Bảng giá đất xã Tân Vĩnh Lộc, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Xã Vĩnh Lộc B, Xã Phạm Văn Hai, Phường Tân Tạo (khoản 114 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
34,05 km²
Hạng 68/166 về diện tích
Dân số
163.839 người
Hạng 15/168 về dân số
Mật độ
4.812 người/km²
Hạng 89/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
1,12%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của xã Tân Vĩnh Lộc gấp 2,2 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
12 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
3 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
1 điểm
Công viên
13 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Tân Vĩnh Lộc, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
9,2 triệu/m²
Võ Thị Ai (đường Trục To 3, Ấp 1)
Trung vị
16,1 triệu/m²
Hạng 92/168 trong TP.HCM
Cao nhất
57,3 triệu/m²
Nguyễn Thị Tú

Giá cao nhất gấp 6,2 lần giá thấp nhất trong xã Tân Vĩnh Lộc; 58/105 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, xã Tân Vĩnh Lộc
Nguyễn Thị Tú57,3 triệu/m²
Vĩnh Lộc36,5 triệu/m²
Trần Văn Giàu34,6 triệu/m²
Võ Văn Vân34,5 triệu/m²
Đườngsố 5 (ktđc 30HA Vlb)31,8 triệu/m²

Tính trên 105 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Xã Vĩnh Lộc BNhập trọnXã Tân Vĩnh Lộc
Xã Phạm Văn HaiPhần còn lại sau khi táchXã Tân Vĩnh Lộc và Xã Vĩnh Lộc
Phường Tân TạoPhần còn lại sau khi táchPhường Bình Tân và Phường Tân Tạo và Xã Tân Vĩnh Lộc

2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 114 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, xã Tân Vĩnh Lộc
Kinh Liên VùngĐường Thanh Niên – Ranh Vĩnh Lộc16,5 triệu/m²
Đườngtrần Hải PhụngĐường Vĩnh Lộc – Đường Thanh Niên16,5 triệu/m²
Thanh NiênCầu Xáng – Ranh Xã Vĩnh Lộc23 triệu/m²
Trần Văn GiàuRanh Phường Bình Tân – Ranh Tỉnh Tây Ninh34,6 triệu/m²
Vĩnh LộcTrần Văn Giàu – Ranh Xã Vĩnh Lộc - Phường Bình Tân36,5 triệu/m²
Hẻm 271 (phạm Văn Hai)Đường Vĩnh Lộc – Cuối Đường (công Viên)16,1 triệu/m²
Hẻm Số 17 (phạm Văn Hai)Đường Vĩnh Lộc – Hẻm 29 ( Trụ Sở Ủy Ban Nhân Dân Xã)16,1 triệu/m²
Hẻm 30 (phạm Văn Hai)Hẻm 29 – Cuối Hẻm16,1 triệu/m²
Hẻm Số 31 (phạm Văn Hai)Hẻm 30 – Hẻm 30616,1 triệu/m²
Hẻm 34 (phạm Văn Hai)Hẻm 306 – Hẻm 30716,1 triệu/m²
Hẻm Số 45 (phạm Văn Hai)Hẻm 307 – Hẻm 5116,1 triệu/m²
Hẻm Số 58 (phạm Văn Hai)Lô B Ấp 9 – Trường Thcsphạm Văn Hai16,1 triệu/m²
Hẻm Số 101(PHẠM Ăn V Hai)Hẻm 96 – Hẻm 10013,1 triệu/m²
Hẻm Số 29 (phạm Văn Hai)Đường Trần Văn Giàu – Hẻm 4213,1 triệu/m²
Hẻm Số 51 (phạm Văn Hai)Đường Trần Văn Giàu – Hẻm 4213,1 triệu/m²
Hẻm Số 59 (phạm Văn Hai)Đường Trần Văn Giàu – Hẻm 9413,1 triệu/m²
Hẻm 110 (phạm Văn Hai)Đường Trần Văn Giàu – Cuối Hẻm13,1 triệu/m²
Hẻm Số 92 (phạm Văn Hai)Hẻm 91 – Hẻm 9313,1 triệu/m²
Hẻm Số 97 (phạm Văn Hai)Hẻm 93 – Hẻm 9613,1 triệu/m²
Hẻm Số 100 (phạm Văn Hai)Hẻm 94 – Hẻm 9613,1 triệu/m²
Hẻm Số 98 (phạm Văn Hai)Hẻm 94 – Hẻm 9613,1 triệu/m²
Hẻm Số 99 (phạm Văn Hai)Hẻm 94 – Hẻm 9613,1 triệu/m²
Hẻm Số 91 (phạm Văn Hai)Trần Văn Giàu – Hẻm 9413,1 triệu/m²
Hẻm 76 (phạm Văn Hai)Trường Thcsphạm Văn Hai – Giáo Xứ Ninh Phát13,1 triệu/m²
Hẻm Số 93 (phạm Văn Hai)Thanh Niên – Hẻm 9111,5 triệu/m²
Hẻm Số 94 (phạm Văn Hai)Thanh Niên – Kinh A11,5 triệu/m²
Hẻm Số 95 (phạm Văn Hai)Thanh Niên – Cuối Hẻm11,5 triệu/m²
Hẻm Số 96 (phạm Văn Hai)Thanh Niên – Hẻm 10011,5 triệu/m²
Hẻm Số 8 (phạm Văn Hai)Đường Vĩnh Lộc – Đến Ranh Vĩnh Lộc B (hẻm Cụt)16,1 triệu/m²
Đường Kênh RanhĐường Trần Văn Giàu (cầu Đôi) – Đường Nguyễn Văn Bứa23 triệu/m²
An HạTrần Văn Giàu – Nguyễn Văn Bứa23 triệu/m²
Võ Văn VânTrần Văn Giàu – Ranh Xã Vĩnh Lộc34,5 triệu/m²
Đường Liên Ấp 15-16 (đường Abc Ấp 5 Cũ)Đường Trần Văn Giàu – Cuối Đường18,4 triệu/m²
Đườnglôb Àp 9Đường Tran Van Giàu – Hẻm 5818,4 triệu/m²
Đườnglôbc Àp 3 (phân Lô Bc Àp 1 Cũ)Đường Vĩnh Lộc – Cuối Đường18,4 triệu/m²
Đường Số 1 (kcn An Hạ)An Hạ – Khu Công Nghiệp An Hạ21,4 triệu/m²
Đường Số 2 (kcn An Hạ)An Hạ – Khu Công Nghiệp An Hạ21,4 triệu/m²
Đường Số 3 (kcn An Hạ)An Hạ – Khu Công Nghiệp An Hạ21,4 triệu/m²
Đường Số 4 (kcn An Hạ)An Hạ – Khu Công Nghiệp An Hạ28 triệu/m²
Đường Số 5 (kcn An Hạ)An Hạ – Khu Công Nghiệp An Hạ21,4 triệu/m²
Đường Số 5A (kdc Cn An Hạ)Đường Số 4 – Đường Số 610,4 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ7A (kdc Cn An Hạ)Đường Số 6 – Đường Số 813,7 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ4 (kdc Cn An Hạ)Đường Số 7 – Đường Số 5A10,4 triệu/m²
Đườngsố 8 (kdc Cn An Hạ)Đường Kênh 2 – Khu Công Nghiệp An Hạ12,1 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ6 (kdc Cn An Hạ)Đường Kenh 2 – Đường Kênh 414,2 triệu/m²
Đường Số 2 (kdc 12HA)Đường Võ Văn Vân – Cuối Đường26,8 triệu/m²
Bến Lội (liên Ấp 1 2 3)Võ Văn Vân – Ranh Phường Bình Tân26,8 triệu/m²
Nguyễn Thị Dợt(cây ^ O i Cám) Q MLiên Ấp 1, 2, 3 – Ranh Phường Bình Tân18,7 triệu/m²
2 H Â YLiên Ấp 1-2-3 – Ranh Phường Bình Tân18,7 triệu/m²
Võ Thị Hối (đường 1A)Kênh Liên Vùng – Bến Lội26,4 triệu/m²
Nguyễn Thị Ai (đường 1B)Võ Văn Vân – Rạch Cầu Suối16,8 triệu/m²
Lại Thị Bộn (đường 1C)Võ Văn Vân – Đường 1A18,4 triệu/m²
Trần Thị Ớn (đường 4A)Võ Văn Vân – Rạch Cầu Suối16,1 triệu/m²
Huỳnh Thị Cà (đường 5A)Vĩnh Lộc – Kinh Trung Ương16,1 triệu/m²
Phan Thị Mọ (đường 6A) 'Vĩnh Lộc – Võ Văn Vân15,3 triệu/m²
Nguyễn Thị Diệu (đường 6B)Đường Vĩnh Lộc – Đường 6A13,1 triệu/m²
Hồ Thị Đục (đường 6D)Lại Hùng Cường – Kênh Liên Vùng13,1 triệu/m²
Đường Đê Bao Ấp 2-3Võ Văn Vân – Võ Văn Vân19,2 triệu/m²
Huỳnh Thị Meo (mẹo) (đường Đe Bao Ấp 5)Vinh Lọc – Đường 20 Ấp 515,3 triệu/m²
Trần Thị Mươi (đường Liên Ấp 1-2)Liên Ấp 1- 2-3 (bến Lội) – Rạch Cầu Suối14,6 triệu/m²
Kinh Trung ƯơngVĩnh Lộc – Ranh Xã Vĩnh Lộc13,8 triệu/m²
Lại Hùng CườngVĩnh Lộc – Võ Văn Vân24,5 triệu/m²
Nguyễn Thị TúVĩnh Lộc – Ranh Phường Bình Tân57,3 triệu/m²
Trần Hải PhụngVĩnh Lộc – Võ Văn Vân16,5 triệu/m²
Võ Văn VânTrần Văn Giàu – Ranh Xã Vĩnh Lộc34,5 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ3 (ktđc 30HA Vlb)Đường Trần Hải Phụng – Đường Số 420,9 triệu/m²
Đường Số 3A(KTĐC 30HA Vlb)Đường Số 3 – Đường Số 823 triệu/m²
Đường Số 3C (ktđc 30HA Vlb)Đường Trần Hải Phụng – Đường Số 6B23,6 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ4 (ktđc 30HA Vlb)Đường Số 3 – Trọn Đường20,9 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ4A (ktđc 30HA Vlb)Đường Số 3 – Đường Số 519,5 triệu/m²
Đườngsố 5 (ktđc 30HA Vlb)Đường Trần Hải Phụng – Đường Số 431,8 triệu/m²
Đường Số 5A (ktđc 30HA Vlb)Đường Số 6D – Trọn Đường18,1 triệu/m²
Đường Số 5B (ktđc 30HA Vlb)Đường Số 8 – Đường Số 8B18,1 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ6 (ktđc 30HA Vlb)Đường Số 3 – Trọn Đường23 triệu/m²
ĐƯỜNGSỐ6A (ktđc 30HA Vlb)Đường Số 3 – Đường Số 5A27,3 triệu/m²
Đường Số 6B (ktđc 30HA Vlb)Đường Số 3A – Trọn Đường23,6 triệu/m²
Đường Số 6C (ktđc 30HA Vlb)Đường Số 3A – Đường Số 3C19,5 triệu/m²
Đường Số 6D (ktđc 30HA Vlb)Đường Số 5 – Trọn Đường17,3 triệu/m²
Đường Số 6E (ktđc 30HA Vlb)Đường Số 5 – Trọn Đường19,5 triệu/m²
Đường Số 6F (ktđc 30HA Vlb)Đường Số 5 – Trọn Đường18,1 triệu/m²
Đườngsố 8 (ktđc 30HA Vlb)Đường Số 3 – Trọn Đường21,1 triệu/m²
Đường Số 8A (ktđc 30HA Vlb)Đường Số 3 – Trọn Đường25,5 triệu/m²
Đường Số 8B(KTĐC 30HA Vlb)Đường Số 5 – Trọn Đường18,1 triệu/m²
Huỳnh Thị Cửa (đường Rạch Cầu Suối (bờ Trái))Đường Vĩnh Lộc – Kênh Liên Vùng13,8 triệu/m²
Lại Thị Diền (truc Tổ 7 Ấp 2)Đường Võ Văn Vân – Đường Liên Ấp 1-2-314,6 triệu/m²
Lại Thị Đời (đường Liên Tổ 10 - 11, Ấp 3)Đường Võ Văn Vân – Đường Lại Hùng Cường13,1 triệu/m²
Lại Thị Nghê (đường Liên Ấp 3B)Đê Bao 2 - 3 – Bình Hưng Hòa B15,3 triệu/m²
Lại Thị Thương (đường Liên Tổ 1-3-4 Ấp 2A)Đường Liên Tổ 6-7-8-9 – Đường Tổ 5 Ấp 2A13,8 triệu/m²
Nguyễn Thị Đôi (đường Liên Ấp 4-4B)Đường Võ Văn Văn – Đường Đê Bao Ấp 415,3 triệu/m²
Nguyễn Thị Hương (trục Tổ 1-2 Ấp 1A)Đường Võ Văn Vân – Ranh Phường Bình Tân13,8 triệu/m²
Nguyển Thị Lùng (đường Trục Tổ 17 Ấp 5)Đường Đê Bao Ấp 5 – Đường Kênh Trung Ương13,1 triệu/m²
Nguyễn Thị Nghễ (đường Lien To 8 - 9 - 6 - 7, Ấp 2A)Đường Võ Van Van – Đường Rạch Cầu Suối13,1 triệu/m²
Nguyễn Thị Nuôi (đường Nối Dai Đường 6B, To 11, 13, 14 Ấp 6A)Nhà Ông Thiềnvan Se – Nhà Bà Bảy Hồng13,8 triệu/m²
Nguyễn Thị Tâm (đường Rạch Cầu Suối (bờ Phải)Vĩnh Lộc – Kênh Liên Vùng13,8 triệu/m²
Nguyễn Thị Tám (đường Trục To 8-9, Ấp 6A)Đường 6A – Kênh Liên Vùng13,1 triệu/m²
Ngyễn Thị Chuyền 3B) (đườngRạch Cầu Suối – Ranh Phường Bình Tân15,3 triệu/m²
Phạm Thị Xén (đường 3A)Rạch Cầu Suối – Ranh Phường Bình Tân15,3 triệu/m²
Phan Thị Ài (đường Số 1)Đê Bao 2 - 3 – Đê Bao 2 - 317,6 triệu/m²
Thái Thị Xiếu (đường Liên To 8 - 9, Ấp 3)Đường Võ Văn Vân – Đường Rạch Cầu Suối13,1 triệu/m²
Trịnh Thị Cậy (đường Liên Ấp 3-4)Rạch Cầu Suối – Ranh Phường Bình Tân15,3 triệu/m²
Võ Thị Ai (đường Trục To 3, Ấp 1)Đường 1A – Kênh Liên Vùng9,2 triệu/m²
Võ Thị Thiêu (đường Liên Tổ 3-4 Ấp 6A)Đường Vĩnh Lộc – Kênh T1713,8 triệu/m²
Kinh Liên VùngVĩnh Lộc – Ranh Phường Bình Tân13,8 triệu/m²
Đường Số 20Huỳnh Thị Meo (mẹo) (đường Đê Bao Ấp 5) – Huỳnh Thị Meo (mẹo) (đường Đê Bao Ấp 5)15,3 triệu/m²
Đường Số 2Đường Đê Bao Ấp 2-3 – Ranh Đường Đê Bao Ấp 2-317,6 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Tân Vĩnh Lộc.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi