến Phà Tân Trạch, Thửa Đất 94, Tờ Bản Đồ 14)5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 26Đườngtrục Chính (chua Huê Lâm, Thửa Đât Sô 48, Tờ Bản Đồ 13) – Bạch Đằng 33 (thửa Đất Sô 200, Tờ Bản Đồ 13)5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 27Đường Trục Chính (thửa Đât Sô 152, Tờ Bản Đồ 13) – Bạch Đằng 33 (thửa Đât Sô 215, Tờ Bản Đồ 13)5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 28Đườngtrục Chính (thửa Đât Sô 319, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đât 57, Tờ Bản Đồ 125,2 triệu/m²
Bạch Đằng 29Đường Trục Chính (thửa Đât Sô 488, Tờ Bản Đồ 12) – Thửa Đât 25, Tờ Bản Đồ 164,9 triệu/m²
Bạch Đằng 30Đường Trục Chính (thửa Đât Sô 69, Tờ Bản Đồ 11) – Đườngtrục Chính (thửa Đât Sô 257, Tờ Bản Đồ 11)5,2 triệu/m²
Bạch Đằng 31Đường Trục Chính (thửa Đât Sô 566, Tờ Bản Đồ 4) – Bạch Đằng 32 (thửa Đât Sô 61, Tờ Bản Đồ5,8 triệu/m²
Bạch Đằng 32Đường Trục Chính (thửa Đât Sô 23, Tờ Bản Đồ 6) – Đường Trục Chính (thửa Đât Sô Tờ Bản Đồ 13)5,8 triệu/m²
Bạch Đằng 33Đườngtrục Chính (thửa Đât Sô 126, Tờ Bản Đồ 6) – Đường Trục Chính (thửa Đât Sô 157, Tờ Bản Đồ 13)5,8 triệu/m²
Bạch Đằng 34Đườngtrục Chính (trường Thcs Huỳnh Văn Lũy, Thửa Đất Số 329, Tờ Bản Đồ 10) – Bạch Đằng 33 (thửa Đất Số 105, Tờ Bản Đồ 14)5,8 triệu/m²
Bạch Đằng 35Đườngtrục Chính (thửa Đất Số 383, Tờ Bản Đồ 1) – Sôngđồng Nai (thửa Đất Số 211, Tờ Bản Đồ5,5 triệu/m²
Bạch Đằng 36Bạch Đằng 20 (thửa Đất Số 412, Tờ Bản Đồ 5) – Bạch Đằng 32 (thửa Đất Số 103, Tờ Bản Đồ 5)5,2 triệu/m²
Đường Dẫn Vào Cầu Bạch Đằng 2Đường Trục Chính (thửa Đất Số 149, Tờ Bản Đồ 1) – Thửa Đất 364, Tờ Bản Đồ 106,8 triệu/m²
Đườngtrục Chính Xã Bạch ĐằngCầu Bạch Đằng – Cây Xăng Huỳnh Nhung (thửa Đất Số 189, Tờ Bản Đồ 1)6,8 triệu/m²
Đườngtrục Chính Xã Bạch ĐằngCây Xăng Huỳnh Nhung (thửa Đất Số 189, Tờ Bản Đồ 1) – Thửa Đất 576, Tờ Bản Đồ 125,4 triệu/m²
Đường Trục Chính Xã Bạch ĐằngThửa Đất Số 576, Tờ Bản Đồ 12 – Thửa Đất 488, Tờ Bản Đồ 125,4 triệu/m²
Đườngtrục Chinh Xa Bạch ĐằngThửa Đất Số 488, Tờ Bản Đồ 12 – Cổng Sân Golf (thửa Đất Số 3, Tờ Bản Đồ 15)5,4 triệu/m²
Đườngtrục Chính Xã Bạch ĐằngCổng Sân Golf (thửa Đất Số 3, Tờ Bản Đồ 15) – Cây Xăng Huỳnh Nhung (thửa Đất Số 189, Tờ Bản Đồ 1)5,4 triệu/m²
ĐH.411Ranh Uyên Hưng Cũ - Tân Mỹ Cũ – Ranh Phường Tân Uyên - Xã Bắc Tân Uyên8,8 triệu/m²
ĐH.413ĐT.746 (cầu Rạch Rớ) – Sở Chuối (ngã 4 Ông Minh Quăn)6,1 triệu/m²
ĐH.414 (trừ Đoạn Trùng Với Đường Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh)ĐH.411 (lâm Trường Chiến Khu D) – Ranh Phường Tân Uyên - Xã Thường Tân6,1 triệu/m²
ĐT.746Ranh Uyên Hưngthành Phố Tân Uyên - Ranh Tân Mỹ Huyện Bắc Tân Uyên – Ranh Phường Tân Uyên - Xã Thường Tân6,7 triệu/m²
ĐT.746Ranh Xã Tân Lập - Ranh Thị Trấn Tân Thành – Ranh Xã Tân Lập Huyện Bắc Tân Uyên Phường Hội Nghĩa Thành Phố Tân Uyen9,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tái Đinh Cư Xã Tân Mỹ, Xã Tân Lập Cũ8 triệu/m²
Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh (cũ Thủ Biên - Đất Cuốc)Cầu Thủ Biên – Ranh Xã Thường TÂN-PHƯỜNG Tân Uyên6,1 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Trong Các Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Khu Đô Thị, Lịch, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư Xã Tân Mỹ, Xã Tân Lập CũBề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên3,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Trong Các Khu Mại, Khu Thương Dịch Vụ, Khu Du Khu Đô Thị, Lịch, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư Xã Tân Mỹ, Xã Tân Lập CũBề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M3,2 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất (xã Tân Mỹ, Xã Tân Lập Cũ)Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên3,4 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất (xã Tân Mỹ, Xã Tân Lập Cũ)Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M2,8 triệu/m²
Tân Lập 01ĐT.746 (thửa Đất Số 8, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất 01, Tờ Bản Đồ 35,5 triệu/m²
Tân Lập 02ĐT.746 (thửa Đất Số 1059, Tờ Bản Đồ 05) – Thửa Đất 11, Tờ Bản Đồ 015,5 triệu/m²
Tân Lập 03Tân Lập 02 (thửa Đất Số 05, Tờ Bản Đồ 01) – Thửa Đất 52, Tờ Bản Đồ 155,5 triệu/m²
Tân Lập 04ĐT.746 (thửa Đất Số 355, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất 976, Tờ Bản Đồ 55,5 triệu/m²
Tân Lập 05ĐT.746 (thửa Đất Số 8, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất 745, Tờ Bản Đồ 55,5 triệu/m²
Tân Lập 06ĐT.746 (thửa Đất Số 18, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất 378, Tờ Bản Đồ 95,5 triệu/m²
Tân Lập 07ĐT.746 (thửa Đất Số 167, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất 153, Tờ Bản Đồ 95,2 triệu/m²
Tân Lập 08ĐT.746 (thửa Đất Số 549, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất 466, Tờ Bản Đồ 95,5 triệu/m²
Tân Lập 09ĐT.746 (thửa Đất Số 60, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất 355, Tờ Bản Đồ 95,5 triệu/m²
Tân Lập 10ĐT.746 (thửa Đất Số 333, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất 7, Tờ Bản Đồ 95,5 triệu/m²
Tân Lập 11ĐT.746 (thửa Đất Số 111, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất 3, Tờ Bản Đồ 95,5 triệu/m²
Tân Lập 12ĐT.746 (thửa Đất Số 623, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất 137, Tờ Bản Đồ 95,5 triệu/m²
Tân Lập 13ĐT.746 Thửa Đất Số 33, Tờ Bản Đồ 10) – Thửa Đất 85, Tờ Bản Đồ 105,2 triệu/m²
Tân Lập 14ĐT.746 (thửa Đất Số 265, Tờ Bản Đồ 10) – Thửa Đất 60, Tờ Bản Đồ 105,2 triệu/m²
Tân Lập 15ĐT.746 (thửa Đất Số 77, Tờ Bản Đồ 10) – Thửa Đất 228, Tờ Bản Đồ 105,5 triệu/m²
Tân Lập 16ĐT.746 Thửa Đất Số 95, Tờ Bản Đồ 10) – Thửa Đất 57, Tờ Bản Đồ 105,2 triệu/m²
Tân Lập 17ĐT.746 (thửa Đất Số 342, Tờ Bản Đồ 11) – Đường Đất Của Nông Trường Và Thửa Đất 147, Tờ Bản Đồ 115,5 triệu/m²
Tân Lập 18ĐT.746 (thửa Đất Số 64, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất 346, Tờ Bản Đồ 115,5 triệu/m²
Tân Lập 19ĐT.746 (thửa Đất Số 67, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất 185, Tờ Bản Đồ 115,5 triệu/m²
Tân Lập 20ĐT.746 (thửa Đất Số 50, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất 7, Tờ Bản Đồ 115,2 triệu/m²
Tân Lập 21ĐT.746 (thửa Đất Số 45, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất 5, Tờ Bản Đồ 115,2 triệu/m²
Tân Lập 22ĐT.746 (thửa Đất Số 41, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất 117, Tờ Bản Đồ 115,5 triệu/m²
Tân Lập 23ĐT.746 (thửa Đất Số 36, Tờ Bản Đồ 11) – Đất Của Nông Trường Và Cuối Đất Trịnh Đình Thuật5,2 triệu/m²
Tân Lập 24ĐT.746 (thửa Đất Số 436, Tờ Bản Đồ 11) – Đường Của Nông Trường (thửa Đất Số 98, Tờ Bản Đồ 11)5,5 triệu/m²
Tân Lập 25ĐT.746 (thửa Đất Số 46, Tờ Bản Đồ 13) – Thửa Đất 24, Tờ Bản Đồ 135,2 triệu/m²
Tân Lập 26ĐT.746 (đất Bà Võ Thị Biến) – Thửa Đất 29, Tờ Bản Đồ 145,2 triệu/m²
Tân Lập 27ĐT.746 (thửa Đất Số 44, Tờ Ban Đo 10) – Thửa Đất 7, Tờ Bản Đồ 145,5 triệu/m²
Tân Lập 28ĐT.746 (thửa Đất Số 71, Tờ Bản Đồ 10) – Thửa Đất 50, Tờ Bản Đồ 185,2 triệu/m²
Tân Lập 29ĐT.746 (thửa Đất Số 8, Tờ Bản Đồ 10) – Thửa Đất 01, Tờ Bản Đồ 185,2 triệu/m²
Tân Lập 30ĐT.746 (thửa Đất Số 79, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất 81, Tờ Bản Đồ 95,2 triệu/m²
Tân Lập 31ĐT.746 (thửa Đất Số 74, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất 91, Tờ Bản Đồ 165,2 triệu/m²
Tân Lập 32ĐT.746 (thửa Đất Số 69, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất 30, Tờ Bản Đồ 175,2 triệu/m²
Tân Lập 33ĐT.746 (thửa Đất Số 67, Tờ Bản Đồ 9) – Thửa Đất 107, Tờ Bản Đồ 95,2 triệu/m²
Tân Lập 34ĐT.746 (thửa Đất Số 597, Tờ Bản Đồ 9) – Công Ty Triệu Phú Lộc (thửa Đất Số 192, Tờ Bản Đồ5,5 triệu/m²
Tân Lập 35ĐT.746 (thửa Đất Số 190, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất 187, Tờ Bản Đồ 85,2 triệu/m²
Tân Lập 36ĐT.746 (thửa Đất Số 150, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất 153, Tờ Bản Đồ 85,2 triệu/m²
Tân Lập 37ĐT.746 (văn Phòng Ấp 2) – Công Ty Tnhh Hoàng Sơn5,2 triệu/m²
Tân Lập 38ĐT.746 (thửa Đất Số 145, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất 141, Tờ Bản Đồ 85,5 triệu/m²
Tân Lập 39ĐT.746 (thửa Đất Số 136, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất 157, Tờ Bản Đồ 85,2 triệu/m²
Tân Lập 40ĐT.746 (thửa Đất Số 129, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất 23, Tờ Bản Đồ 175,2 triệu/m²
Tân Lập 41ĐT.746 (thửa Đất Số 61, Tờ Bản Đồ 07) – Thửa Đất 15, Tờ Bản Đồ 075,5 triệu/m²
Tân Mỹ 01ĐT.746 (đình Thần, Thửa Đất Số 4, Tờ Bản Đồ 46) – Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh (thửa Đất Số 28, Tờ Bản Đồ 8)4,5 triệu/m²
Tân Mỹ 02ĐT.746 (thửa Đất Số 106, Tờ Bản Đồ 46) – Thửa Đất 167, Tờ Bản Đồ 474,5 triệu/m²
Tân Mỹ 03ĐT.746 (thửa Đất Số 140, Tờ Bản Đồ 46) – ĐH.4144,5 triệu/m²
Tân Mỹ 04ĐT.746 (thửa Đất Số 630, Tờ Bản Đồ 47) – Thửa Đất Số 496 Và 497, Tờ Bản Đồ 474,5 triệu/m²
Tân Mỹ 05ĐT.746 (thửa Đất Số 554, Tờ Bản Đồ 56) – Nghĩa Trang Nhân Dân4,5 triệu/m²
Tân Mỹ 06ĐH.413 (thửa Đất Số 362, Tờ Ban Đồ 57) – Giáp Bàu Nổ (đất Công Ubnd Xã)4,5 triệu/m²
Tân Mỹ 07ĐH.413 (thửa Đất Số 848, Tờ Bản Đồ 57) – ĐH.413 (thửa Đất Số 950, Tờ Bản Đồ 58)4,5 triệu/m²
Tân Mỹ 08ĐH.413 (gò Đồn, Thửa Đất 305, Tờ Bản Đồ 49) – Tân Mỹ 07 (thửa Đất Số 107, Tờ Bản Đồ 57)4,5 triệu/m²
Tân Mỹ 09ĐH.413 (thửa Đất Số 441, Tờ Bản Đồ 57) – Thường Tân 22 (thửa Đất Số 139, Tờ Bản Đồ 64)5,2 triệu/m²
Tân Mỹ 10ĐH.413 (miễu Bà Cây Cám, Thửa Đất Số 441, Tờ Bản Đồ 58) – Tân Mỹ 09 (thửa Đất Số 515, Tờ Bản Đồ 57)4,5 triệu/m²
Tân Mỹ 11Tân Mỹ 10 (thửa Đất Số 671, Tờ Bản Đồ 58) – Tân Mỹ 09 (thửa Đất Số 962, Tờ Bản Đồ 58)4,5 triệu/m²
Tân Mỹ 12ĐH.414 (ngã Tư Minh Quăn) – Thường Tân 21 (thửa Đất 232, Tờ Bản Đồ 61)4,5 triệu/m²
Tân Mỹ 15ĐT.746 (thửa Đất Số 789, Tờ Bản Đồ 36) – Trường Sĩ Quan Công Binh (thửa Đất Số 83, Tờ Bản Đồ 8)4,5 triệu/m²
Tân Mỹ 16ĐT.746 (thửa Đất Số 14, Tờ Bản Đồ 45) – Ranh Phường Uyên Hưng (thửa Đất Số 206, Tờ Bản Đồ 8)4,5 triệu/m²
Tân Mỹ 18ĐH.413 (thửa Đất Số 330, Tờ Bản Đồ 58) – ĐH.413 (thửa Đất Số 131, Tờ Bản Đồ 58)4,5 triệu/m²
Tân Mỹ 19Tân Mỹ 03 (thửa Đất Số 212, Tờ Bản Đồ 47) – Tân Mỹ 07 (thửa Đất Số 107, Tờ Bản Đồ 57)4,5 triệu/m²
Hai Trục Đường Phố Chợ Mới (uyên Hưng)26,2 triệu/m²
ĐT.746Cầu Tân Hội (ranh Tân ' Vĩnh Hiệp - Tân Hiệp) – Ngã 3 Bình Hóa (giáp 747A)13,7 triệu/m²
ĐT.746ĐT.747A (ngã Bưu Điện) – 3 Huỳnh Văn Nghệ (ngã Muộn) Mười18,1 triệu/m²
ĐT.746Huỳnh Văn Nghệ (ngã Mười Muộn) – Ranh Uyên 3 Hưng - Tân Mỹ12,3 triệu/m²
ĐT.747ARanh Uyên Hưng - Khánh Bình + Đường Vào Nhà Máy Nước – Cầu Rạch Tre12,2 triệu/m²
ĐT.747ACầu Rạch Tre – ĐT.746 (ngã Bưu Điện)16,4 triệu/m²
ĐT.747AĐT.746 (ngã 3 Bưu Điện) – Tố Hữu (dốc Bà Nghia)13,6 triệu/m²
ĐT.747ATố Hữu (dốc Bà Nghĩa) – ĐT.747B (ranh Phường Bình Cơ - Phường Tân Uyên)14 triệu/m²
Đường Số 13 Khu Dân Cư Thương Mại Uyên HưngĐT.747A – Đường Số Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng29,2 triệu/m²
Đường Số 3, 5 Khu Dân Cư Thương Mại Uyên HưngĐT.747A – Trương Thị Nở24,3 triệu/m²
Huỳnh Thị ChấuĐT.747A (trụ Sở Khối Mặt Trận - Đoàn Thể Phường Uyên Hưng - Khu Phố 2) – ĐT.747A (khu Phố 1 - Phường Uyên Hưng)9,7 triệu/m²
Huỳnh Văn Nghệ (ĐH.422)ĐT.746 (ngã 3 Mười Muộn) – Tố Hữu (ngã 3 Thành Đội)13,1 triệu/m²
Nguyễn Hữu Cảnh (ĐH.420)ĐT.747A (quán Ông Tú) – ĐT.746 (dốc Cây Quéo)9,4 triệu/m²
Tố Hữu (ĐH.412)Huỳnh Văn Nghệ (ngã – ĐT.747A (dốc Bà Nghĩa)14,4 triệu/m²
Uyên Hưng 01 (trục Đường Phố Chợ Cũ)ĐT.747A (thửa Đất Số 110, Tờ Bản Đồ 21) – Huỳnh Thị Chấu (thửa Đất Số 59, Tờ Bản Đồ 28)17,6 triệu/m²
Uyên Hưng 05 (trục Đường Phố Chợ Cũ)ĐT.747A (thửa Đất Số 51, Tờ Bản Đồ 22) – Huỳnh Thị Chấu (thửa Đất Số 83, Tờ Bản Đồ 28)17,6 triệu/m²
Các Đường Còn Lại Trong Khu Dần Cư Thương Mại Uyên Hưng17,7 triệu/m²
Đoàn Thị LiênTrương Thị Nở (khu Phố 3) – ĐT.747A (khu Phố 3 - Phường Uyên Hưng)7,9 triệu/m²
ĐT.746BĐT.746 – ĐT.747A11,2 triệu/m²
ĐT.746BĐT.747A – Huỳnh Văn Nghệ (ĐH.422)9,8 triệu/m²
ĐT.746BHuỳnh Văn Nghệ (ĐH.422) – Hết Thửa 1352 Tờ 43 Uyên Hưng Cũ6,9 triệu/m²
Huỳnh Văn Nghệ (ĐH.411)Tố Hữu (ngã 3 Thành Đội) – Ranh Tần MỸ-UYÊN Hưng13 triệu/m²
Trương Thị NởĐT.746B (khu Phố 3) – ĐT.747A (khu Phố 3 - Phường Uyên Hưng)7,9 triệu/m²
Uyên Hưng 02 (đường Khu Phố 1)ĐT.747A – Huỳnh Thị Chấu7,9 triệu/m²
Uyên Hưng 06 (đường Khu Phố 2)ĐT.747A – Uyên Hưng 087,9 triệu/m²
Uyên Hưng 08 (đường Phố)Huỳnh Thị Chấu – Uyên Hưng 058,3 triệu/m²
Uyên Hưng 11 (đường Khu Phố 3)ĐT.747A (quán Út Kịch) – Hết Khu Tập Thể Ngân Hàng7,9 triệu/m²
Đường Vào Cầu Bạch ĐằngĐT.747A – Thửa Đất Số 479 Và 832, Tờ Bản Đồ 527,7 triệu/m²
Lê Quý Đôn (ĐH.421)ĐT.747A (gò Tượng) – Tố Hữu (vành Đai ĐH.412)10,9 triệu/m²
Lê Thị CộngĐT.747A (công Ty Bayer) – Tố Hữu (ĐH.412)10,9 triệu/m²
Uyên Hưng 09ĐT.747A (thửa Đất Số 52, Tờ Bản Đồ 26) – Uyên Hưng 12 (thửa Đất Số 104, Tờ Bản Đồ 47)7,7 triệu/m²
Uyên Hưng 12 (trương Thị Nở Nối Dài)ĐT.746B – Phan Đình Phùng7,7 triệu/m²
Uyên Hưng 13ĐT.747A (thửa Đất Số 99, Tờ Bản Đồ 59) – Thửa Đất 127, Tờ Bản Đồ 599,8 triệu/m²
Uyên Hưng 13Thửa Đất Số 225, Tờ Bản Đồ 59 – Uyên Hưng 46 (thửa Đất Số 100, Tờ Bản Đồ 59)7,7 triệu/m²
Uyên Hưng 28Tố Hữu (thửa Đất Số 117, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất 410, Tờ Bản Đồ 309,8 triệu/m²
Uyên Hưng 28Thửa Đất Số 410, Tờ Bản Đồ 30 – Ranh Khu Công Nghiệp7,7 triệu/m²
Uyên Hưng 46ĐT.747A (thửa Đất Số 99, Tờ Bản Đồ 59) – Thửa Đất Số 127 Và 626, Tờ Bản Đồ 59 Và Thửa Đất Số 198, Bản Đồ 309,8 triệu/m²
Uyên Hưng 52ĐT.747A (thửa Đất Số 562, Tờ Bản Đồ 52) – Sôngđồng Nai9,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Bànphường Uyên Hưng (cũ)Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên14 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Trên Địa Bànphường Uyên Hưng (cũ)Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M13 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng (CŨ).Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên8,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư Còn Lại Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng (CŨ).Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M7,9 triệu/m²
Đường Vào Nhà Máy Xử Lý NướcĐT.747A (thửa Đất Số 8, Tờ Bản Đồ 54, Phường Uyên Hưng) – Nhà Máy Nước (thửa Đất Số 371, Tờ Bản Đồ 54, Phường Uyên Hưng)5,3 triệu/m²
Uyên Hưng 04ĐT.747A (thửa Đất Số 133, Tờ Bản Đồ 26) – Chùa Ông (thửa Đất Số 96, Tờ Bản Đồ 26)6 triệu/m²
Uyên Hưng 14ĐT.747A (thửa Đất Số 22, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất 4, Tờ Bản Đồ 126,3 triệu/m²
Uyên Hưng 15ĐT.747A (thửa Đất Số 66, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất 146, Tờ Bản Đồ 85,6 triệu/m²
Uyên Hưng 16ĐT.747A (thửa Đất Số 137, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất 22 Và 82, Tờ Bản Đồ 85,3 triệu/m²
Uyên Hưng 17ĐT.747A (thửa Đất Số 348, Tờ Bản Đồ 5) – Thửa Đất 56, Tờ Bản Đồ 55,3 triệu/m²
Uyên Hưng 18ĐT.747A (thửa Đất Số 12, Tờ Bản Đồ 10) – Thửa Đất 42, Tờ Bản Đồ 105,3 triệu/m²
Uyên Hưng 19ĐT.746 (thửa Đất Số 13, Tờ Bản Đồ 15) – Huỳnh Văn Nghệ (thửa Đất Số 202, Tờ Bản Đồ 32)6 triệu/m²
Uyên Hưng 20ĐT.746 (thửa Đất Số 103, Tờ Bản Đồ 14) – Uyên Hưng 19 (thửa Đất Số 320, Tờ Bản Đồ 43)6 triệu/m²
Uyên Hưng 21ĐT.746 (thửa Đất Số 30, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đất 50, Tờ Bản Đồ 455,3 triệu/m²
Uyên Hưng 22ĐT.746 (thửa Đất Số 38, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đất 107, Tờ Bản Đồ 455,3 triệu/m²
Uyên Hưng 23Huỳnh Văn Nghệ (thửa Đất Số 50, Tờ Bản Đồ 46) – Thửa Đất 472, Tờ Bản Đồ 435,3 triệu/m²
Uyên Hưng 25Huỳnh Văn Nghệ (thửa Đất Số 1826, Tờ Bản Đồ 42) – Thửa Đất 193, Tờ Bản Đồ 465,3 triệu/m²
Uyên Hưng 26Từ Văn Phước (thửa Đất Số 1713, Tờ Bản Đồ 42) – Thửa Đất 2189, Tờ Bản Đồ 425,3 triệu/m²
Uyên Hưng 29Huỳnh Văn Nghệ (thửa Đất Số 33, Tờ Bản Đồ 33) – Uyên Hưng 30 (thửa Đất Số 527, Tờ Bản Đồ 33)5 triệu/m²
Uyên Hưng 30Huỳnh Văn Nghệ (thửa Đất Số 279, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất 754, Tờ Bản Đồ 335 triệu/m²
Uyên Hưng 31Huỳnh Văn Nghệ (thửa Đất Số 92, Tờ Bản Đồ 58) – Ranh Xã Tân Lập (thửa Đất Số 1, Tờ Bản Đồ 56)4,7 triệu/m²
Uyên Hưng 32Huỳnh Văn Nghệ (thửa Đất Số 63, Tờ Bản Đồ 57) – Thửa Đất 41, Tờ Bản Đồ 574,7 triệu/m²
Uyên Hưng 33Huỳnh Văn Nghệ (thửa Đất Số 63, Tờ Bản Đồ 57) – Thửa Đất 159, Tờ Bản Đồ 574,7 triệu/m²
Uyên Hưng 34Huỳnh Văn Nghệ (thửa Đất Số 119, Tờ Bản Đồ 57) – Thửa Đất 23, Tờ Bản Đồ 574,7 triệu/m²
Uyên Hưng 37ĐT.747A (thửa Đất Số 235, Tờ Bản Đồ 5) – Thửa Đất 3, Tờ Bản Đồ 55,6 triệu/m²
Uyên Hưng 38ĐT.747B (thửa Đất Số 29, Tờ Bản Đồ 38) – Uyên Hưng 63 (thửa Đất Số 39, Tờ Bản Đồ 50))6,7 triệu/m²
Uyên Hưng 39ĐT.747A (thửa Đất Số 52, Tờ Bản Đồ 2) – Thửa Đất 2, Tờ Bản Đồ 4 Và Thửa Đất Số 58, Bản Đồ 25,6 triệu/m²
Uyên Hưng 40Lê Thị Cộng (thửa Đất Số 422, Tờ Bản Đồ 41) – Thửa Đất 381, Tờ Bản Đồ 415,6 triệu/m²
Uyên Hưng 41ĐT.747A (thửa Đất Số 176, Tờ Bản Đồ 2) – Thửa Đất 25, Tờ Bản Đồ 25,6 triệu/m²
Uyên Hưng 42Tố Hữu (thửa Đất Số 180, Tờ Bản Đồ 34) – Thửa Đất 561, Tờ Bản Đồ 345,3 triệu/m²
Uyên Hưng 42Thửa Đất Số 561, Tờ Bản Đồ 34 – Uyên Hưng 44 (thửa Đất Số 540, Tờ Bản Đồ 34)5 triệu/m²
Uyên Hưng 43ĐT.747A (thửa Đất Số 251, Tờ Bản Đồ 34) – Thửa Đất 955, Tờ Bản Đồ 345,6 triệu/m²
Uyên Hưng 44ĐT.747A (thửa Đất Số 97, Tờ Bản Đồ 35) – Thửa Đất 298, Tờ Bản Đồ 305,6 triệu/m²
Uyên Hưng 45ĐT.747A (thửa Đất Số 30, Tờ Bản Đồ 22) – Đường Số Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng5,3 triệu/m²
Uyên Hưng 47ĐT.747B (thửa Đất Số 10, Tờ Bản Đồ 37) – Thửa Đất 18, Tờ Bản Đồ 375,3 triệu/m²
Uyên Hưng 48ĐT.747B (thửa Đất Số 20, Tờ Bản Đồ 59) – Thửa Đất 152, Tờ Bản Đồ 595,3 triệu/m²
Uyên Hưng 49Nguyễn Hữu Cảnh (thửa Đất Số 742, Tờ Bản Đồ 40) – Uyên Hưng 50 (thửa Đất Số 68, Bản Đồ 39)5,3 triệu/m²
Uyên Hưng 50ĐT.747B (thửa Đất Số 105, Tờ Bản Đồ 38) – Thửa Đất 281, Tờ Bản Đồ 396 triệu/m²
Uyên Hưng 50Thửa Đất Số 281, Tờ Bản Đồ 39 – Nguyễn Hữu Cảnh (thửa Đất Số 874, Tờ Bản Đồ 49)5,3 triệu/m²
Uyên Hưng 51ĐT.746 (thửa Đất Số 10, Tờ Bản Đồ 52) – Thửa Đất 1053, Tờ Bản Đồ 485 triệu/m²
Uyên Hưng 53ĐT.746 (thửa Đất Số 1061, Tờ Bản Đồ 48) – Thửa Đất 1057, Tờ Bản Đồ 485 triệu/m²
Uyên Hưng 54 (khánh Bình 44)ĐT.747A (thửa Đất Số 373, Tờ Bản Đồ 54) – ĐT.746 (thửa Đất Số 236, Tờ Bản Đồ 51)6,3 triệu/m²
Uyên Hưng 55ĐT.746 (thửa Đất Số 245, Tờ Bản Đồ 52) – Thửa Đất 234, Tờ Bản Đồ 525,3 triệu/m²
Uyên Hưng 56ĐT.746B (thửa Đất Số 368, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất 262, Tờ Bản Đồ 495,3 triệu/m²
Uyên Hưng 57ĐT.746 (thửa Đất Số 207, Tờ Bản Đồ 52) – Thửa Đất 2, Tờ Bản Đồ 525,3 triệu/m²
Uyên Hưng 58ĐT.746 (thửa Đất Số 249, Tờ Bản Đồ 52) – Thửa Đất 196, Tờ Bản Đồ 525,3 triệu/m²
Uyên Hưng 59ĐT.747A (thửa Đất Số 25, Tờ Bản Đồ 35) – Thửa Đất 600, Tờ Bản Đồ 595,3 triệu/m²
Uyên Hưng 60ĐT.746 (thửa Đất Số 64, Tờ Bản Đồ 52) – Thửa Đất 1379, Tờ Bản Đồ 525,3 triệu/m²
Uyên Hưng 61ĐT.746 (thửa Đất Số 37, Tờ Bản Đồ 51) – Thửa Đất 64, Tờ Bản Đồ 515 triệu/m²
Uyên Hưng 62ĐT.746 (thửa Đất Số 490, Tờ Bản Đồ 49) – Thửa Đất 506, Tờ Bản Đồ 495,3 triệu/m²
Uyên Hưng 63 (khánh Bình 33)ĐT.746 (thửa Đất Số 3, Tờ Bản Đồ 51) – Uyên Hưng 38 (thửa Đất Số 21, Tờ Bản Đồ 50)6 triệu/m²
Đường Nội Bộ Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Cụm Công Nghiệp, Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng CũBề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên6 triệu/m²
Đường Nội Bộ Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng CũBề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M5,4 triệu/m²
Tân Lập 42Từ ĐT.746 (thửa Số 67, Tờ Bản Đồ Sô 10) – Nhà Máy Nước (thửa Số 5, Tờ Bản Đồ Sô 10)5,5 triệu/m²
ĐT.747BRanhphường Tân HIỆP- Phường Tân Uyên – ĐT.747A14,6 triệu/m²
Phan Đình Phùng (đh 425)ĐT.747A (cầu Tre) Rạch – Nguyễn Hữu Cãnh (ĐH.420)8 triệu/m²
Từ Văn PhướcHuỳnh Văn Nghệ (đh 422) – Tô Hữu (ĐH. 412)6 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Tân Uyên.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi