Bảng giá đất phường Khánh Hội, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 8, Phường 9, Phường 2, Phường 4, Phường 15 (khoản 9 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
1,07 km²
Hạng 163/166 về diện tích
Dân số
94.507 người
Hạng 65/168 về dân số
Mật độ
88.324 người/km²
Hạng 1/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,64%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Khánh Hội gấp 41,0 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
6 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
2 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
4 điểm
Công viên
6 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Khánh Hội, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
77,5 triệu/m²
Đường Số 32A
Trung vị
129,6 triệu/m²
Hạng 14/168 trong TP.HCM
Cao nhất
229 triệu/m²
Lê Văn Linh Nối Dài

Giá cao nhất gấp 3,0 lần giá thấp nhất trong phường Khánh Hội; 54/54 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Khánh Hội
Lê Văn Linh Nối Dài229 triệu/m²
Hoàng Diệu225,5 triệu/m²
Khánh Hội225,5 triệu/m²
Bến Vân Đồn213,8 triệu/m²
Đoàn Văn Bơ195 triệu/m²

Tính trên 54 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 8Nhập trọnQuận 4Phường Khánh Hội
Phường 9Nhập trọnQuận 4Phường Khánh Hội
Phường 2Nhập một phầnQuận 4Phường Khánh Hội và Phường Vĩnh Hội
Phường 4Nhập một phầnQuận 4Phường Khánh Hội và Phường Vĩnh Hội
Phường 15Phần còn lại sau khi táchQuận 4Phường Khánh Hội và Phường Xóm Chiếu

3 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 9 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Khánh Hội
Bến Vân ĐồnKhánh Hội – Cầu Calmette213,8 triệu/m²
Các Đường Nội Bộ Cư Xá Vĩnh HộiTrọn Đường97,2 triệu/m²
Đoàn Văn BơChân Cầu Calmette Hoàng Diệu Tôn Đản – Hoàng Diệu Tôn Đản Xóm Chiếu195 triệu/m²
Đường Dân Sinh Hai Bên Cầu CalmetteTrọn Đường113,9 triệu/m²
Đường 10CTrọn Đường177,3 triệu/m²
Đường 20 ThướcTrọn Đường91,6 triệu/m²
Đường Dân Sinh Hai Bên Cầu Ông LãnhTrọn Đường110,5 triệu/m²
Đường Số 1Trọn Đường159,5 triệu/m²
Đường Số 3Trọn Đường123,1 triệu/m²
Đường Số 5Trọn Đường123,1 triệu/m²
Đường Số 7Trọn Đường123,1 triệu/m²
Đường Số 9Trọn Đường129,6 triệu/m²
Đường Số 10ATrọn Đường129,6 triệu/m²
Đường Số 10BTrọn Đường129,6 triệu/m²
Đường Số 11Trọn Đường135,6 triệu/m²
Đường Số 12Trọn Đường129,6 triệu/m²
Đường Số 12ATrọn Đường131,1 triệu/m²
Đường Số 13Trọn Đường123,1 triệu/m²
Đường Số 15Trọn Đường123,1 triệu/m²
Đường Số 17Trọn Đường123,1 triệu/m²
Đường Số 19Trọn Đường123,1 triệu/m²
Đường Số 21Trọn Đường123,1 triệu/m²
Đường Số 23Trọn Đường123,1 triệu/m²
Đường Số 25Trọn Đường123,1 triệu/m²
Đường Số 29Trọn Đường129,6 triệu/m²
Đường Số 30Trọn Đường129,6 triệu/m²
Đường Số 31Trọn Đường129,6 triệu/m²
Đường Số 32Trọn Đường129,6 triệu/m²
Đường Số 32ATrọn Đường77,5 triệu/m²
Đường Số 33Trọn Đường129,6 triệu/m²
Đường Số 34Trọn Đường129,6 triệu/m²
Đường Số 35Trọn Đường77,5 triệu/m²
Đường Số 36Trọn Đường129,6 triệu/m²
Đường Số 37Trọn Đường129,6 triệu/m²
Đường Số 38Trọn Đường129,6 triệu/m²
Đường Số 39Trọn Đường129,6 triệu/m²
Đường Số 40Trọn Đường129,6 triệu/m²
Đường Số 42Trọn Đường129,6 triệu/m²
Đường Số 43Trọn Đường123,1 triệu/m²
Đường Số 44Trọn Đường129,6 triệu/m²
Đường Số 45Trọn Đường173,8 triệu/m²
Đường Số 47Trọn Đường123,1 triệu/m²
Đường Số 48Trọn Đường194,4 triệu/m²
Đường Số 49Trọn Đường129,6 triệu/m²
Đường Số 50Khánh Hội – Hẻm 183 Bến Vân Đồn82 triệu/m²
Hoàng DiệuĐoàn Văn Bơ – Khánh Hội225,5 triệu/m²
Khánh HộiBến Vân Đồn Hoàng Diệu – Hoàng Diệu Cầu Kênh Tẻ225,5 triệu/m²
Lê Văn Linh Nối DàiĐường 48 – Nguyễn Hữu Hào229 triệu/m²
Tân VĩnhTrọn Đường177,1 triệu/m²
Tôn ĐảnTôn Thất Thuyết – Đoàn Văn Bơ130,4 triệu/m²
Tôn Thất ThuyếtXóm Chiếu – Tôn Đản106,1 triệu/m²
Vĩnh KhánhBến Vân Đồn Hoàng Diệu – Hoàng Diệu Tôn Đản130,9 triệu/m²
Xóm ChiếuTôn Thất Thuyết – Đoàn Văn Bơ105,3 triệu/m²
Nguyễn Hữu HàoBến Vân Đồn – Lê Văn Linh Nối Dài136,1 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Khánh Hội.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi