Diện tích và dân số
- Diện tích
- 3,24 km²
- Hạng 128/166 về diện tích
- Dân số
- 121.192 người
- Hạng 41/168 về dân số
- Mật độ
- 37.405 người/km²
- Hạng 32/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,83%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Thông Tây Hội gấp 17,4 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 12 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 1 điểm
- Công viên
- 7 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Thông Tây Hội, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 66,4 triệu/m²
- Nguyễn Văn Khối
- Trung vị
- 72,9 triệu/m²
- Hạng 46/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 133,6 triệu/m²
- Quang Trung
Giá cao nhất gấp 2,0 lần giá thấp nhất trong phường Thông Tây Hội; 5/5 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Quang Trung | 133,6 triệu/m² |
| Phạm Văn Chiêu | 82,6 triệu/m² |
| Thống Nhất | 72,9 triệu/m² |
| Lê Văn Thọ | 69,7 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Khối | 66,4 triệu/m² |
Tính trên 5 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 8 | Nhập trọn | Quận Gò Vấp | Phường Thông Tây Hội |
| Phường 11 | Nhập trọn | Quận Gò Vấp | Phường Thông Tây Hội |
Theo khoản 51 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Nguyễn Văn Khối | Phạm Văn Chiêu Lê Văn Thọ – Lê Văn Thọ Đường Số 8 | 66,4 triệu/m² |
| Lê Văn Thọ | Quang Trung – Phạm Văn Chiêu (giáp Phường An Hội Tây) | 69,7 triệu/m² |
| Phạm Văn Chiêu | Quang Trung – Lê Văn Thọ (giáp Phường An Hội Đông) | 82,6 triệu/m² |
| Quang Trung | Thống Nhất Lê Văn Thọ Tân Sơn – Lê Văn Thọ Tân Sơn Phạm Văn Chiêu | 133,6 triệu/m² |
| Thống Nhất | Sân Bay Tân Sơn Nhất – Đường Số 1 (giáp Phường An Hội Đông) | 72,9 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Đồ án quy hoạch
- Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư một phần Phường 8, một phần Phường 9 và trọn Phường 11, Quận Gò VấpQuyết định số 2871/QĐ-UBND · duyệt 10/07/2009
Đồ án có thể đã được điều chỉnh sau ngày duyệt. Hỏi UBND phường bản đang áp dụng.
Hồ sơ phường
- Sáp nhập
- Phường Thông Tây Hội lập từ 01/07/2025 từ Phường 8, Phường 11. Giấy chứng nhận cũ vẫn dùng được; thông tin tờ, thửa được chỉnh lý khi làm thủ tục đất đai.
Báo cáo thửa
Chưa thấy thửa của bạn? Tra thửa của bạn.