Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Vĩnh Lộc A, Xã Phạm Văn Hai (khoản 113 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
30,55 km²
Hạng 70/166 về diện tích
Dân số
167.521 người
Hạng 13/168 về dân số
Mật độ
5.484 người/km²
Hạng 87/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
1,14%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã Vĩnh Lộc gấp 2,5 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
6,8 triệu/m²
Đườngcập Kinh Liên Vùng (bờ Thuộc Xã Phạm Văn Hai Cũ)
Trung vị
11,1 triệu/m²
Hạng 106/168 trong TP.HCM
Cao nhất
36,5 triệu/m²
Vĩnh Lộc

Giá cao nhất gấp 5,4 lần giá thấp nhất trong xã Vĩnh Lộc; 10/58 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Vĩnh Lộc
Vĩnh Lộc36,5 triệu/m²
Quách Điêu24,5 triệu/m²
An Hạ23 triệu/m²
Dân Công Hỏa Tuyến (nữ Dân Công)23 triệu/m²
Đường Kênh Ranh23 triệu/m²

Tính trên 58 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Vĩnh Lộc ANhập trọnXã Vĩnh Lộc
Xã Phạm Văn HaiNhập một phầnXã Tân Vĩnh Lộc và Xã Vĩnh Lộc

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 113 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã Vĩnh Lộc
Thanh NiênRanh Xã Tân Vĩnh Lộc – Ranh Xã Xuânthới Sơn23 triệu/m²
Nguyễn Văn BứaCầu Lớn – Ranh Tỉnh Long An23 triệu/m²
Vĩnh LộcRanh Xã Tân Vĩnh Lộc – Ranh Xã Bà Điểm36,5 triệu/m²
Đường Kênh RanhTrần Văn Giàu – Nguyễn Văn Bứa23 triệu/m²
An HạTrần Văn Giàu – Ranh Xã Tân Vĩnh Lộc23 triệu/m²
Quách ĐiêuVĩnh Lộc – Ranh Xã Bà Điểm24,5 triệu/m²
Nguyễn Thị Trọn (đường Liên Ấp 1-2)Kinh Trung Ương – Đường Liên Ấp 6-217,6 triệu/m²
Dân Công Hỏa Tuyến (nữ Dân Công)Kinh Trung Ương – Ranh Xã Bà Điểm23 triệu/m²
Thới HòaQuách Điêu – Vĩnh Lộc23 triệu/m²
Nguyễn Thị Tuôi (đường Liên Ấp 5-6)Vĩnh Lộc – Thới Hòa15,3 triệu/m²
Đường Liên Ấp 68-16Quách Điêu – Kinh Trung Ương15,3 triệu/m²
Lê Thị Ngay (đường Ấp 1)Vĩnh Lộc – Kinh Trung Ương16,8 triệu/m²
Đường Liên Ấp 9-20-36Lê Thị Ngay – Ranh Xã Bà Điểm15,3 triệu/m²
Nguyễn Thị Lê(đường Sư 9)Đường Liên Ấp 6-2 – Dân Công Hỏa Tuyến15,3 triệu/m²
Kinh Trung ƯơngVĩnh Lộc – Ranh Xã Bà Điểm13,8 triệu/m²
Phạm Thị Nghĩ (đường Liên Ấp 5-6)Quách Điêu – Vĩnh Lộc15,3 triệu/m²
Bộ Đội An ĐiềnNguyễn Thị Lê (đường Sư 9) – Kinh Liên Vùng15,3 triệu/m²
Nguyễn Thị Nguyện (hẻm (nhánh Của Đường Bộ Đội An Điền)Bộ Đội An 4 Điền – Hẻm 9 (nhánh Đường Sư 9)9,2 triệu/m²
Hà Thị Hằng (hẻm 5 (nhánh Của Bộ Đội An Điền)Bộ Đội An Điền – Cuối Hẻm9,2 triệu/m²
Rạch Cầu SuốiDân Công Hỏa Tuyến – Vĩnh Lộc15,3 triệu/m²
Nguyễn Thị Sưa (đường Liên Tổ 3-4-5-6 Nguyễn Thị Sưa)Dân Công Hỏa Tuyến – Liên Ấp 1-2-3­ 49,2 triệu/m²
Trần Thị Nhung (phía Sau Chợ Nữ Dân Công)Dân Công Hỏa Tuyến – Quách Điêu9,2 triệu/m²
Phan Thị Cợt (hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 13)Dân Công Hỏa Tuyến – Nguyễn Thị Sưa9,2 triệu/m²
Nguyễn Thị Sẳng (hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 1 (dcht)Dân Công Hỏa Tuyến – Cuối Hẻm9,2 triệu/m²
Trần Thị Chản (hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 4)Dân Công Hỏa Tuyến – Cuối Hẻm9,2 triệu/m²
Nguyễn Thị Buôi(hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 12)Dân Công Hỏa Tuyến – Cuối Hẻm9,2 triệu/m²
Phan Thị Gảt (đường Trục Ap 5A (E12/7 Nhà Mộ Đến Tộc Trần)Thới Hòa – Dân Công Hỏa Tuyến Nối Dài11,5 triệu/m²
Lê Thị Sịa (hẻm Quách Điêu 27)Đường Quách Điêu – Cuối Hẻm10,7 triệu/m²
Trần Thị Ới (hẻm 1 (nhánh Của Đường Số 1)Đường Số 1 – Cuối Hẻm11,5 triệu/m²
Nguyễn Thị Gieo (hẻm 4A (nhánh Của Lien Ap 1-2-3)Hẻm 4 (nhánh Của Liên Ấp 1-2-3) – Hẻm 9 (nhánh Của Liên Ấp 2-3)9,2 triệu/m²
Huỳnh Thị Kiến (hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 12B)Hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 12 – Hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 9B9,2 triệu/m²
Phan Thị Ngạn (hẻm Thới Hòa 24)Hẻm Thới Hòa 24 – Cuối Hẻm10,7 triệu/m²
Phạm Thị Chính (hẻm Thới Hòa 4A6)Hẻm Thới Hòa 4A – Cuối Hẻm10,7 triệu/m²
Phạm Thị Khỏe (đường Vào Trường Thcs Vĩnh Lộc A)Hương Lộ 80 (vĩnh Lộc) – Quách Điêu11,5 triệu/m²
Nguyễn Thị Mưa (hẻm 17 (nhánh Của Kinh Trung Ương)Kinh Trung Ương – Phía Tây9,2 triệu/m²
Phạm Thị Rực (đường Liên Ap 1-2-3-4)Lê Thị Ngay Ap (liên 1-2­ 3) – Ranh Xã Bà Điểm15,3 triệu/m²
Trương Thị Ap Muối (ranh 2A-1B-1)Lê Thị Ngay(liên Ap 1-2-3) – Ap Liên 68- Ap 16(LIÊN 6-2 Cũ)13,1 triệu/m²
Phan Thị Kiểu (hẻm 10 (nhánh Của Đường Liên Ap 123)Ap Liên 1-2-3 – Hẻm 10B (nhánh Của Ap Liên 1-2-3)11,5 triệu/m²
Lý Thị Tuyên (liên Tổ 5-6-7)Ap Liên 1-2-3­ 4 – Kinh Trung Ương9,2 triệu/m²
Tô Thị Bài (liên Tổ 13­ 14-15-16-20 Ấp 6C)Liên Ap 6, 6C – Ap Liên 68-16 (liên Ấp 6-2 Cũ)9,2 triệu/m²
Nguyễn Thị Lưới (đường Liên Ap 2-3A Kết Nối Vào Nhà Llvt Đồng Đen)Liên Ấp 68-16 (liên Ấp 6-2 Cũ) – Kinh Trung Ương11,5 triệu/m²
Nguyễn Thị Dời (nhánh Đường Liên Ấp 2-6)Liên Ấp 68-16 (liên Ấp 6-2 Cũ) – Liên Tổ 6-1415,3 triệu/m²
Phan Thị Trọn (hẻm 8 (nhánh Của Đường Sư 9)Nguyễn Thị Lê (đường Sư 9) – Hẻm 9A (nhánh Đường Sư 9)11,5 triệu/m²
Huỳnh Thị Dưa (nhà Chú Sáu Đúng Đến A8/10)Nguyễn Thị Trọn (liên Ấp 1-2) – A8/10A Ấp 1B11,5 triệu/m²
Nguyễn Thị Xem (nhà Chú Tư Ưng Đến A8/8A)Nguyễn Thị Trọn (liên Ấp 1-2) – A8/8A Ấp 1B9,2 triệu/m²
Hồ Thị Diện (hẻm 25B (nhánh Của Liên Ấp 6-2)Phía Đông – Hẻm 279,2 triệu/m²
Phan Thị Góp (đường Phía Tây)Phía Nam – Phía Bắc9,2 triệu/m²
Lê Thị DungQuách Điêu – Dân Công Hỏa Tuyến9,2 triệu/m²
Trần Thị Bờ (liên Tổ 1-2-4-6­ 7 (đường Ntm)Quach Điêu – Lê Thị Dung9,2 triệu/m²
Phan Thị Tư (đường Vào Nhà Mẹ Vnah Phan Thị Tư)Quách Điêu – Nhà Mẹ Tư9,2 triệu/m²
Đào Thị Xinh (hẻm Thới Hòa 6)Thới Hòa – Cuối Hẻm9,2 triệu/m²
Nguyễn Thị Sét (hẻm Thới Hòa 12)Thới Hòa – Cuối Hẻm9,2 triệu/m²
Lê Thị Lở (hẻm Thới Hòa 14)Thới Hòa – Hẻm Thới Hòa 14E9,2 triệu/m²
Đường Số 1 (vào Khu Đồngdanh)Vĩnh Lộc – Vănphòng Ấp 6C9,2 triệu/m²
Huỳnh Thị Ba (đường Nhà Sibên)Vĩnh Lộc – Nguyễn Thị Tron (liên Ấp 1-2)11,5 triệu/m²
Lê Thị Mới (liên Ấp 6-6C)Vĩnh Lộc – Liên Ấp 68-16 (liên Ấp 6-2 Cũ)9,2 triệu/m²
Phan Thị Tộ (tơ) (hẻm Vĩnh Lộc 18)Vĩnh Lộc – Liên Ấp 1-2-39,2 triệu/m²
Đườngcập Kinh Liên Vùng (bờ Thuộc Xã Phạm Văn Hai Cũ)Ranh Xã Tân Vĩnh Lộc – Ranh Xã Bà Điểm6,8 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Vĩnh Lộc.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi