Diện tích và dân số
- Diện tích
- 120,70 km²
- Hạng 15/166 về diện tích
- Dân số
- 21.238 người
- Hạng 163/168 về dân số
- Mật độ
- 176 người/km²
- Hạng 159/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,14%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Thường Tân bằng 0,08 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 2 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- Chưa có điểm nào được vẽ
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Thường Tân, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 0 triệu/m²
- Thường Tân 11
- Trung vị
- 4,6 triệu/m²
- Hạng 149/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 8 triệu/m²
- Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Xã Thường Tân
Giá cao nhất gấp 8000,0 lần giá thấp nhất trong xã Thường Tân; 0/173 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Xã Thường Tân | 8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Đinh Cư Xã Lạc An | 7 triệu/m² |
| ĐT.746 | 6,7 triệu/m² |
| ĐH.415 (trừ Các Đoạn Thuộc Thị Trấn Tân Thành) | 6,5 triệu/m² |
| ĐH.413 | 6,1 triệu/m² |
Tính trên 173 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Lạc An | Nhập trọn | Xã Thường Tân |
| Xã Hiếu Liêm | Nhập trọn | Xã Thường Tân |
| Xã Thường Tân | Nhập trọn | Xã Thường Tân |
| Xã Tân Mỹ | Phần còn lại sau khi tách | Phường Tân Uyên và Xã Thường Tân |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 136 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| ĐH.413 | ĐT.746 (cầu Rạch Rớ) – Sở Chuối (ngã Ông Minh Quăn) | 6,1 triệu/m² |
| ĐH.414 (trừ Đoạn Trùng Với Đường Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh) | ĐH.411 (lâm Trường Chiến Khu D) – ĐT.746 (nhà Thờ Thượng Phúc, Lạc An) | 6,1 triệu/m² |
| ĐH.415 (trừ Các Đoạn Thuộc Thị Trấn Tân Thành) | ĐH.411 (ngã 3 Đất Cuốc) – ĐT.746 (công An Tỷ, Xã Tân Định) | 6,5 triệu/m² |
| ĐH.437 | ĐH.415 (nhà Ông 5 Đưa) – ĐH.414 (ngã 3 Vănphòng Ấp Giáp Lạc, Xã Lạc An Cũ) | 4,4 triệu/m² |
| ĐT.746 | Ranh Uyên Hưng Thành Phố Tân Uyên - Ranh Tân Mỹ Huyện Bắc Tân Uyên – Hiếu Liêm 20 Và Cuối Thửa Đất Số 263, Tờ Bản Đồ 19 (hiếu Liêm) | 6,7 triệu/m² |
| ĐT.746 | Hiếu Liêm 20 Và Cuối Thửa Đất Số 263, Tờ Bản Đồ 19 (hiếu Liêm) – Ranh Xã Tân Định - Ranh Thị Trấn Tân Thành (cũ) | 6 triệu/m² |
| ĐT.746 | NGÃ3 Cây Cầy – Bến Đò Hiếu Liêm | 4,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Đinh Cư Xã Lạc An | 7 triệu/m² | |
| Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Xã Thường Tân | 8 triệu/m² | |
| Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh (cũ Thủ Biên - Đất Cuốc) | Cầu Thủ Biên – ĐH.411 | 6,1 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 01 | ĐT.746 (thửa Đất Số 172, Tờ Bản Đồ 45) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 318, Tờ Bản Đồ 44) | 4,2 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 02 | Hiếu Liêm 04 (thửa Đất Số 126, Tờ Bản Đồ 50) – ĐH.415 (thửa Đất Số 98, Tờ Bản Đồ 50) | 4,6 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 03 | ĐT.746 (thửa Đất Số 29, Tờ Bản Đồ 50) – Hiếu Liêm 12 (thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 51) | 4,6 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 04 | ĐT.746 (thửa Đất Số 30, Tờ Bản Đồ 50) – Ranh Lạc An (thửa Đất Số 256, Tờ Bản Đồ Số 4) | 4,6 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 05 | ĐT.746 (thửa Đất Số 28, Tờ Bản Đồ 50) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số Và 137, Tờ Bản Đồ 50) | 0 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 06 | ĐT.746 (thửa Đất Số 759, Tờ Bản Đồ 50) – Hiếu Liêm 04 (thửa Đất Số 148, Tờ Bản Đồ 50) | 4,6 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 07 | ĐT.746 (thửa Đất Số 36, Tờ Bản Đồ 51) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 325, Tờ Bản Đồ 51) | 4,2 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 08 | ĐT.746 (thửa Đất Số 47, Tờ Bản Đồ 51) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 51) | 4,2 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 09 | ĐT.746 (thửa Đất Số 364, Tờ Bản Đồ 51) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 152, Tờ Bản Đồ 51) | 4,2 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 10 | ĐT.746 (thửa Đất Số 72, Tờ Bản Đồ 51) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 51) | 4,2 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 12 | ĐT.746 (thửa Đất Số 10, Tờ Bản Đồ 02) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số 103, Tờ Bản Đồ 51) | 4,2 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 13 | ĐT.746 (thửa Đất Số 116, Tờ Bản Đồ 5) – Hiếu Liêm 04 (thửa Đất Số 104, Tờ Bản Đồ | 4,2 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 14 | ĐT.746 (thửa Đất Số 593, Tờ Bản Đồ 5) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 6) | 4,2 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 15 | ĐT.746 (thửa Đất Số 209, Tờ Bản Đồ 5) – ĐT.746 (thửa Đất Số 251, Tờ Bản Đồ 8) | 4,2 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 16 | ĐT.746 (thửa Đất Số 208, Tờ Bản Đồ 5) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 6) | 4,6 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 17 | ĐT.746 (thửa Đất Số 134, Tờ Bản Đồ 6) – Hiếu Liêm 18 (thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 6) | 4,2 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 18 | Hiếu Liêm 16 (thửa Đất Số Đồ 166, Tờ Bản 6) – ĐT.746 (bến Đò Hiếu Liêm, Thửa Đất Số 162, Tờ Bản Đồ 6) | 4,6 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 19 | ĐT.746 (thửa Đất Số 223, Tờ Bản Đồ 9) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 9) | 4,6 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 20 | ĐT.746 (thửa Đất Số 247, Tờ Bản Đồ 19) – Cuối Tuyến (thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 8) | 4,2 triệu/m² |
| Lạc An 01 | ĐT.746 (thửa Đất Số 49, Tờ Bản Đồ 34) – Bến Đò 6 Đẹp (thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 34) | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 02 | ĐT.746 (thửa Đất Số 75, Tờ Bản Đồ 34) – Nhà Thờ Biên Hà (thửa Đất Số 342, Tờ Bản Đồ 35) Ả N Ồ o | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 03 | ĐT.746 (thửa Đất Số 318, Tờ Bản Đồ 35) – Ố Ấ T s l Ạ C A N ( ) T £ S T ^ Đ | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 04 | ĐT.746 (nghĩa Trang Giáo Xứ Mỹ Vân, Thửa Đất Số 968, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 34 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 05 | Lạc An 03 (thửa Đất Số 91, Tờ Bản Đồ 34) – Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 34 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 06 | Lạc An 11 (thửa Đất Số 925, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 02 (thửa Đất Số 125, Tờ Bản Đồ 35) | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 07 | Lạc An 04 (thửa Đất Số 404, Tờ Bản Đồ 32) – Thửa Đất Số 193, Tờ Bản Đồ 32 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 08 | ĐT.746 (thửa Đất Số 1355, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 1059, Tờ Bản Đồ 33 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 09 | ĐT.746 (thửa Đất Số 946, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 342, Tờ Bản Đồ 35 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 10 | ĐT.746 (chợ Lạc An, Thửa Đất Số 863, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 929, Tờ Bản Đồ 33 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 11 | ĐT.746 (nhà Thờ Lực Điền, Thửa Đất Số 829, Tờ Bản Đồ 33) – Sông Đồng Nai | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 12 | ĐT.746 (thửa Đất Số 788, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 794, Tờ Bản Đồ 33 | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 13 | ĐT.746 (thửa Đất Số 689, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 12 (thửa Đất Số 1537, Tờ Bản Đồ 33) | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 14 | ĐT.746 (thửa Đất Số 743, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 16 (thửa Đất Số 758, Tờ Bản Đồ 33) | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 15 | ĐT.746 (thửa Đất Số 1292, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 626, Tờ Bản Đồ 33 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 16 | ĐT.746 (thửa Đất Số 683, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 675, Tờ Bản Đồ 33 | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 16 | Thửa Đất Số 675, Tờ Bản Đồ 33 – Lạc An 11 (thửa Đất Số 918, Tờ Bản Đồ 33) | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 17 | ĐT.746 (thửa Đất Số 643, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 663, Tờ Bản Đồ 33 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 18 | ĐT.746 (thửa Đất Số 572, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 655, Tờ Bản Đồ 33 | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 19 | ĐT.746 (thửa Đất Số 575, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 20 (thửa Đất Số 536, Tờ Bản Đồ 33) | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 20 | ĐT.746 (thửa Đất Số 547, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 1532, Tờ Bản Đồ 33 | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 21 | ĐT.746 (thửa Đất Số 580, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 497, Tờ Bản Đồ 33 | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 22 | ĐT.746 (thửa Đất Số 476, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 462, Tờ Bản Đồ 33 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 23 | ĐT.746 (thửa Đất Số 448, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 460, Tờ Bản Đồ 33 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 24 | ĐT.746 (thửa Đất Số 444, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 30 (thửa Đất Số 376, Tờ Bản Đồ 33) | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 25 | ĐT.746 (thửa Đất Số 446, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 24 (thửa Đất Số 425, Tờ Bản Đồ 33) | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 26 | ĐT.746 (thửa Đất Số 336, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 458, Tờ Bản Đồ 33 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 27 | ĐT.746 (thửa Đất Số 340, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 31 (thửa Đất Số 297, Tờ Bản Đồ 33) | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 28 | Lạc An 20 (thửa Đất Số 537, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 29 (thửa Đất Số 229, Tờ Bản Đồ 33) | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 29 | ĐT.746 (thửa Đất Số 320, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 310, Tờ Bản Đồ 33 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 30 | Lạc An 24 (thửa Đất Số 376, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 32 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 31 | Lạc An 27 (thửa Đất Số 297, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 30 (thửa Đất Số 107, Tờ Bản Đồ 32) | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 32 | ĐT.746 (thửa Đất Số 324, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 327, Tờ Bản Đồ 33 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 33 | ĐT.746 (thửa Đất Số 219, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 35 (thửa Đất Số 14, Tờ Bản Đồ 33) | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 34 | ĐT.746 (thửa Đất Số 115, Tờ Bản Đồ 33) – Thửa Đất Số 124, Tờ Bản Đồ 33 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 35 | ĐT.746 (thửa Đất Số 112, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 36 (thửa Đất Số 1184, Tờ Bản Đồ 29) | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 36 | Lạc An 35 (thửa Đất Số 1184, Tờ Bản Đồ 29) – Lạc An 58 (thửa Đất Số 305, Tờ Bản Đồ 29) | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 37 | ĐT.746 (thửa Đất Số 57, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 40 (thửa Đất Số 63, Tờ Bản Đồ 33) | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 38 | ĐT.746 (thửa Đất Số 55, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 40 (thửa Đất Số 28, Tờ Bản Đồ 33) | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 39 | ĐT.746 (thửa Đất Số 40, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 40 (thửa Đất Số 1215, Tờ Bản Đồ 29) | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 40 | Lạc An 33 (thửa Đất Số 197, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 41 (thửa Đất Số 1382, Tờ Bản Đồ 29) | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 41 | ĐT.746 (thửa Đất Số 42, Tờ Bản Đồ 33) – Lạc An 36 (thửa Đất Số 962, Tờ Bản Đồ 29) | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 41A | ĐT.746 (thửa Đất Số 1222, Tờ Bản Đồ 29) – Thửa Đất Số 1173, Tờ Bản Đồ 29 | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 41B | ĐT.746 (thửa Đất Số 1163, Tờ Bản Đồ 29) – Thửa Đất Số 1124, Tờ Bản Đồ 29 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 42 | ĐT.746 (thửa Đất Số 1459, Tờ Bản Đồ 29) – ĐT.746 (thửa Đất Số 1140, Tờ Bản Đồ 29) | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 43 | ĐT.746 (thửa Đất Số 1065, Tờ Bản Đồ 29) – Thửa Đất Số 589, Tờ Bản Đồ 29 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 44 | ĐT.746 (thửa Đất Số 1248, Tờ Bản Đồ 29) – Thửa Đất Số 922, Tờ Bản Đồ 29 | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 45 | ĐT.746 (thửa Đất Số 986, Tờ Bản Đồ 29) – Thửa Đất Số 923, Tờ Bản Đồ 29 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 46 | ĐT.746 (thửa Đất Số 648, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 835, Tờ Bản Đồ 29 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 47 | ĐT.746 (thửa Đất Số 641, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 620, Tờ Bản Đồ 30 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 48 | ĐT.746 (thửa Đất Số 625, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 456, Tờ Bản Đồ 29 | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 49 | ĐT.746 (thửa Đất Số 556, Tờ Bản Đồ 30) – Lạc An 52 (thửa Đất Số 531, Tờ Bản Đồ 30) Ồ h Ả N ' | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 50 | ĐT.746 (thửa Đất Số 554, Tờ Bản Đồ 30) – Ấ T Ố £ Ạ C A N § S 8 Đ | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 51 | ĐT.746 (thửa Đất Số 541, Tờ Bản Đồ 30) – Lạc An 52 (thửa Đất Số 512 , Tờ Bản Đồ Ồ 30) Ả N B | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 52 | ĐH.414 (thửa Đất Số 677, Tờ Bản Đồ 30) – Ấ T Ố Ì Ạ C A N S Đ | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 53 | ĐT.746 (thửa Đất Số 364, Tờ Bản Đồ 30) – ĐH.414 (thửa Đất Số 324, Tờ Bản Đồ 30) | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 54 | ĐT.746 (thửa Đất Số 343, Tờ Bản Đồ 30) – ĐH.414 (thửa Đất Số 812, Tờ Bản Đồ 30) | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 55 | ĐT.746 (thửa Đất Số 240, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 148, Tờ Bản Đồ 30 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 56 | Lạc An 53 (thửa Đất Số 332, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 216, Tờ Bản Đồ 30 | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 57 | ĐƯỜNGSỐ3 Khu Tđc Lạc An (thửa Đất Số 1742, Tờ Bản Đồ 25) – Thửa Đất Số 944, Tờ Bản Đồ 25 | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 58 | Lạc An 36 (thửa Đất Số 305, Tờ Bản Đồ 29) – Thửa Đất Số 1442, Tờ Bản Đồ 29 | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 59 | ĐH.414 (thửa Đất Số 848, Tờ Bản Đồ 11) – ĐH.414 (thửa Đất Số 557, Tờ Bản Đồ 11) | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 60 | ĐH.414 (thửa Đất Số 1022, Tờ Bản Đồ 25) – Lạc An 69 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 61 | ĐH.414 (thửa Đất Số 102, Tờ Bản Đồ 10) – Raih Xã Hiếu Liêm (thửa Đất Số 362, Tờ Bản Đồ 7) | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 62 | ĐH.414 (thửa Đất Số 74, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 10 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 63 | ĐH.414 (thửa Đất Số 323, Tờ Bản Đồ 22) – ĐH.414 (thửa Đất Số 40, Bản Đồ 10) | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 64 | ĐT.746 (thửa Đất Số 128, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 894, Tờ Bản Đồ 26 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 65 | ĐT.746 (thửa Đất Số 53, Tờ Bản Đồ 30) – Lạc An 66 (thửa Đất 996, Tờ Bản Đồ 26) | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 66 | ĐT.746 (thửa Đất Số 52, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 816, Tờ Bản Đồ 26 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 67 | ĐT.746 (thửa Đất Số 705, Tờ Bản Đồ 30) – Thửa Đất Số 1133, Tờ Bản Đồ . 26 Ồ Ả N | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 68 | Lạc An 69 (thửa Đất Số 401, Tờ Bản Đồ 11) – Ấ T Ố s h Ạ C A N S ^ Đ | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 69 | ĐT.746 (thửa Đất Số 851, Tờ Bản Đồ 27) – Thửa Đất Số 330, Tờ Bản Đồ | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 71 | ĐT.746 (thửa Đất Số 975, Tờ Bản Đồ 27) – Trạm Bơm Ấp (thửa Đất Số 436, Tờ Bản Đồ 11) | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 72 | Lạc An 71 (thửa Đất Số 847, Tờ Bản Đồ 27) – Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 31 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 73 | Lạc An 71 (thửa Đất Số 600, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 272, Tờ Bản Đồ 11 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 74 | Lạc An 71 (thửa Đất Số 257, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 283, Tờ Bản Đồ 11 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 75 | Lạc An 74 (thửa Đất Số 256, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 254, Tờ Bản Đồ 11 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 77 | Lạc An 36 (thửa Đất Số 803, Tờ Bản Đồ 29) – Lạc An 63 (thửa Đất Số 366, Tờ Bản Đồ 21) | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 78 | ĐH.414 (thửa Đất Số 339, Tờ Bản Đồ 7) – Thửa Đất Số 144, Tờ Bản Đồ | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 79 | Lạc An 71 (thửa Đất Số 201, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 248, Tờ Bản Đồ 11 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 80 | Lạc An 71 (thửa Đất Số 182, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 151, Tờ Bản Đồ 11 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 81 | Lạc An 82 (thửa Đất Số 110, Tờ Bản Đồ 11) – Gò Gáo (thửa Đất Số 715, Bản Đồ 27) | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 82 | ĐT.746 (thửa Đất Số 25, Tờ Bản Đồ 27) – Lạc An 71 (thửa Đất Số 436, Tờ Bản Đồ 11) | 4,5 triệu/m² |
| Lạc An 83 | ĐT.746 (thửa Đất Số 843, Tờ Bản Đồ 11) – Thửa Đất Số 313, Tờ Bản Đồ 23 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 84 | Hiếu Liêm 20 (thửa Đất Số 13, Tờ Bản Đồ 16) – Thửa Đất Số 459, Tờ Bản Đồ | 4,2 triệu/m² |
| Lạc An 85 | Hiếu Liêm 20 (thửa Đất Số 200, Tờ Bản Đồ 8) – Thửa Đất Số 506, Tờ Bản Đồ | 4,2 triệu/m² |
| Lạc An 86 | ĐH.437 (văn Phòng Ấp Giáp Lạc, Thửa Đàt Sô 93, Tờ Bản Đồ 47) – Thửa Đất Số 197, Tờ Bản Đồ 45 | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 87 | Lạc An 86 (thửa Đàt Sô 73, Tờ Bản Đồ 46) – Thửa Đàt Sô 807, Tờ Bản Đồ 46 | 4,6 triệu/m² |
| Thường Tân 01 | ĐT.746 (thửa Đàt Sô 361, Tờ Bản Đồ 20) – Thửa Đàt Sô 972, Tờ Bản Đồ 10 | 5,2 triệu/m² |
| Thường Tân 02 | Thường Tân 01 (thửa Đàt Sô 75, Tờ Bản Đồ 20) – Ranh Tân Mỹ Thường Tân (thửa Đàt Sô 106, Tờ Bản Đồ | 5,2 triệu/m² |
| Thường Tân 03 | Thường Tân 01 (thửa Đàt Sô 19, Tờ Bản Đồ 19) – Dòng Lái (thửa Đàt Sô 928, Tờ Bản Đồ 19) | 4,5 triệu/m² |
| Thường Tân 04 | ĐT.746 (thửa Đàt Sô 206, Tờ Bản Đồ 34) – Thửa Đàt Sô 259, Tờ Bản Đồ 28 | 4,5 triệu/m² |
| Thường Tân 05 | Thường Tân 02 (thửa Đàt Sô 573, Tờ Bản Đồ 10) – Ranh Tân Mỹ (nội Đồng, Thửa Đàt Sô 274, Tờ Bản Đồ 10) | 4,5 triệu/m² |
| Thường Tân 06 | Thường Tân 02 – Ranh Tân Mỹ (nội Đồng) | 4,5 triệu/m² |
| Thường Tân 07 | Công Ông Huỳnh (thửa Đàt Sô 481, Tờ Bản Đồ 9) – Ranh Tân Mỹ Thường Tân (thửa Đàt Sô Tờ Bản Đồ 9) | 4,5 triệu/m² |
| Thường Tân 08 | ĐT.746 (thửa Đàt Sô 202, Tờ Bản Đồ 32) – Thửa Đàt Sô 405, Tờ Bản Đồ 26 | 4,5 triệu/m² |
| Thường Tân 09 | Thường Tân 02 (thửa Đất Số 736, Tờ Bản Đồ 10) – Thửa Đất Số 972, Tờ Bản Đồ 10 | 4,5 triệu/m² |
| Thường Tân 10 | Vănphòng Công Ty Phước Ngọc Linh (thửa Đất Số 936, Tờ Bản Đồ 26) – Thường Tân (thửa Đất Số 405, Tờ Bản Đồ 26) | 0 triệu/m² |
| Thường Tân 11 | Thường Tân 08 (thửa Đất Số 405, Tờ Bản Đồ 26) – Thường Tân (thửa Đất Số 972, Tờ Bản Đồ 10) | 0 triệu/m² |
| Thường Tân 12 | ĐT.746 (thửa Đất Số 94, Tờ Bản Đồ 32) – Văn Phòng Công Ty Phước Ngọc Linh (thửa Đất Số 936, Tờ Bản Đồ 26) | 4,5 triệu/m² |
| Thường Tân 13 | Vănphòng Công Ty Phước Ngọc Linh (thửa Đất Số 936, Tờ Bản Đồ 26) – Thường Tân | 4,5 triệu/m² |
| Thường Tân 14 | ĐT.746 (thửa Đất Số 372, Tờ Bản Đồ 31) – Thửa Đất Số 285, Tờ Bản Đồ 31 | 4,5 triệu/m² |
| Thường Tân 16 | ĐT.746 (thửa Đất Số 555, Tờ Bản Đồ 30) – Miễu Ông (thửa Đất Số 142, Tờ Bản Đồ 30) | 5,2 triệu/m² |
| Thường Tân 17 | ĐT.746 (thửa Đất Số 754, Tờ Bản Đồ 23) – Thửa Đất Số 385, Tờ Bản Đồ 23 | 4,5 triệu/m² |
| Thường Tân 18 | ĐT.746 (thửa Đất Số 196, Tờ Bản Đồ 22) – Thường Tân (thửa Đất Số 568, Tờ Bản Đồ 14) | 0 triệu/m² |
| Thường Tân 19 | ĐT.746 (thửa Đất Số 139, Tờ Bản Đồ 21) – Thường Tân (thửa Đất Số 568, Tờ Bản Đồ 14) | 0 triệu/m² |
| Thường Tân 20 | Thường Tân 18 (thửa Đất Số 64, Tờ Bản Đồ 20) – Thửa Đất Số 327, Tờ Bản Đồ 23 | 5,2 triệu/m² |
| Thường Tân 21 | Thường Tân 18 (thửa Đất Số 56, Tờ Bản Đồ 22) – Nghĩa Trang (thửa Đất Số 4007, Tờ Bản Đồ 8) | 4,5 triệu/m² |
| Thường Tân 22 | Thường Tân 18 (thửa Đất Số 568, Tờ Bản Đồ 14) – Tân Mỹ 09 (thửa Đất Số 573, Tờ Bản Đồ 14) | 5,2 triệu/m² |
| Thường Tân 23 | Thường Tân 18 (thửa Đất Số 60, Tờ Bản Đồ 22) – Thường Tân (thửa Đất 519, Tờ Bản Đồ 14) | 0 triệu/m² |
| Thường Tân 24 | Thường Tân 25 (thửa Đất Số 119, Tờ Bản Đồ 13) – Nghĩa Trang 5 (thửa Đất Số 3, Tờ Bản Đồ | 5,2 triệu/m² |
| Thường Tân 25 | ĐT.746 (văn Phòng Ấp 5, Thửa Đất Số 224, Tờ Bản Đồ 12) – Thường Tân (văn Phòng 6, Thửa Đất Số 448, Tờ Bản Đồ 14) | 0 triệu/m² |
| Thường Tân 26 | Thường Tân 25 (thửa Đàt 509, Tờ Bản Đồ 13) – Thửa Đất Số 322, Tờ Bản Đồ 14 | 4,5 triệu/m² |
| Thường Tân 27 | Thường Tân 22 (thửa Đàt 515, Tờ Bản Đồ 14) – Thửa Đàt Số 311, Tờ Bản Đồ 15 | 4,5 triệu/m² |
| Thường Tân 28 | Thường Tân 25 (thửa Đàt Số 129, Tờ Bản Đồ 13) – Thửa Đàt Số Tờ Bản Đồ 13 | 5,2 triệu/m² |
| Thường Tân 29 | Thường Tân 25 (thửa Đàt Số 85, Tờ Bản Đồ 13) – Thửa Đàt Số Tờ Bản Đồ 13 | 5,2 triệu/m² |
| Thường Tân 31 | Thường Tân 21 (thửa Đàt Số 73, Tờ Bản Đồ 22) – Thửa Đàt Số 168, Tờ Bản Đồ 23 | 4,5 triệu/m² |
| Thường Tân 32 | Thường Tân 08 (thửa Đàt 844, Tờ Bản Đồ 26) – Thửa Đàt Số 318, Tờ Bản Đồ 27 | 4,5 triệu/m² |
| Tân Mỹ 09 | ĐH.413 (thửa Đàt Số 441, Tờ Bản Đồ 57) – Thường Tân (thửa Đàt Số 139, Tờ Bản Đồ 64) | 0 triệu/m² |
| Tân Mỹ 10 | ĐH.413 (miễu Bà Cây Cám, Thửa Đàt Số 441, Tờ Bản Đồ 58) – Tân Mỹ 09 (thửa Đàt Số 515, Tờ Bản Đồ 57) | 4,5 triệu/m² |
| Tân Mỹ 11 | Tân Mỹ 10 (thửa Đàt Số 671, Tờ Bản Đồ 58) – Tân Mỹ 09 (thửa Đàt Số 962, Tờ Bản Đồ 58) | 4,5 triệu/m² |
| Tân Mỹ 12 | ĐH.414 (ngã Tư Minh Quăn) – Thường Tân (thửa Đất 232, Tờ Bản Đồ 61) | 0 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 02 - Nhánh 01 | Hiếu Liêm 02 (thửa 114; Tbđ 50) – (thửa 102; Tbđ 50) | 4,6 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 02 - Nhánh 02 | Hiếu Liêm 02 - Nhánh 1 (thửa 165; Tbđ 50) – Đất Ông Tặng (thửa 1076; Tbđ 50) | 4,6 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 04 - Nhánh 1 | Hiếu Liêm 04 (thửa 239; Tbđ 50) – Hiếu Liêm 02 Thửa 1097; Tbđ 50 | 4,6 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 04 - Nhánh 2 | Hiếu Liêm 04 (thửa 246; Tbđ 50) – Đất Ông Bùi Văn Bé (thửa 237; Tbđ 50) | 4,6 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 04 - Nhánh 3 | Hiếu Liêm 04 Thửa 255; T Bđ 50 – Đất Ở Thửa 257; Tbđ 50 | 4,6 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 04 - NHÁNH4 | Hiếu Liêm 04 Thửa 261; Tbđ 50 – Đất Ở Thửa 270; Tbđ | 0,1 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 04 - Nhánh 5 | Hiếu Liêm 04 Thửa 366; Tbđ 50 – Đất Ở Thửa 834; Tbđ | 0,1 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 04 - Nhánh 6 | Hiếu Liêm 04 Thửa 554; Tbđ 50 – Đấtnông Nghiệp Thửa 665; Tbđ 50 | 4,6 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 14 - 16 | Hiếu Liêm 14 (thửa 1124; Tbđ 5) – Hiếu Liêm 16 (thửa 306; Tbđ 6) | 4,6 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 19A | ĐT.746 Thửa 86; Tbđ 9 – Thửa 87; Tbđ | 4,6 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 19B | ĐT.746 Thửa 497; Tbđ 8 – Thửa 497 Tbđ | 4,6 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 19C | ĐT.746 Thửa 299; Tbđ 8 – Đất Ở Thửa 362; Tbđ | 4,6 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 19D | ĐT.746 Thửa 5; Tbđ 19 – Đất Ở Thửa 6; Tbđ 19 | 4,6 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 19E | ĐT.746 Thửa 96; Tbđ 19 – Đấtnôngnghiệp Thửa 104; Tbđ | 0 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 19F | ĐT.746 Thửa 486; Tbđ 11 – Đấtnôngnghiệp Thửa 12; Tbđ | 0 triệu/m² |
| Hiếu Liêm 11 | Giáp ĐT746 Thửa 88; Tbđ 51 – Vườn Cao Su Thửa 274; Tbđ | 0,1 triệu/m² |
| Lạc An 70 | Đất Ông Trọng (thửa 124; Tbđ 11) – Đấtôngthắng (thửa 768; Tbđ 11) | 4,6 triệu/m² |
| Lạc An 76 | Đườnglạc An 71 (đất Ông Tư Minh, Thửa 203; Tbđ 11) – Đất Ông Nguyễn Trung Nhân (thửa Tbđ 11) | 4,6 triệu/m² |
| Thường Tân 15 | Thường Tân 14 (thửa 285, Tờ 31) – Thường Tân (thửa 909, Tờ 25) | 0 triệu/m² |
| Thường Tân 30 | Giáp Thường Tân 22 (thửa 101, Tờ Bản Đồ 14) – (thửa 311, Tờ Bản Đồ 14) | 4,5 triệu/m² |
| Tan My 14 | Giáp Đường Đh 414 – Nghĩa Trang Nhan Dan Ap | 5,2 triệu/m² |
| Tân Mỹ 17 | Giáp Đh 414 – Giáp Cầu Suối Sâu (xem tiêp | 5,2 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Thường Tân.