Diện tích và dân số
- Diện tích
- 1,07 km²
- Hạng 163/166 về diện tích
- Dân số
- 94.507 người
- Hạng 65/168 về dân số
- Mật độ
- 88.324 người/km²
- Hạng 1/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,64%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Khánh Hội gấp 41,0 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 6 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 4 điểm
- Công viên
- 6 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Khánh Hội, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 77,5 triệu/m²
- Đường Số 32A
- Trung vị
- 129,6 triệu/m²
- Hạng 14/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 229 triệu/m²
- Lê Văn Linh Nối Dài
Giá cao nhất gấp 3,0 lần giá thấp nhất trong phường Khánh Hội; 54/54 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Lê Văn Linh Nối Dài | 229 triệu/m² |
| Hoàng Diệu | 225,5 triệu/m² |
| Khánh Hội | 225,5 triệu/m² |
| Bến Vân Đồn | 213,8 triệu/m² |
| Đoàn Văn Bơ | 195 triệu/m² |
Tính trên 54 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 8 | Nhập trọn | Quận 4 | Phường Khánh Hội |
| Phường 9 | Nhập trọn | Quận 4 | Phường Khánh Hội |
| Phường 2 | Nhập một phần | Quận 4 | Phường Khánh Hội và Phường Vĩnh Hội |
| Phường 4 | Nhập một phần | Quận 4 | Phường Khánh Hội và Phường Vĩnh Hội |
| Phường 15 | Phần còn lại sau khi tách | Quận 4 | Phường Khánh Hội và Phường Xóm Chiếu |
3 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 9 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bến Vân Đồn | Khánh Hội – Cầu Calmette | 213,8 triệu/m² |
| Các Đường Nội Bộ Cư Xá Vĩnh Hội | Trọn Đường | 97,2 triệu/m² |
| Đoàn Văn Bơ | Chân Cầu Calmette Hoàng Diệu Tôn Đản – Hoàng Diệu Tôn Đản Xóm Chiếu | 195 triệu/m² |
| Đường Dân Sinh Hai Bên Cầu Calmette | Trọn Đường | 113,9 triệu/m² |
| Đường 10C | Trọn Đường | 177,3 triệu/m² |
| Đường 20 Thước | Trọn Đường | 91,6 triệu/m² |
| Đường Dân Sinh Hai Bên Cầu Ông Lãnh | Trọn Đường | 110,5 triệu/m² |
| Đường Số 1 | Trọn Đường | 159,5 triệu/m² |
| Đường Số 3 | Trọn Đường | 123,1 triệu/m² |
| Đường Số 5 | Trọn Đường | 123,1 triệu/m² |
| Đường Số 7 | Trọn Đường | 123,1 triệu/m² |
| Đường Số 9 | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường Số 10A | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường Số 10B | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường Số 11 | Trọn Đường | 135,6 triệu/m² |
| Đường Số 12 | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường Số 12A | Trọn Đường | 131,1 triệu/m² |
| Đường Số 13 | Trọn Đường | 123,1 triệu/m² |
| Đường Số 15 | Trọn Đường | 123,1 triệu/m² |
| Đường Số 17 | Trọn Đường | 123,1 triệu/m² |
| Đường Số 19 | Trọn Đường | 123,1 triệu/m² |
| Đường Số 21 | Trọn Đường | 123,1 triệu/m² |
| Đường Số 23 | Trọn Đường | 123,1 triệu/m² |
| Đường Số 25 | Trọn Đường | 123,1 triệu/m² |
| Đường Số 29 | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường Số 30 | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường Số 31 | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường Số 32 | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường Số 32A | Trọn Đường | 77,5 triệu/m² |
| Đường Số 33 | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường Số 34 | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường Số 35 | Trọn Đường | 77,5 triệu/m² |
| Đường Số 36 | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường Số 37 | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường Số 38 | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường Số 39 | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường Số 40 | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường Số 42 | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường Số 43 | Trọn Đường | 123,1 triệu/m² |
| Đường Số 44 | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường Số 45 | Trọn Đường | 173,8 triệu/m² |
| Đường Số 47 | Trọn Đường | 123,1 triệu/m² |
| Đường Số 48 | Trọn Đường | 194,4 triệu/m² |
| Đường Số 49 | Trọn Đường | 129,6 triệu/m² |
| Đường Số 50 | Khánh Hội – Hẻm 183 Bến Vân Đồn | 82 triệu/m² |
| Hoàng Diệu | Đoàn Văn Bơ – Khánh Hội | 225,5 triệu/m² |
| Khánh Hội | Bến Vân Đồn Hoàng Diệu – Hoàng Diệu Cầu Kênh Tẻ | 225,5 triệu/m² |
| Lê Văn Linh Nối Dài | Đường 48 – Nguyễn Hữu Hào | 229 triệu/m² |
| Tân Vĩnh | Trọn Đường | 177,1 triệu/m² |
| Tôn Đản | Tôn Thất Thuyết – Đoàn Văn Bơ | 130,4 triệu/m² |
| Tôn Thất Thuyết | Xóm Chiếu – Tôn Đản | 106,1 triệu/m² |
| Vĩnh Khánh | Bến Vân Đồn Hoàng Diệu – Hoàng Diệu Tôn Đản | 130,9 triệu/m² |
| Xóm Chiếu | Tôn Thất Thuyết – Đoàn Văn Bơ | 105,3 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Hào | Bến Vân Đồn – Lê Văn Linh Nối Dài | 136,1 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Khánh Hội.