Diện tích và dân số
- Diện tích
- 1,94 km²
- Hạng 145/166 về diện tích
- Dân số
- 57.875 người
- Hạng 113/168 về dân số
- Mật độ
- 29.832 người/km²
- Hạng 42/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,39%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Xóm Chiếu gấp 13,9 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 11 điểm
- Bệnh viện
- 2 điểm
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 3 điểm
- Công viên
- 10 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Xóm Chiếu, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 104,3 triệu/m²
- Tôn Thất Thuyết
- Trung vị
- 176,8 triệu/m²
- Hạng 8/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 246,9 triệu/m²
- Nguyễn Tất Thành
Giá cao nhất gấp 2,4 lần giá thấp nhất trong phường Xóm Chiếu; 17/17 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Nguyễn Tất Thành | 246,9 triệu/m² |
| Lê Thạch | 236,2 triệu/m² |
| Lê Văn Linh | 236,2 triệu/m² |
| Đinh Lể | 220,4 triệu/m² |
| Bến Vân Đồn | 213,8 triệu/m² |
Tính trên 17 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Quận, huyện cũ | Nay thuộc |
|---|---|---|---|
| Phường 13 | Nhập trọn | Quận 4 | Phường Xóm Chiếu |
| Phường 16 | Nhập trọn | Quận 4 | Phường Xóm Chiếu |
| Phường 18 | Nhập trọn | Quận 4 | Phường Xóm Chiếu |
| Phường 15 | Nhập một phần | Quận 4 | Phường Khánh Hội và Phường Xóm Chiếu |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 8 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bến Vân Đồn | Đoàn Văn Bơ – Nguyễn Tất Thành | 213,8 triệu/m² |
| Đinh Lể | Trọn Đường | 220,4 triệu/m² |
| Đoàn Như Hài | Trọn Đường | 176,8 triệu/m² |
| Đoàn Văn Bơ | Chân Cầu Calmette Hoàng Diệu Tôn Đản Xóm Chiếu – Hoàng Diệu Tôn Đản Xóm Chiếu Nguyễn Thần Hiến | 195 triệu/m² |
| Đường Dân Sinh Hai Bên Cầu Calmette | Trọn Đường | 113,9 triệu/m² |
| Hoàng Diệu | Sát Cảng Sài Gòn Nguyễntất Thành – Nguyễn Tất Thành Đoàn Văn Bơ | 171,7 triệu/m² |
| Lê Quốc Hưng | Bến Vân Đồn Hoàng Diệu – Hoàng Diệu Lê Văn Linh | 181,8 triệu/m² |
| Lê Thạch | Trọn Đường | 236,2 triệu/m² |
| Lê Văn Linh | Nguyễntất Thành Lê Quốc Hưng – Lê Quốc Hưng Đoàn Văn Bơ | 236,2 triệu/m² |
| Ngô Văn Sở | Trọn Đường | 160,2 triệu/m² |
| Nguyễn Tất Thành | Cầu Khánh Hội Lê Văn Linh Xóm Chiếu – Lê Văn Linh Xóm Chiếu Cầu Tân Thuận | 246,9 triệu/m² |
| Nguyễn Thần Hiến | Trọn Đường | 110,8 triệu/m² |
| Nguyễn Trường Tộ | Trọn Đường | 194,7 triệu/m² |
| Tôn Đản | Đoàn Văn Bơ – Nguyễn Tất Thành | 130,4 triệu/m² |
| Tôn Thất Thuyết | Nguyễntất Thành Nguyễn Thần Hiến – Nguyễn Thần Hiến Xóm Chiếu | 104,3 triệu/m² |
| Trương Đình Hợi | Trọn Đường | 149,7 triệu/m² |
| Xóm Chiếu | Trọn Đường | 105,3 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Xóm Chiếu.