Diện tích và dân số
- Diện tích
- 1,17 km²
- Hạng 162/166 về diện tích
- Dân số
- 63.015 người
- Hạng 110/168 về dân số
- Mật độ
- 53.859 người/km²
- Hạng 10/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,43%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Vĩnh Hội gấp 25,0 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 10 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 3 điểm
- Công viên
- 9 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Vĩnh Hội, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 82 triệu/m²
- Đường Số 50
- Trung vị
- 129,6 triệu/m²
- Hạng 14/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 225,5 triệu/m²
- Khánh Hội
Giá cao nhất gấp 2,8 lần giá thấp nhất trong phường Vĩnh Hội; 26/26 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Khánh Hội | 225,5 triệu/m² |
| Hoàng Diệu | 214,7 triệu/m² |
| Đường Số 48 | 194,4 triệu/m² |
| Vĩnh Hội | 172,8 triệu/m² |
| Bến Vân Đồn | 164,7 triệu/m² |
Tính trên 26 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 1 | Nhập trọn | Quận 4 | Phường Vĩnh Hội |
| Phường 3 | Nhập trọn | Quận 4 | Phường Vĩnh Hội |
| Phường 2 | Phần còn lại sau khi tách | Quận 4 | Phường Khánh Hội và Phường Vĩnh Hội |
| Phường 4 | Phần còn lại sau khi tách | Quận 4 | Phường Khánh Hội và Phường Vĩnh Hội |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 10 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bến Vân Đồn | Cầu Nguyễn Kiệu Nguyễn Khoái Cầu Dừa – Nguyễn Khoái Cầu Dừa Khánh Hội | 164,7 triệu/m² |
| Đường Nội Bộ Chung Cư Phường 3 | Trọn Đường | 97,2 triệu/m² |
| Các Đường Nội Bộ Cư Xá Vĩnh Hội | Trọn Đường | 97,2 triệu/m² |
| Đường Phường 1 | Trọn Đường | 87,3 triệu/m² |
| Đường Số 2 | Trọn Đường | 123,1 triệu/m² |
| Đường Số 4 | Trọn Đường | 123,1 triệu/m² |
| Đường Số 6 | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường Số 8 | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường Số 10 | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường Số 12 | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường Số 16 | Vĩnh Hội – Hẻm 368 Tôn Đản | 135,6 triệu/m² |
| Đường Số 18 | Trọn Đường | 123,1 triệu/m² |
| Đường Số 20 | Trọn Đường | 118,7 triệu/m² |
| Đường Số 22 | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường Số 24 | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường Số 28 | Trọn Đường | 140,9 triệu/m² |
| Đường Số 46 | Trọn Đường | 101,5 triệu/m² |
| Đường Số 48 | Trọn Đường | 194,4 triệu/m² |
| Đường Số 50 | Khánh Hội – Hẻm 209 Bến Vân Đồn | 82 triệu/m² |
| Hoàng Diệu | Khánh Hội – Cuối Đường | 214,7 triệu/m² |
| Khánh Hội | Bến Vân Đồn Hoàng Diệu Cầu Kênh Tẻ – Hoàng Diệu Cầu Kênh Tẻ Tôn Thất Thuyết | 225,5 triệu/m² |
| Nguyễn Khoái | Trọn Đường | 146,3 triệu/m² |
| Tôn Đản | Vĩnh Hội – Tôn Thất Thuyết | 130,4 triệu/m² |
| Tôn Thất Thuyết | Tôn Đản Nguyễn Khoái – Nguyễn Khoái Cuối Đường | 130,1 triệu/m² |
| Vĩnh Hội | Tôn Đản Khánh Hội – Khánh Hội Trường Thcsquang Trung | 172,8 triệu/m² |
| Mai Lợi Trinh (hẻm 209 Tôn Thất Thuyết) | Tôn Thất Thuyết – Vĩnh Hội | 125,3 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Vĩnh Hội.