Bảng giá đất phường Tây Nam, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường An Tây, Xã Thanh Tuyền, Xã An Lập (khoản 93 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
119,80 km²
Hạng 16/166 về diện tích
Dân số
56.784 người
Hạng 115/168 về dân số
Mật độ
474 người/km²
Hạng 138/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,39%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Tây Nam bằng 0,22 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
6 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
2 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
Chưa có điểm nào được vẽ
Công viên
1 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tây Nam, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
2,1 triệu/m²
Đường Nội Bộ Con Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Con LẠI.
Trung vị
3,8 triệu/m²
Hạng 155/168 trong TP.HCM
Cao nhất
10,5 triệu/m²
ĐH.606 (đường Hùng Vương)

Giá cao nhất gấp 5,0 lần giá thấp nhất trong phường Tây Nam; 0/35 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Tây Nam
ĐH.606 (đường Hùng Vương)10,5 triệu/m²
ĐT.7448,5 triệu/m²
ĐH.6087,8 triệu/m²
ĐH.6097 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Thanh Tuyền6,5 triệu/m²

Tính trên 35 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường An TâyNhập trọnPhường Tây Nam
Xã Thanh TuyềnNhập một phầnPhường Tây Nam và Xã Thanh An
Xã An LậpNhập một phầnPhường Tây Nam và Xã Thanh An

2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 93 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Tây Nam
ĐH.606 (đường Hùng Vương)NGÃ3 Rạch Bắp – Ranhphường Tây Nam Và Phường Long Nguyên10,5 triệu/m²
ĐT.744Ranh Phường Phú An Và Phườngtây Nam – Ngã 3 Rạch Bắp8,5 triệu/m²
ĐT.744NGÃ3 Rạch Bắp – Ranh Khu Phố Rạch Bắp Và Khu Phố Bưng Còng6,3 triệu/m²
ĐH.608NGÃ4 Thùng Thơ (ĐT.744) – Đường An Tây 0877,8 triệu/m²
ĐH.608Ngã 4 Thùng Thơ (ĐT.744) – Ngã 3 Ông Thiệu3,8 triệu/m²
ĐH.609Ranh Phường Phú An Và Phườngtây Nam – Bến Đò An Tây7 triệu/m²
ĐH.609 (nhánh 1, ĐX.610.416)ĐT.744 (thửa Đat Số 35, Tờ Bản Đồ 24) – ĐH.609 (thửa Đat Số 420, Tờ Bản Đồ 23)3,3 triệu/m²
ĐH.609 (nhánh 2)ĐT.744 (ubnd Phường An Tây Cũ) – ĐH.609 (đình Làng An Tây)3,3 triệu/m²
Đường Kho LúaĐT.744 (trạm An Điện Tây) – Khu Công Nghiệp An Tây3,3 triệu/m²
ĐX.610.423 (trường Tiểu Học An Tây A)ĐT.744 – ĐH.6093,8 triệu/m²
ĐX.610.424 (út Lăng)ĐT.744 – ĐH.6093,8 triệu/m²
ĐX.610.456ĐT.744 – Kcn Mai Trung3,5 triệu/m²
ĐX.610.465 (nguyễn Công Thanh)ĐT.744 – ĐH.6093,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Bến Cát (cũ)4,7 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nho Hơn 9M Thuộc Thành Phố Bến Cát (cũ)4,3 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Thành Phố Bến Cát (cũ)3,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nho Hơn 9M Thuộc Thành Phố Bến Cát (cũ)3,3 triệu/m²
Bố Lá - Bến SúcNgã 4 Chú Thai (ĐT.744) – Cầu Bến Súc2,9 triệu/m²
ĐH.711ĐT.744 (chợ Bến Súc) – Đầu Lô Cao Nông Trường Bến Súc4,8 triệu/m²
ĐT.744Ranh Phường Phú An – Ngã Tư Chú Thai5,1 triệu/m²
ĐT.744Ngã Tư Chú Thai – Ranh Xã Thanh An6,2 triệu/m²
ĐT.748Ranhphường Long Nguyên – Ngã Tư An Lập + 500M Về Hướng Ngã Giáng Hương3,6 triệu/m²
ĐT.749D (bố Lá - Bến Súc)Ranh Xã Thanh An – Ngã 4 Chú Thai (ĐT.744)2,6 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Thanh TuyềnThửa Đất Tiếp Giáp Đường ĐH.7116,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Khu Tđc Thanh TuyềnĐườngcòn Lại6,1 triệu/m²
Đường Nội Bộ Các Trong Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tai Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Huyện Dầu Tiếng (cũ)2,8 triệu/m²
Đường Nội Bộ Trong Cac Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tai Định Cư (hiện Hữu) Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nho 9M Thuộc Hơn Huyện Dầu Tiếng (cũ)2,4 triệu/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Côngnghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Từ 9M Trở Lên Thuộc Huyện Dầu Tiếng (cũ)2,5 triệu/m²
Đường Nội Bộ Con Lại Trong Các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Con LẠI.Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Thuộc Huyện Dầu Tiếng (cũ)2,1 triệu/m²
ĐH.705ĐT.744 (ngã 3 Chợ Thanh Tuyền Cũ) – Cầu Bến Súc5,6 triệu/m²
ĐH.713ĐT.744 (ngã 3 Rạch Kiến) – ĐT.749D (ngã Trường Học Cũ)2,5 triệu/m²
ĐH.714ĐT.744 (ngã 3 Bưng Còng) – Lô Cao Su Nông Trường Cao Su An Lập2,5 triệu/m²
ĐH.714 (nhánh)ĐH.714 (thửa Đất Số 54, Tờ Bản Đồ 40) – Thửa Đất Số Tờ Bản Đồ 402,5 triệu/m²
Đường An Lập - Long NguyênĐT.748 (xã An Lập Cũ) – Ranh Xã Long Nguyên2,4 triệu/m²
Lê Danh Cát -ĐƯỜNGLONGĐH.713 – ĐT.749D2,5 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Tây Nam.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi