Diện tích và dân số
- Diện tích
- 119,80 km²
- Hạng 16/166 về diện tích
- Dân số
- 56.784 người
- Hạng 115/168 về dân số
- Mật độ
- 474 người/km²
- Hạng 138/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,39%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Tây Nam bằng 0,22 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 6 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Công viên
- 1 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tây Nam, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 2,1 triệu/m²
- Đường Nội Bộ Con Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Con LẠI.
- Trung vị
- 3,8 triệu/m²
- Hạng 155/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 10,5 triệu/m²
- ĐH.606 (đường Hùng Vương)
Giá cao nhất gấp 5,0 lần giá thấp nhất trong phường Tây Nam; 0/35 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| ĐH.606 (đường Hùng Vương) | 10,5 triệu/m² |
| ĐT.744 | 8,5 triệu/m² |
| ĐH.608 | 7,8 triệu/m² |
| ĐH.609 | 7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Thanh Tuyền | 6,5 triệu/m² |
Tính trên 35 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường An Tây | Nhập trọn | Phường Tây Nam |
| Xã Thanh Tuyền | Nhập một phần | Phường Tây Nam và Xã Thanh An |
| Xã An Lập | Nhập một phần | Phường Tây Nam và Xã Thanh An |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 93 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| ĐH.606 (đường Hùng Vương) | NGÃ3 Rạch Bắp – Ranhphường Tây Nam Và Phường Long Nguyên | 10,5 triệu/m² |
| ĐT.744 | Ranh Phường Phú An Và Phườngtây Nam – Ngã 3 Rạch Bắp | 8,5 triệu/m² |
| ĐT.744 | NGÃ3 Rạch Bắp – Ranh Khu Phố Rạch Bắp Và Khu Phố Bưng Còng | 6,3 triệu/m² |
| ĐH.608 | NGÃ4 Thùng Thơ (ĐT.744) – Đường An Tây 087 | 7,8 triệu/m² |
| ĐH.608 | Ngã 4 Thùng Thơ (ĐT.744) – Ngã 3 Ông Thiệu | 3,8 triệu/m² |
| ĐH.609 | Ranh Phường Phú An Và Phườngtây Nam – Bến Đò An Tây | 7 triệu/m² |
| ĐH.609 (nhánh 1, ĐX.610.416) | ĐT.744 (thửa Đat Số 35, Tờ Bản Đồ 24) – ĐH.609 (thửa Đat Số 420, Tờ Bản Đồ 23) | 3,3 triệu/m² |
| ĐH.609 (nhánh 2) | ĐT.744 (ubnd Phường An Tây Cũ) – ĐH.609 (đình Làng An Tây) | 3,3 triệu/m² |
| Đường Kho Lúa | ĐT.744 (trạm An Điện Tây) – Khu Công Nghiệp An Tây | 3,3 triệu/m² |
| ĐX.610.423 (trường Tiểu Học An Tây A) | ĐT.744 – ĐH.609 | 3,8 triệu/m² |
| ĐX.610.424 (út Lăng) | ĐT.744 – ĐH.609 | 3,8 triệu/m² |
| ĐX.610.456 | ĐT.744 – Kcn Mai Trung | 3,5 triệu/m² |
| ĐX.610.465 (nguyễn Công Thanh) | ĐT.744 – ĐH.609 | 3,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Bến Cát (cũ) | 4,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nho Hơn 9M Thuộc Thành Phố Bến Cát (cũ) | 4,3 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Bến Cát (cũ) | 3,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nho Hơn 9M Thuộc Thành Phố Bến Cát (cũ) | 3,3 triệu/m² |
| Bố Lá - Bến Súc | Ngã 4 Chú Thai (ĐT.744) – Cầu Bến Súc | 2,9 triệu/m² |
| ĐH.711 | ĐT.744 (chợ Bến Súc) – Đầu Lô Cao Nông Trường Bến Súc | 4,8 triệu/m² |
| ĐT.744 | Ranh Phường Phú An – Ngã Tư Chú Thai | 5,1 triệu/m² |
| ĐT.744 | Ngã Tư Chú Thai – Ranh Xã Thanh An | 6,2 triệu/m² |
| ĐT.748 | Ranhphường Long Nguyên – Ngã Tư An Lập + 500M Về Hướng Ngã Giáng Hương | 3,6 triệu/m² |
| ĐT.749D (bố Lá - Bến Súc) | Ranh Xã Thanh An – Ngã 4 Chú Thai (ĐT.744) | 2,6 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Thanh Tuyền | Thửa Đất Tiếp Giáp Đường ĐH.711 | 6,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Khu Tđc Thanh Tuyền | Đườngcòn Lại | 6,1 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Các Trong Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tai Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Huyện Dầu Tiếng (cũ) | 2,8 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Trong Cac Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tai Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nho 9M Thuộc Hơn Huyện Dầu Tiếng (cũ) | 2,4 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Huyện Dầu Tiếng (cũ) | 2,5 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Con Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Con LẠI. | Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Huyện Dầu Tiếng (cũ) | 2,1 triệu/m² |
| ĐH.705 | ĐT.744 (ngã 3 Chợ Thanh Tuyền Cũ) – Cầu Bến Súc | 5,6 triệu/m² |
| ĐH.713 | ĐT.744 (ngã 3 Rạch Kiến) – ĐT.749D (ngã Trường Học Cũ) | 2,5 triệu/m² |
| ĐH.714 | ĐT.744 (ngã 3 Bưng Còng) – Lô Cao Su Nông Trường Cao Su An Lập | 2,5 triệu/m² |
| ĐH.714 (nhánh) | ĐH.714 (thửa Đất Số 54, Tờ Bản Đồ 40) – Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 40 | 2,5 triệu/m² |
| Đường An Lập - Long Nguyên | ĐT.748 (xã An Lập Cũ) – Ranh Xã Long Nguyên | 2,4 triệu/m² |
| Lê Danh Cát -ĐƯỜNGLONG | ĐH.713 – ĐT.749D | 2,5 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Tây Nam.