Bảng giá đất xã Thường Tân, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Lạc An, Xã Hiếu Liêm, Xã Thường Tân, Xã Tân Mỹ (khoản 136 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
120,70 km²
Hạng 15/166 về diện tích
Dân số
21.238 người
Hạng 163/168 về dân số
Mật độ
176 người/km²
Hạng 159/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,14%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã Thường Tân bằng 0,08 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
2 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
Chưa có điểm nào được vẽ
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
Chưa có điểm nào được vẽ

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Thường Tân, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
0 triệu/m²
Thường Tân 11
Trung vị
4,6 triệu/m²
Hạng 149/168 trong TP.HCM
Cao nhất
8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Xã Thường Tân

Giá cao nhất gấp 8000,0 lần giá thấp nhất trong xã Thường Tân; 0/173 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Thường Tân
Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Xã Thường Tân8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tái Đinh Cư Xã Lạc An7 triệu/m²
ĐT.7466,7 triệu/m²
ĐH.415 (trừ Các Đoạn Thuộc Thị Trấn Tân Thành)6,5 triệu/m²
ĐH.4136,1 triệu/m²

Tính trên 173 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Lạc AnNhập trọnXã Thường Tân
Xã Hiếu LiêmNhập trọnXã Thường Tân
Xã Thường TânNhập trọnXã Thường Tân
Xã Tân MỹPhần còn lại sau khi táchPhường Tân Uyên và Xã Thường Tân

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 136 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã Thường Tân
ĐH.413ĐT.746 (cầu Rạch Rớ) – Sở Chuối (ngã Ông Minh Quăn)6,1 triệu/m²
ĐH.414 (trừ Đoạn Trùng Với Đường Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh)ĐH.411 (lâm Trường Chiến Khu D) – ĐT.746 (nhà Thờ Thượng Phúc, Lạc An)6,1 triệu/m²
ĐH.415 (trừ Các Đoạn Thuộc Thị Trấn Tân Thành)ĐH.411 (ngã 3 Đất Cuốc) – ĐT.746 (công An Tỷ, Xã Tân Định)6,5 triệu/m²
ĐH.437ĐH.415 (nhà Ông 5 Đưa) – ĐH.414 (ngã 3 Vănphòng Ấp Giáp Lạc, Xã Lạc An Cũ)4,4 triệu/m²
ĐT.746Ranh Uyên Hưng Thành Phố Tân Uyên - Ranh Tân Mỹ Huyện Bắc Tân Uyên – Hiếu Liêm 20 Và Cuối Thửa Đất Số 263, Tờ Bản Đồ 19 (hiếu Liêm)6,7 triệu/m²
ĐT.746Hiếu Liêm 20 Và Cuối Thửa Đất Số 263, Tờ Bản Đồ 19 (hiếu Liêm) – Ranh Xã Tân Định - Ranh Thị Trấn Tân Thành (cũ)6 triệu/m²
ĐT.746NGÃ3 Cây Cầy – Bến Đò Hiếu Liêm4,7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tái Đinh Cư Xã Lạc An7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Xã Thường Tân8 triệu/m²
Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh (cũ Thủ Biên - Đất Cuốc)Cầu Thủ Biên – ĐH.4116,1 triệu/m²
Hiếu Liêm 01ĐT.746 (thửa Đất Số 172, Tờ Bản Đồ 45) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 318, Tờ Bản Đồ 44)4,2 triệu/m²
Hiếu Liêm 02Hiếu Liêm 04 (thửa Đất Số 126, Tờ Bản Đồ 50) – ĐH.415 (thửa Đất Số 98, Tờ Bản Đồ 50)4,6 triệu/m²
Hiếu Liêm 03ĐT.746 (thửa Đất Số 29, Tờ Bản Đồ 50) – Hiếu Liêm 12 (thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 51)4,6 triệu/m²
Hiếu Liêm 04ĐT.746 (thửa Đất Số 30, Tờ Bản Đồ 50) – Ranh Lạc An (thửa Đất Số 256, Tờ Bản Đồ Số 4)4,6 triệu/m²
Hiếu Liêm 05ĐT.746 (thửa Đất Số 28, Tờ Bản Đồ 50) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số Và 137, Tờ Bản Đồ 50)0 triệu/m²
Hiếu Liêm 06ĐT.746 (thửa Đất Số 759, Tờ Bản Đồ 50) – Hiếu Liêm 04 (thửa Đất Số 148, Tờ Bản Đồ 50)4,6 triệu/m²
Hiếu Liêm 07ĐT.746 (thửa Đất Số 36, Tờ Bản Đồ 51) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 325, Tờ Bản Đồ 51)4,2 triệu/m²
Hiếu Liêm 08ĐT.746 (thửa Đất Số 47, Tờ Bản Đồ 51) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 51)4,2 triệu/m²
Hiếu Liêm 09ĐT.746 (thửa Đất Số 364, Tờ Bản Đồ 51) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 152, Tờ Bản Đồ 51)4,2 triệu/m²
Hiếu Liêm 10ĐT.746 (thửa Đất Số 72, Tờ Bản Đồ 51) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 51)4,2 triệu/m²
Hiếu Liêm 12ĐT.746 (thửa Đất Số 10, Tờ Bản Đồ 02) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 103, Tờ Bản Đồ 51)4,2 triệu/m²
Hiếu Liêm 13ĐT.746 (thửa Đất Số 116, Tờ Bản Đồ 5) – Hiếu Liêm 04 (thửa Đất Số 104, Tờ Bản Đồ4,2 triệu/m²
Hiếu Liêm 14ĐT.746 (thửa Đất Số 593, Tờ Bản Đồ 5) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 6)4,2 triệu/m²
Hiếu Liêm 15ĐT.746 (thửa Đất Số 209, Tờ Bản Đồ 5) – ĐT.746 (thửa Đất Số 251, Tờ Bản Đồ 8)4,2 triệu/m²
Hiếu Liêm 16ĐT.746 (thửa Đất Số 208, Tờ Bản Đồ 5) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 6)4,6 triệu/m²
Hiếu Liêm 17ĐT.746 (thửa Đất Số 134, Tờ Bản Đồ 6) – Hiếu Liêm 18 (thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 6)4,2 triệu/m²
Hiếu Liêm 18Hiếu Liêm 16 (thửa Đất Số Đồ 166, Tờ Bản 6) – ĐT.746 (bến Đò Hiếu Liêm, Thửa Đất Số 162, Tờ Bản Đồ 6)4,6 triệu/m²
Hiếu Liêm 19ĐT.746 (thửa Đất Số 223, Tờ Bản Đồ 9) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 9)4,6 triệu/m²
Hiếu Liêm 20ĐT.746 (thửa Đất Số 247, Tờ Bản Đồ 19) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 8)4,2 triệu/m²
Lạc An 01ĐT.746 (thửa Đất Số 49, Tờ Bản Đồ 34) – Bến Đò 6 Đẹp (thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 34)4,6 triệu/m²
Lạc An 02ĐT.746 (thửa Đất Số 75, Tờ Bản Đồ 34) – Nhà Thờ Biên Hà (thửa Đất Số 342, Tờ Bản Đồ 35) Ả N Ồ o4,5 triệu/m²
Lạc An 03ĐT.746 (thửa Đất Số 318, Tờ Bản Đồ 35) – Ố Ấ T s l Ạ C A N ( ) T £ S T ^ Đ4,6 triệu/m²
Lạc An 04ĐT.746 (nghĩa Trang Giáo Xứ Mỹ Vân, Thửa Đất Số 968, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 344,6 triệu/m²
Lạc An 05Lạc An 03 (thửa Đất Số 91, Tờ Bản Đồ 34) – Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 344,6 triệu/m²
Lạc An 06Lạc An 11 (thửa Đất Số 925, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 02 (thửa Đất Số 125, Tờ Bản Đồ 35)4,5 triệu/m²
Lạc An 07Lạc An 04 (thửa Đất Số 404, Tờ Bản Đồ 32) – Thửa Đất Số 193, Tờ Bản Đồ 324,6 triệu/m²
Lạc An 08ĐT.746 (thửa Đất Số 1355, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 1059, Tờ Bản Đồ 334,6 triệu/m²
Lạc An 09ĐT.746 (thửa Đất Số 946, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 342, Tờ Bản Đồ 354,6 triệu/m²
Lạc An 10ĐT.746 (chợ Lạc An, Thửa Đất Số 863, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 929, Tờ Bản Đồ 334,6 triệu/m²
Lạc An 11ĐT.746 (nhà Thờ Lực Điền, Thửa Đất Số 829, Tờ Bản Đồ 33) – Sông Đồng Nai4,5 triệu/m²
Lạc An 12ĐT.746 (thửa Đất Số 788, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 794, Tờ Bản Đồ 334,5 triệu/m²
Lạc An 13ĐT.746 (thửa Đất Số 689, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 12 (thửa Đất Số 1537, Tờ Bản Đồ 33)4,5 triệu/m²
Lạc An 14ĐT.746 (thửa Đất Số 743, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 16 (thửa Đất Số 758, Tờ Bản Đồ 33)4,6 triệu/m²
Lạc An 15ĐT.746 (thửa Đất Số 1292, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 626, Tờ Bản Đồ 334,6 triệu/m²
Lạc An 16ĐT.746 (thửa Đất Số 683, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 675, Tờ Bản Đồ 334,5 triệu/m²
Lạc An 16Thửa Đất Số 675, Tờ Bản Đồ 33 – Lạc An 11 (thửa Đất Số 918, Tờ Bản Đồ 33)4,5 triệu/m²
Lạc An 17ĐT.746 (thửa Đất Số 643, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 663, Tờ Bản Đồ 334,6 triệu/m²
Lạc An 18ĐT.746 (thửa Đất Số 572, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 655, Tờ Bản Đồ 334,5 triệu/m²
Lạc An 19ĐT.746 (thửa Đất Số 575, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 20 (thửa Đất Số 536, Tờ Bản Đồ 33)4,5 triệu/m²
Lạc An 20ĐT.746 (thửa Đất Số 547, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 1532, Tờ Bản Đồ 334,5 triệu/m²
Lạc An 21ĐT.746 (thửa Đất Số 580, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 497, Tờ Bản Đồ 334,5 triệu/m²
Lạc An 22ĐT.746 (thửa Đất Số 476, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 462, Tờ Bản Đồ 334,6 triệu/m²
Lạc An 23ĐT.746 (thửa Đất Số 448, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 460, Tờ Bản Đồ 334,6 triệu/m²
Lạc An 24ĐT.746 (thửa Đất Số 444, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 30 (thửa Đất Số 376, Tờ Bản Đồ 33)4,5 triệu/m²
Lạc An 25ĐT.746 (thửa Đất Số 446, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 24 (thửa Đất Số 425, Tờ Bản Đồ 33)4,6 triệu/m²
Lạc An 26ĐT.746 (thửa Đất Số 336, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 458, Tờ Bản Đồ 334,6 triệu/m²
Lạc An 27ĐT.746 (thửa Đất Số 340, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 31 (thửa Đất Số 297, Tờ Bản Đồ 33)4,6 triệu/m²
Lạc An 28Lạc An 20 (thửa Đất Số 537, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 29 (thửa Đất Số 229, Tờ Bản Đồ 33)4,6 triệu/m²
Lạc An 29ĐT.746 (thửa Đất Số 320, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 310, Tờ Bản Đồ 334,6 triệu/m²
Lạc An 30Lạc An 24 (thửa Đất Số 376, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 324,6 triệu/m²
Lạc An 31Lạc An 27 (thửa Đất Số 297, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 30 (thửa Đất Số 107, Tờ Bản Đồ 32)4,6 triệu/m²
Lạc An 32ĐT.746 (thửa Đất Số 324, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 327, Tờ Bản Đồ 334,6 triệu/m²
Lạc An 33ĐT.746 (thửa Đất Số 219, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 35 (thửa Đất Số 14, Tờ Bản Đồ 33)4,5 triệu/m²
Lạc An 34ĐT.746 (thửa Đất Số 115, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 124, Tờ Bản Đồ 334,6 triệu/m²
Lạc An 35ĐT.746 (thửa Đất Số 112, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 36 (thửa Đất Số 1184, Tờ Bản Đồ 29)4,6 triệu/m²
Lạc An 36Lạc An 35 (thửa Đất Số 1184, Tờ Bản Đồ 29) – Lạc An 58 (thửa Đất Số 305, Tờ Bản Đồ 29)4,6 triệu/m²
Lạc An 37ĐT.746 (thửa Đất Số 57, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 40 (thửa Đất Số 63, Tờ Bản Đồ 33)4,6 triệu/m²
Lạc An 38ĐT.746 (thửa Đất Số 55, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 40 (thửa Đất Số 28, Tờ Bản Đồ 33)4,6 triệu/m²
Lạc An 39ĐT.746 (thửa Đất Số 40, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 40 (thửa Đất Số 1215, Tờ Bản Đồ 29)4,6 triệu/m²
Lạc An 40Lạc An 33 (thửa Đất Số 197, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 41 (thửa Đất Số 1382, Tờ Bản Đồ 29)4,6 triệu/m²
Lạc An 41ĐT.746 (thửa Đất Số 42, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 36 (thửa Đất Số 962, Tờ Bản Đồ 29)4,6 triệu/m²
Lạc An 41AĐT.746 (thửa Đất Số 1222, Tờ Bản Đồ 29) – Thửa Đất Số 1173, Tờ Bản Đồ 294,5 triệu/m²
Lạc An 41BĐT.746 (thửa Đất Số 1163, Tờ Bản Đồ 29) – Thửa Đất Số 1124, Tờ Bản Đồ 294,6 triệu/m²
Lạc An 42ĐT.746 (thửa Đất Số 1459, Tờ Bản Đồ 29) – ĐT.746 (thửa Đất Số 1140, Tờ Bản Đồ 29)4,6 triệu/m²
Lạc An 43ĐT.746 (thửa Đất Số 1065, Tờ Bản Đồ 29) – Thửa Đất Số 589, Tờ Bản Đồ 294,6 triệu/m²
Lạc An 44ĐT.746 (thửa Đất Số 1248, Tờ Bản Đồ 29) – Thửa Đất Số 922, Tờ Bản Đồ 294,5 triệu/m²
Lạc An 45ĐT.746 (thửa Đất Số 986, Tờ Bản Đồ 29) – Thửa Đất Số 923, Tờ Bản Đồ 294,6 triệu/m²
Lạc An 46ĐT.746 (thửa Đất Số 648, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 835, Tờ Bản Đồ 294,6 triệu/m²
Lạc An 47ĐT.746 (thửa Đất Số 641, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 620, Tờ Bản Đồ 304,6 triệu/m²
Lạc An 48ĐT.746 (thửa Đất Số 625, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 456, Tờ Bản Đồ 294,5 triệu/m²
Lạc An 49ĐT.746 (thửa Đất Số 556, Tờ Bản Đồ 30) – Lạc An 52 (thửa Đất Số 531, Tờ Bản Đồ 30) Ồ h Ả N '4,5 triệu/m²
Lạc An 50ĐT.746 (thửa Đất Số 554, Tờ Bản Đồ 30) – Ấ T Ố £ Ạ C A N § S 8 Đ4,5 triệu/m²
Lạc An 51ĐT.746 (thửa Đất Số 541, Tờ Bản Đồ 30) – Lạc An 52 (thửa Đất Số 512 , Tờ Bản Đồ Ồ 30) Ả N B4,5 triệu/m²
Lạc An 52ĐH.414 (thửa Đất Số 677, Tờ Bản Đồ 30) – Ấ T Ố Ì Ạ C A N S Đ4,5 triệu/m²
Lạc An 53ĐT.746 (thửa Đất Số 364, Tờ Bản Đồ 30) – ĐH.414 (thửa Đất Số 324, Tờ Bản Đồ 30)4,5 triệu/m²
Lạc An 54ĐT.746 (thửa Đất Số 343, Tờ Bản Đồ 30) – ĐH.414 (thửa Đất Số 812, Tờ Bản Đồ 30)4,5 triệu/m²
Lạc An 55ĐT.746 (thửa Đất Số 240, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 148, Tờ Bản Đồ 304,6 triệu/m²
Lạc An 56Lạc An 53 (thửa Đất Số 332, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 216, Tờ Bản Đồ 304,5 triệu/m²
Lạc An 57ĐƯỜNGSỐ3 Khu Tđc Lạc An (thửa Đất Số 1742, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 944, Tờ Bản Đồ 254,5 triệu/m²
Lạc An 58Lạc An 36 (thửa Đất Số 305, Tờ Bản Đồ 29) – Thửa Đất Số 1442, Tờ Bản Đồ 294,5 triệu/m²
Lạc An 59ĐH.414 (thửa Đất Số 848, Tờ Bản Đồ 11) – ĐH.414 (thửa Đất Số 557, Tờ Bản Đồ 11)4,5 triệu/m²
Lạc An 60ĐH.414 (thửa Đất Số 1022, Tờ Bản Đồ 25) – Lạc An 694,6 triệu/m²
Lạc An 61ĐH.414 (thửa Đất Số 102, Tờ Bản Đồ 10) – Raih Xã Hiếu Liêm (thửa Đất Số 362, Tờ Bản Đồ 7)4,6 triệu/m²
Lạc An 62ĐH.414 (thửa Đất Số 74, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 104,6 triệu/m²
Lạc An 63ĐH.414 (thửa Đất Số 323, Tờ Bản Đồ 22) – ĐH.414 (thửa Đất Số 40, Bản Đồ 10)4,6 triệu/m²
Lạc An 64ĐT.746 (thửa Đất Số 128, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 894, Tờ Bản Đồ 264,6 triệu/m²
Lạc An 65ĐT.746 (thửa Đất Số 53, Tờ Bản Đồ 30) – Lạc An 66 (thửa Đất 996, Tờ Bản Đồ 26)4,6 triệu/m²
Lạc An 66ĐT.746 (thửa Đất Số 52, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 816, Tờ Bản Đồ 264,6 triệu/m²
Lạc An 67ĐT.746 (thửa Đất Số 705, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 1133, Tờ Bản Đồ . 26 Ồ Ả N4,6 triệu/m²
Lạc An 68Lạc An 69 (thửa Đất Số 401, Tờ Bản Đồ 11) – Ấ T Ố s h Ạ C A N S ^ Đ4,6 triệu/m²
Lạc An 69ĐT.746 (thửa Đất Số 851, Tờ Bản Đồ 27) – Thửa Đất Số 330, Tờ Bản Đồ4,6 triệu/m²
Lạc An 71ĐT.746 (thửa Đất Số 975, Tờ Bản Đồ 27) – Trạm Bơm Ấp (thửa Đất Số 436, Tờ Bản Đồ 11)4,5 triệu/m²
Lạc An 72Lạc An 71 (thửa Đất Số 847, Tờ Bản Đồ 27) – Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 314,6 triệu/m²
Lạc An 73Lạc An 71 (thửa Đất Số 600, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 272, Tờ Bản Đồ 114,6 triệu/m²
Lạc An 74Lạc An 71 (thửa Đất Số 257, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 283, Tờ Bản Đồ 114,6 triệu/m²
Lạc An 75Lạc An 74 (thửa Đất Số 256, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 254, Tờ Bản Đồ 114,6 triệu/m²
Lạc An 77Lạc An 36 (thửa Đất Số 803, Tờ Bản Đồ 29) – Lạc An 63 (thửa Đất Số 366, Tờ Bản Đồ 21)4,6 triệu/m²
Lạc An 78ĐH.414 (thửa Đất Số 339, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất Số 144, Tờ Bản Đồ4,6 triệu/m²
Lạc An 79Lạc An 71 (thửa Đất Số 201, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 248, Tờ Bản Đồ 114,6 triệu/m²
Lạc An 80Lạc An 71 (thửa Đất Số 182, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 151, Tờ Bản Đồ 114,6 triệu/m²
Lạc An 81Lạc An 82 (thửa Đất Số 110, Tờ Bản Đồ 11) – Gò Gáo (thửa Đất Số 715, Bản Đồ 27)4,6 triệu/m²
Lạc An 82ĐT.746 (thửa Đất Số 25, Tờ Bản Đồ 27) – Lạc An 71 (thửa Đất Số 436, Tờ Bản Đồ 11)4,5 triệu/m²
Lạc An 83ĐT.746 (thửa Đất Số 843, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 313, Tờ Bản Đồ 234,6 triệu/m²
Lạc An 84Hiếu Liêm 20 (thửa Đất Số 13, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đất Số 459, Tờ Bản Đồ4,2 triệu/m²
Lạc An 85Hiếu Liêm 20 (thửa Đất Số 200, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất Số 506, Tờ Bản Đồ4,2 triệu/m²
Lạc An 86ĐH.437 (văn Phòng Ấp Giáp Lạc, Thửa Đàt Sô 93, Tờ Bản Đồ 47) – Thửa Đất Số 197, Tờ Bản Đồ 454,6 triệu/m²
Lạc An 87Lạc An 86 (thửa Đàt Sô 73, Tờ Bản Đồ 46) – Thửa Đàt Sô 807, Tờ Bản Đồ 464,6 triệu/m²
Thường Tân 01ĐT.746 (thửa Đàt Sô 361, Tờ Bản Đồ 20) – Thửa Đàt Sô 972, Tờ Bản Đồ 105,2 triệu/m²
Thường Tân 02Thường Tân 01 (thửa Đàt Sô 75, Tờ Bản Đồ 20) – Ranh Tân Mỹ Thường Tân (thửa Đàt Sô 106, Tờ Bản Đồ5,2 triệu/m²
Thường Tân 03Thường Tân 01 (thửa Đàt Sô 19, Tờ Bản Đồ 19) – Dòng Lái (thửa Đàt Sô 928, Tờ Bản Đồ 19)4,5 triệu/m²
Thường Tân 04ĐT.746 (thửa Đàt Sô 206, Tờ Bản Đồ 34) – Thửa Đàt Sô 259, Tờ Bản Đồ 284,5 triệu/m²
Thường Tân 05Thường Tân 02 (thửa Đàt Sô 573, Tờ Bản Đồ 10) – Ranh Tân Mỹ (nội Đồng, Thửa Đàt Sô 274, Tờ Bản Đồ 10)4,5 triệu/m²
Thường Tân 06Thường Tân 02 – Ranh Tân Mỹ (nội Đồng)4,5 triệu/m²
Thường Tân 07Công Ông Huỳnh (thửa Đàt Sô 481, Tờ Bản Đồ 9) – Ranh Tân Mỹ Thường Tân (thửa Đàt Sô Tờ Bản Đồ 9)4,5 triệu/m²
Thường Tân 08ĐT.746 (thửa Đàt Sô 202, Tờ Bản Đồ 32) – Thửa Đàt Sô 405, Tờ Bản Đồ 264,5 triệu/m²
Thường Tân 09Thường Tân 02 (thửa Đất Số 736, Tờ Bản Đồ 10) – Thửa Đất Số 972, Tờ Bản Đồ 104,5 triệu/m²
Thường Tân 10Vănphòng Công Ty Phước Ngọc Linh (thửa Đất Số 936, Tờ Bản Đồ 26) – Thường Tân (thửa Đất Số 405, Tờ Bản Đồ 26)0 triệu/m²
Thường Tân 11Thường Tân 08 (thửa Đất Số 405, Tờ Bản Đồ 26) – Thường Tân (thửa Đất Số 972, Tờ Bản Đồ 10)0 triệu/m²
Thường Tân 12ĐT.746 (thửa Đất Số 94, Tờ Bản Đồ 32) – Văn Phòng Công Ty Phước Ngọc Linh (thửa Đất Số 936, Tờ Bản Đồ 26)4,5 triệu/m²
Thường Tân 13Vănphòng Công Ty Phước Ngọc Linh (thửa Đất Số 936, Tờ Bản Đồ 26) – Thường Tân4,5 triệu/m²
Thường Tân 14ĐT.746 (thửa Đất Số 372, Tờ Bản Đồ 31) – Thửa Đất Số 285, Tờ Bản Đồ 314,5 triệu/m²
Thường Tân 16ĐT.746 (thửa Đất Số 555, Tờ Bản Đồ 30) – Miễu Ông (thửa Đất Số 142, Tờ Bản Đồ 30)5,2 triệu/m²
Thường Tân 17ĐT.746 (thửa Đất Số 754, Tờ Bản Đồ 23) – Thửa Đất Số 385, Tờ Bản Đồ 234,5 triệu/m²
Thường Tân 18ĐT.746 (thửa Đất Số 196, Tờ Bản Đồ 22) – Thường Tân (thửa Đất Số 568, Tờ Bản Đồ 14)0 triệu/m²
Thường Tân 19ĐT.746 (thửa Đất Số 139, Tờ Bản Đồ 21) – Thường Tân (thửa Đất Số 568, Tờ Bản Đồ 14)0 triệu/m²
Thường Tân 20Thường Tân 18 (thửa Đất Số 64, Tờ Bản Đồ 20) – Thửa Đất Số 327, Tờ Bản Đồ 235,2 triệu/m²
Thường Tân 21Thường Tân 18 (thửa Đất Số 56, Tờ Bản Đồ 22) – Nghĩa Trang (thửa Đất Số 4007, Tờ Bản Đồ 8)4,5 triệu/m²
Thường Tân 22Thường Tân 18 (thửa Đất Số 568, Tờ Bản Đồ 14) – Tân Mỹ 09 (thửa Đất Số 573, Tờ Bản Đồ 14)5,2 triệu/m²
Thường Tân 23Thường Tân 18 (thửa Đất Số 60, Tờ Bản Đồ 22) – Thường Tân (thửa Đất 519, Tờ Bản Đồ 14)0 triệu/m²
Thường Tân 24Thường Tân 25 (thửa Đất Số 119, Tờ Bản Đồ 13) – Nghĩa Trang 5 (thửa Đất Số 3, Tờ Bản Đồ5,2 triệu/m²
Thường Tân 25ĐT.746 (văn Phòng Ấp 5, Thửa Đất Số 224, Tờ Bản Đồ 12) – Thường Tân (văn Phòng 6, Thửa Đất Số 448, Tờ Bản Đồ 14)0 triệu/m²
Thường Tân 26Thường Tân 25 (thửa Đàt 509, Tờ Bản Đồ 13) – Thửa Đất Số 322, Tờ Bản Đồ 144,5 triệu/m²
Thường Tân 27Thường Tân 22 (thửa Đàt 515, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đàt Số 311, Tờ Bản Đồ 154,5 triệu/m²
Thường Tân 28Thường Tân 25 (thửa Đàt Số 129, Tờ Bản Đồ 13) – Thửa Đàt Số Tờ Bản Đồ 135,2 triệu/m²
Thường Tân 29Thường Tân 25 (thửa Đàt Số 85, Tờ Bản Đồ 13) – Thửa Đàt Số Tờ Bản Đồ 135,2 triệu/m²
Thường Tân 31Thường Tân 21 (thửa Đàt Số 73, Tờ Bản Đồ 22) – Thửa Đàt Số 168, Tờ Bản Đồ 234,5 triệu/m²
Thường Tân 32Thường Tân 08 (thửa Đàt 844, Tờ Bản Đồ 26) – Thửa Đàt Số 318, Tờ Bản Đồ 274,5 triệu/m²
Tân Mỹ 09ĐH.413 (thửa Đàt Số 441, Tờ Bản Đồ 57) – Thường Tân (thửa Đàt Số 139, Tờ Bản Đồ 64)0 triệu/m²
Tân Mỹ 10ĐH.413 (miễu Bà Cây Cám, Thửa Đàt Số 441, Tờ Bản Đồ 58) – Tân Mỹ 09 (thửa Đàt Số 515, Tờ Bản Đồ 57)4,5 triệu/m²
Tân Mỹ 11Tân Mỹ 10 (thửa Đàt Số 671, Tờ Bản Đồ 58) – Tân Mỹ 09 (thửa Đàt Số 962, Tờ Bản Đồ 58)4,5 triệu/m²
Tân Mỹ 12ĐH.414 (ngã Tư Minh Quăn) – Thường Tân (thửa Đất 232, Tờ Bản Đồ 61)0 triệu/m²
Hiếu Liêm 02 - Nhánh 01Hiếu Liêm 02 (thửa 114; Tbđ 50) – (thửa 102; Tbđ 50)4,6 triệu/m²
Hiếu Liêm 02 - Nhánh 02Hiếu Liêm 02 - Nhánh 1 (thửa 165; Tbđ 50) – Đất Ông Tặng (thửa 1076; Tbđ 50)4,6 triệu/m²
Hiếu Liêm 04 - Nhánh 1Hiếu Liêm 04 (thửa 239; Tbđ 50) – Hiếu Liêm 02 Thửa 1097; Tbđ 504,6 triệu/m²
Hiếu Liêm 04 - Nhánh 2Hiếu Liêm 04 (thửa 246; Tbđ 50) – Đất Ông Bùi Văn Bé (thửa 237; Tbđ 50)4,6 triệu/m²
Hiếu Liêm 04 - Nhánh 3Hiếu Liêm 04 Thửa 255; T Bđ 50 – Đất Ở Thửa 257; Tbđ 504,6 triệu/m²
Hiếu Liêm 04 - NHÁNH4Hiếu Liêm 04 Thửa 261; Tbđ 50 – Đất Ở Thửa 270; Tbđ0,1 triệu/m²
Hiếu Liêm 04 - Nhánh 5Hiếu Liêm 04 Thửa 366; Tbđ 50 – Đất Ở Thửa 834; Tbđ0,1 triệu/m²
Hiếu Liêm 04 - Nhánh 6Hiếu Liêm 04 Thửa 554; Tbđ 50 – Đấtnông Nghiệp Thửa 665; Tbđ 504,6 triệu/m²
Hiếu Liêm 14 - 16Hiếu Liêm 14 (thửa 1124; Tbđ 5) – Hiếu Liêm 16 (thửa 306; Tbđ 6)4,6 triệu/m²
Hiếu Liêm 19AĐT.746 Thửa 86; Tbđ 9 – Thửa 87; Tbđ4,6 triệu/m²
Hiếu Liêm 19BĐT.746 Thửa 497; Tbđ 8 – Thửa 497 Tbđ4,6 triệu/m²
Hiếu Liêm 19CĐT.746 Thửa 299; Tbđ 8 – Đất Ở Thửa 362; Tbđ4,6 triệu/m²
Hiếu Liêm 19DĐT.746 Thửa 5; Tbđ 19 – Đất Ở Thửa 6; Tbđ 194,6 triệu/m²
Hiếu Liêm 19EĐT.746 Thửa 96; Tbđ 19 – Đấtnôngnghiệp Thửa 104; Tbđ0 triệu/m²
Hiếu Liêm 19FĐT.746 Thửa 486; Tbđ 11 – Đấtnôngnghiệp Thửa 12; Tbđ0 triệu/m²
Hiếu Liêm 11Giáp ĐT746 Thửa 88; Tbđ 51 – Vườn Cao Su Thửa 274; Tbđ0,1 triệu/m²
Lạc An 70Đất Ông Trọng (thửa 124; Tbđ 11) – Đấtôngthắng (thửa 768; Tbđ 11)4,6 triệu/m²
Lạc An 76Đườnglạc An 71 (đất Ông Tư Minh, Thửa 203; Tbđ 11) – Đất Ông Nguyễn Trung Nhân (thửa Tbđ 11)4,6 triệu/m²
Thường Tân 15Thường Tân 14 (thửa 285, Tờ 31) – Thường Tân (thửa 909, Tờ 25)0 triệu/m²
Thường Tân 30Giáp Thường Tân 22 (thửa 101, Tờ Bản Đồ 14) – (thửa 311, Tờ Bản Đồ 14)4,5 triệu/m²
Tan My 14Giáp Đường Đh 414 – Nghĩa Trang Nhan Dan Ap5,2 triệu/m²
Tân Mỹ 17Giáp Đh 414 – Giáp Cầu Suối Sâu (xem tiêp5,2 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Thường Tân.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi