Bảng giá đất phường Xóm Chiếu, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường 13, Phường 16, Phường 18, Phường 15 (khoản 8 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
1,94 km²
Hạng 145/166 về diện tích
Dân số
57.875 người
Hạng 113/168 về dân số
Mật độ
29.832 người/km²
Hạng 42/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,39%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Xóm Chiếu gấp 13,9 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
11 điểm
Bệnh viện
2 điểm
Chợ
1 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
3 điểm
Công viên
10 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Xóm Chiếu, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
104,3 triệu/m²
Tôn Thất Thuyết
Trung vị
176,8 triệu/m²
Hạng 8/168 trong TP.HCM
Cao nhất
246,9 triệu/m²
Nguyễn Tất Thành

Giá cao nhất gấp 2,4 lần giá thấp nhất trong phường Xóm Chiếu; 17/17 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Xóm Chiếu
Nguyễn Tất Thành246,9 triệu/m²
Lê Thạch236,2 triệu/m²
Lê Văn Linh236,2 triệu/m²
Đinh Lể220,4 triệu/m²
Bến Vân Đồn213,8 triệu/m²

Tính trên 17 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường 13Nhập trọnQuận 4Phường Xóm Chiếu
Phường 16Nhập trọnQuận 4Phường Xóm Chiếu
Phường 18Nhập trọnQuận 4Phường Xóm Chiếu
Phường 15Nhập một phầnQuận 4Phường Khánh Hội và Phường Xóm Chiếu

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 8 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Xóm Chiếu
Bến Vân ĐồnĐoàn Văn Bơ – Nguyễn Tất Thành213,8 triệu/m²
Đinh LểTrọn Đường220,4 triệu/m²
Đoàn Như HàiTrọn Đường176,8 triệu/m²
Đoàn Văn BơChân Cầu Calmette Hoàng Diệu Tôn Đản Xóm Chiếu – Hoàng Diệu Tôn Đản Xóm Chiếu Nguyễn Thần Hiến195 triệu/m²
Đường Dân Sinh Hai Bên Cầu CalmetteTrọn Đường113,9 triệu/m²
Hoàng DiệuSát Cảng Sài Gòn Nguyễntất Thành – Nguyễn Tất Thành Đoàn Văn Bơ171,7 triệu/m²
Lê Quốc HưngBến Vân Đồn Hoàng Diệu – Hoàng Diệu Lê Văn Linh181,8 triệu/m²
Lê ThạchTrọn Đường236,2 triệu/m²
Lê Văn LinhNguyễntất Thành Lê Quốc Hưng – Lê Quốc Hưng Đoàn Văn Bơ236,2 triệu/m²
Ngô Văn SởTrọn Đường160,2 triệu/m²
Nguyễn Tất ThànhCầu Khánh Hội Lê Văn Linh Xóm Chiếu – Lê Văn Linh Xóm Chiếu Cầu Tân Thuận246,9 triệu/m²
Nguyễn Thần HiếnTrọn Đường110,8 triệu/m²
Nguyễn Trường TộTrọn Đường194,7 triệu/m²
Tôn ĐảnĐoàn Văn Bơ – Nguyễn Tất Thành130,4 triệu/m²
Tôn Thất ThuyếtNguyễntất Thành Nguyễn Thần Hiến – Nguyễn Thần Hiến Xóm Chiếu104,3 triệu/m²
Trương Đình HợiTrọn Đường149,7 triệu/m²
Xóm ChiếuTrọn Đường105,3 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Xóm Chiếu.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi