Diện tích và dân số
- Diện tích
- 34,05 km²
- Hạng 68/166 về diện tích
- Dân số
- 163.839 người
- Hạng 15/168 về dân số
- Mật độ
- 4.812 người/km²
- Hạng 89/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 1,12%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của xã Tân Vĩnh Lộc gấp 2,2 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 12 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- 3 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 1 điểm
- Công viên
- 13 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh xã Tân Vĩnh Lộc, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 9,2 triệu/m²
- Võ Thị Ai (đường Trục To 3, Ấp 1)
- Trung vị
- 16,1 triệu/m²
- Hạng 92/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 57,3 triệu/m²
- Nguyễn Thị Tú
Giá cao nhất gấp 6,2 lần giá thấp nhất trong xã Tân Vĩnh Lộc; 58/105 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Nguyễn Thị Tú | 57,3 triệu/m² |
| Vĩnh Lộc | 36,5 triệu/m² |
| Trần Văn Giàu | 34,6 triệu/m² |
| Võ Văn Vân | 34,5 triệu/m² |
| Đườngsố 5 (ktđc 30HA Vlb) | 31,8 triệu/m² |
Tính trên 105 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Xã Vĩnh Lộc B | Nhập trọn | Xã Tân Vĩnh Lộc |
| Xã Phạm Văn Hai | Phần còn lại sau khi tách | Xã Tân Vĩnh Lộc và Xã Vĩnh Lộc |
| Phường Tân Tạo | Phần còn lại sau khi tách | Phường Bình Tân và Phường Tân Tạo và Xã Tân Vĩnh Lộc |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 114 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Kinh Liên Vùng | Đường Thanh Niên – Ranh Vĩnh Lộc | 16,5 triệu/m² |
| Đườngtrần Hải Phụng | Đường Vĩnh Lộc – Đường Thanh Niên | 16,5 triệu/m² |
| Thanh Niên | Cầu Xáng – Ranh Xã Vĩnh Lộc | 23 triệu/m² |
| Trần Văn Giàu | Ranh Phường Bình Tân – Ranh Tỉnh Tây Ninh | 34,6 triệu/m² |
| Vĩnh Lộc | Trần Văn Giàu – Ranh Xã Vĩnh Lộc - Phường Bình Tân | 36,5 triệu/m² |
| Hẻm 271 (phạm Văn Hai) | Đường Vĩnh Lộc – Cuối Đường (công Viên) | 16,1 triệu/m² |
| Hẻm Số 17 (phạm Văn Hai) | Đường Vĩnh Lộc – Hẻm 29 ( Trụ Sở Ủy Ban Nhân Dân Xã) | 16,1 triệu/m² |
| Hẻm 30 (phạm Văn Hai) | Hẻm 29 – Cuối Hẻm | 16,1 triệu/m² |
| Hẻm Số 31 (phạm Văn Hai) | Hẻm 30 – Hẻm 306 | 16,1 triệu/m² |
| Hẻm 34 (phạm Văn Hai) | Hẻm 306 – Hẻm 307 | 16,1 triệu/m² |
| Hẻm Số 45 (phạm Văn Hai) | Hẻm 307 – Hẻm 51 | 16,1 triệu/m² |
| Hẻm Số 58 (phạm Văn Hai) | Lô B Ấp 9 – Trường Thcsphạm Văn Hai | 16,1 triệu/m² |
| Hẻm Số 101(PHẠM Ăn V Hai) | Hẻm 96 – Hẻm 100 | 13,1 triệu/m² |
| Hẻm Số 29 (phạm Văn Hai) | Đường Trần Văn Giàu – Hẻm 42 | 13,1 triệu/m² |
| Hẻm Số 51 (phạm Văn Hai) | Đường Trần Văn Giàu – Hẻm 42 | 13,1 triệu/m² |
| Hẻm Số 59 (phạm Văn Hai) | Đường Trần Văn Giàu – Hẻm 94 | 13,1 triệu/m² |
| Hẻm 110 (phạm Văn Hai) | Đường Trần Văn Giàu – Cuối Hẻm | 13,1 triệu/m² |
| Hẻm Số 92 (phạm Văn Hai) | Hẻm 91 – Hẻm 93 | 13,1 triệu/m² |
| Hẻm Số 97 (phạm Văn Hai) | Hẻm 93 – Hẻm 96 | 13,1 triệu/m² |
| Hẻm Số 100 (phạm Văn Hai) | Hẻm 94 – Hẻm 96 | 13,1 triệu/m² |
| Hẻm Số 98 (phạm Văn Hai) | Hẻm 94 – Hẻm 96 | 13,1 triệu/m² |
| Hẻm Số 99 (phạm Văn Hai) | Hẻm 94 – Hẻm 96 | 13,1 triệu/m² |
| Hẻm Số 91 (phạm Văn Hai) | Trần Văn Giàu – Hẻm 94 | 13,1 triệu/m² |
| Hẻm 76 (phạm Văn Hai) | Trường Thcsphạm Văn Hai – Giáo Xứ Ninh Phát | 13,1 triệu/m² |
| Hẻm Số 93 (phạm Văn Hai) | Thanh Niên – Hẻm 91 | 11,5 triệu/m² |
| Hẻm Số 94 (phạm Văn Hai) | Thanh Niên – Kinh A | 11,5 triệu/m² |
| Hẻm Số 95 (phạm Văn Hai) | Thanh Niên – Cuối Hẻm | 11,5 triệu/m² |
| Hẻm Số 96 (phạm Văn Hai) | Thanh Niên – Hẻm 100 | 11,5 triệu/m² |
| Hẻm Số 8 (phạm Văn Hai) | Đường Vĩnh Lộc – Đến Ranh Vĩnh Lộc B (hẻm Cụt) | 16,1 triệu/m² |
| Đường Kênh Ranh | Đường Trần Văn Giàu (cầu Đôi) – Đường Nguyễn Văn Bứa | 23 triệu/m² |
| An Hạ | Trần Văn Giàu – Nguyễn Văn Bứa | 23 triệu/m² |
| Võ Văn Vân | Trần Văn Giàu – Ranh Xã Vĩnh Lộc | 34,5 triệu/m² |
| Đường Liên Ấp 15-16 (đường Abc Ấp 5 Cũ) | Đường Trần Văn Giàu – Cuối Đường | 18,4 triệu/m² |
| Đườnglôb Àp 9 | Đường Tran Van Giàu – Hẻm 58 | 18,4 triệu/m² |
| Đườnglôbc Àp 3 (phân Lô Bc Àp 1 Cũ) | Đường Vĩnh Lộc – Cuối Đường | 18,4 triệu/m² |
| Đường Số 1 (kcn An Hạ) | An Hạ – Khu Công Nghiệp An Hạ | 21,4 triệu/m² |
| Đường Số 2 (kcn An Hạ) | An Hạ – Khu Công Nghiệp An Hạ | 21,4 triệu/m² |
| Đường Số 3 (kcn An Hạ) | An Hạ – Khu Công Nghiệp An Hạ | 21,4 triệu/m² |
| Đường Số 4 (kcn An Hạ) | An Hạ – Khu Công Nghiệp An Hạ | 28 triệu/m² |
| Đường Số 5 (kcn An Hạ) | An Hạ – Khu Công Nghiệp An Hạ | 21,4 triệu/m² |
| Đường Số 5A (kdc Cn An Hạ) | Đường Số 4 – Đường Số 6 | 10,4 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ7A (kdc Cn An Hạ) | Đường Số 6 – Đường Số 8 | 13,7 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ4 (kdc Cn An Hạ) | Đường Số 7 – Đường Số 5A | 10,4 triệu/m² |
| Đườngsố 8 (kdc Cn An Hạ) | Đường Kênh 2 – Khu Công Nghiệp An Hạ | 12,1 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ6 (kdc Cn An Hạ) | Đường Kenh 2 – Đường Kênh 4 | 14,2 triệu/m² |
| Đường Số 2 (kdc 12HA) | Đường Võ Văn Vân – Cuối Đường | 26,8 triệu/m² |
| Bến Lội (liên Ấp 1 2 3) | Võ Văn Vân – Ranh Phường Bình Tân | 26,8 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Dợt(cây ^ O i Cám) Q M | Liên Ấp 1, 2, 3 – Ranh Phường Bình Tân | 18,7 triệu/m² |
| 2 H Â Y | Liên Ấp 1-2-3 – Ranh Phường Bình Tân | 18,7 triệu/m² |
| Võ Thị Hối (đường 1A) | Kênh Liên Vùng – Bến Lội | 26,4 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Ai (đường 1B) | Võ Văn Vân – Rạch Cầu Suối | 16,8 triệu/m² |
| Lại Thị Bộn (đường 1C) | Võ Văn Vân – Đường 1A | 18,4 triệu/m² |
| Trần Thị Ớn (đường 4A) | Võ Văn Vân – Rạch Cầu Suối | 16,1 triệu/m² |
| Huỳnh Thị Cà (đường 5A) | Vĩnh Lộc – Kinh Trung Ương | 16,1 triệu/m² |
| Phan Thị Mọ (đường 6A) ' | Vĩnh Lộc – Võ Văn Vân | 15,3 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Diệu (đường 6B) | Đường Vĩnh Lộc – Đường 6A | 13,1 triệu/m² |
| Hồ Thị Đục (đường 6D) | Lại Hùng Cường – Kênh Liên Vùng | 13,1 triệu/m² |
| Đường Đê Bao Ấp 2-3 | Võ Văn Vân – Võ Văn Vân | 19,2 triệu/m² |
| Huỳnh Thị Meo (mẹo) (đường Đe Bao Ấp 5) | Vinh Lọc – Đường 20 Ấp 5 | 15,3 triệu/m² |
| Trần Thị Mươi (đường Liên Ấp 1-2) | Liên Ấp 1- 2-3 (bến Lội) – Rạch Cầu Suối | 14,6 triệu/m² |
| Kinh Trung Ương | Vĩnh Lộc – Ranh Xã Vĩnh Lộc | 13,8 triệu/m² |
| Lại Hùng Cường | Vĩnh Lộc – Võ Văn Vân | 24,5 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Tú | Vĩnh Lộc – Ranh Phường Bình Tân | 57,3 triệu/m² |
| Trần Hải Phụng | Vĩnh Lộc – Võ Văn Vân | 16,5 triệu/m² |
| Võ Văn Vân | Trần Văn Giàu – Ranh Xã Vĩnh Lộc | 34,5 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ3 (ktđc 30HA Vlb) | Đường Trần Hải Phụng – Đường Số 4 | 20,9 triệu/m² |
| Đường Số 3A(KTĐC 30HA Vlb) | Đường Số 3 – Đường Số 8 | 23 triệu/m² |
| Đường Số 3C (ktđc 30HA Vlb) | Đường Trần Hải Phụng – Đường Số 6B | 23,6 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ4 (ktđc 30HA Vlb) | Đường Số 3 – Trọn Đường | 20,9 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ4A (ktđc 30HA Vlb) | Đường Số 3 – Đường Số 5 | 19,5 triệu/m² |
| Đườngsố 5 (ktđc 30HA Vlb) | Đường Trần Hải Phụng – Đường Số 4 | 31,8 triệu/m² |
| Đường Số 5A (ktđc 30HA Vlb) | Đường Số 6D – Trọn Đường | 18,1 triệu/m² |
| Đường Số 5B (ktđc 30HA Vlb) | Đường Số 8 – Đường Số 8B | 18,1 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ6 (ktđc 30HA Vlb) | Đường Số 3 – Trọn Đường | 23 triệu/m² |
| ĐƯỜNGSỐ6A (ktđc 30HA Vlb) | Đường Số 3 – Đường Số 5A | 27,3 triệu/m² |
| Đường Số 6B (ktđc 30HA Vlb) | Đường Số 3A – Trọn Đường | 23,6 triệu/m² |
| Đường Số 6C (ktđc 30HA Vlb) | Đường Số 3A – Đường Số 3C | 19,5 triệu/m² |
| Đường Số 6D (ktđc 30HA Vlb) | Đường Số 5 – Trọn Đường | 17,3 triệu/m² |
| Đường Số 6E (ktđc 30HA Vlb) | Đường Số 5 – Trọn Đường | 19,5 triệu/m² |
| Đường Số 6F (ktđc 30HA Vlb) | Đường Số 5 – Trọn Đường | 18,1 triệu/m² |
| Đườngsố 8 (ktđc 30HA Vlb) | Đường Số 3 – Trọn Đường | 21,1 triệu/m² |
| Đường Số 8A (ktđc 30HA Vlb) | Đường Số 3 – Trọn Đường | 25,5 triệu/m² |
| Đường Số 8B(KTĐC 30HA Vlb) | Đường Số 5 – Trọn Đường | 18,1 triệu/m² |
| Huỳnh Thị Cửa (đường Rạch Cầu Suối (bờ Trái)) | Đường Vĩnh Lộc – Kênh Liên Vùng | 13,8 triệu/m² |
| Lại Thị Diền (truc Tổ 7 Ấp 2) | Đường Võ Văn Vân – Đường Liên Ấp 1-2-3 | 14,6 triệu/m² |
| Lại Thị Đời (đường Liên Tổ 10 - 11, Ấp 3) | Đường Võ Văn Vân – Đường Lại Hùng Cường | 13,1 triệu/m² |
| Lại Thị Nghê (đường Liên Ấp 3B) | Đê Bao 2 - 3 – Bình Hưng Hòa B | 15,3 triệu/m² |
| Lại Thị Thương (đường Liên Tổ 1-3-4 Ấp 2A) | Đường Liên Tổ 6-7-8-9 – Đường Tổ 5 Ấp 2A | 13,8 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Đôi (đường Liên Ấp 4-4B) | Đường Võ Văn Văn – Đường Đê Bao Ấp 4 | 15,3 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Hương (trục Tổ 1-2 Ấp 1A) | Đường Võ Văn Vân – Ranh Phường Bình Tân | 13,8 triệu/m² |
| Nguyển Thị Lùng (đường Trục Tổ 17 Ấp 5) | Đường Đê Bao Ấp 5 – Đường Kênh Trung Ương | 13,1 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Nghễ (đường Lien To 8 - 9 - 6 - 7, Ấp 2A) | Đường Võ Van Van – Đường Rạch Cầu Suối | 13,1 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Nuôi (đường Nối Dai Đường 6B, To 11, 13, 14 Ấp 6A) | Nhà Ông Thiềnvan Se – Nhà Bà Bảy Hồng | 13,8 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Tâm (đường Rạch Cầu Suối (bờ Phải) | Vĩnh Lộc – Kênh Liên Vùng | 13,8 triệu/m² |
| Nguyễn Thị Tám (đường Trục To 8-9, Ấp 6A) | Đường 6A – Kênh Liên Vùng | 13,1 triệu/m² |
| Ngyễn Thị Chuyền 3B) (đường | Rạch Cầu Suối – Ranh Phường Bình Tân | 15,3 triệu/m² |
| Phạm Thị Xén (đường 3A) | Rạch Cầu Suối – Ranh Phường Bình Tân | 15,3 triệu/m² |
| Phan Thị Ài (đường Số 1) | Đê Bao 2 - 3 – Đê Bao 2 - 3 | 17,6 triệu/m² |
| Thái Thị Xiếu (đường Liên To 8 - 9, Ấp 3) | Đường Võ Văn Vân – Đường Rạch Cầu Suối | 13,1 triệu/m² |
| Trịnh Thị Cậy (đường Liên Ấp 3-4) | Rạch Cầu Suối – Ranh Phường Bình Tân | 15,3 triệu/m² |
| Võ Thị Ai (đường Trục To 3, Ấp 1) | Đường 1A – Kênh Liên Vùng | 9,2 triệu/m² |
| Võ Thị Thiêu (đường Liên Tổ 3-4 Ấp 6A) | Đường Vĩnh Lộc – Kênh T17 | 13,8 triệu/m² |
| Kinh Liên Vùng | Vĩnh Lộc – Ranh Phường Bình Tân | 13,8 triệu/m² |
| Đường Số 20 | Huỳnh Thị Meo (mẹo) (đường Đê Bao Ấp 5) – Huỳnh Thị Meo (mẹo) (đường Đê Bao Ấp 5) | 15,3 triệu/m² |
| Đường Số 2 | Đường Đê Bao Ấp 2-3 – Ranh Đường Đê Bao Ấp 2-3 | 17,6 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với xã Tân Vĩnh Lộc.