Bảng giá đất phường Bình Trị Đông, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Bình Trị Đông, Phường Bình Hưng Hòa A, Phường Bình Trị Đông A (khoản 40 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
7,15 km²
Hạng 114/166 về diện tích
Dân số
165.142 người
Hạng 14/168 về dân số
Mật độ
23.097 người/km²
Hạng 47/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
1,13%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Bình Trị Đông gấp 10,7 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
10 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
2 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
10 điểm
Công viên
Chưa có điểm nào được vẽ

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bình Trị Đông, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
29,2 triệu/m²
Đường Số 12, Phường Bình Hưng Hòa A
Trung vị
45,5 triệu/m²
Hạng 66/168 trong TP.HCM
Cao nhất
81,6 triệu/m²
Lê Văn Quới

Giá cao nhất gấp 2,8 lần giá thấp nhất trong phường Bình Trị Đông; 36/36 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Bình Trị Đông
Lê Văn Quới81,6 triệu/m²
Bình Long77,1 triệu/m²
An Dương Vương76,6 triệu/m²
Phan Anh74,5 triệu/m²
HƯƠNGLỘ267,9 triệu/m²

Tính trên 36 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Bình Trị ĐôngNhập trọnPhường Bình Trị Đông
Phường Bình Hưng Hòa ANhập một phầnPhường Bình Hưng Hòa và Phường Bình Trị Đông
Phường Bình Trị Đông APhần còn lại sau khi táchPhường Bình Tân và Phường Bình Trị Đông

2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 40 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Bình Trị Đông
An Dương VươngTỉnh Lộ 10 – Tân Hòa Đông76,6 triệu/m²
Ao ĐôiMã Lò – Lê Đức Anh39,1 triệu/m²
Ấp Chiến LượcTân Hoà Đông – Bình Trị Đông45,4 triệu/m²
Bình LongNgã Tư Bốn Xã – Đường Số 177,1 triệu/m²
Bình Trị Đông (đường Đất Mới cũ)Lê Văn Quới – Tỉnh Lộ 1062,8 triệu/m²
Chiến LượcMã Lò Tân Hòa Đông – Lê Đức Anh Mã Lò38,7 triệu/m²
Đình Nghi Xuân, Phường Bình Trị ĐôngPhan Anh – Liên Khu 5­ 11-1248,4 triệu/m²
Đình Tân Khai, Phường Bình Trị ĐôngHƯƠNGLỘ2 – Bình Trị Đông37 triệu/m²
Đường Miếu Bình ĐôngLê Văn Quới – Đường Số 147,8 triệu/m²
Đường Miếu Go XoaiĐường Số 18 – Hẻm 94 Đường Số 1437,3 triệu/m²
Đường Số 1, Phường Bình Hưng Hòa ABình Long – Hẻm 94 Đường Số 1452,8 triệu/m²
Đường Số 1B, Phường Bình Hưng Hòa AMiếu Bình Đông – Cuối Đường33 triệu/m²
Đường Số 1C, Phường Bình Hưng Hòa AHẻm 33 Đường Số 12 – Cuối Đường33 triệu/m²
Đường Số 2, Phường Bình Hưng Hòa ALê Văn Quới – Cuối Đường35 triệu/m²
Đường Số 4, Phường Bình Hưng Hòa ALê Văn Quới – Cuối Đường39,7 triệu/m²
Đường Số 6, Phường Bình Hưng Hòa ALê Văn Quới – Cuối Đường35 triệu/m²
Đường Số 8, Phường Bình Hưng Hòa ALê Văn Quới – Đường Số 140,9 triệu/m²
Đường Số 10, Phường Bình Hưng Hòa ALê Văn Quới – Cuối Đường35 triệu/m²
Đường Số 12, Phường Bình Hưng Hòa AĐường Số 1 – Cuối Đường29,2 triệu/m²
Đường Số 14, Phường Bình Hưng Hòa ALê Văn Quới – 94 Đường Số 1435 triệu/m²
HƯƠNGLỘ2Trọn Đường67,9 triệu/m²
Lê Đình CanTỉnh Lộ 10 – Số 93 Lê Đình Can45,5 triệu/m²
Lê Đức AnhSố 881 Lê Đức Anh – Số 1113 Lê Đức Anh51,1 triệu/m²
Lê Văn QuớiTrọn Đường81,6 triệu/m²
Liên Khu 1 - 6 Bình Trị ĐôngTrọn Đường37 triệu/m²
Liên Khu 2 - 5 Bình Trị ĐôngTân Hòa Đông – Hươnglộ 253,4 triệu/m²
Liên Khu 5-11­ 12, Phường Bình Trị ĐôngTân Hòa Đông – Đình Nghi Xuân53,4 triệu/m²
Liên Khu Phố 10-11, Phường Bình Trị ĐôngPhan Anh – Cuối Đường59 triệu/m²
Liên Khu 16 - 18 Bình Trị ĐôngTỉnh Lộ 10 – Ấp Chiến Lược43,5 triệu/m²
Mã LòTỉnh Lộ 10 – Tân Kỳ Tân Quý63,8 triệu/m²
Phan AnhNgã Tư Bốn Xã – Tân Hòa Đông74,5 triệu/m²
Tân Hòa ĐôngAn Dương Vương – Hươnglộ 264,7 triệu/m²
Tỉnh Lộ 10Ngã Tư Da Sà – 914 Tỉnh Lộ 1063,5 triệu/m²
Trương Phước PhanTrọn Đường49,9 triệu/m²
Đường Số 1A, Phường Bình Hưng Hòa AĐường Số 1 – Hẻm 42 Đường Số 840,4 triệu/m²
Đường Số 18, Phường Bình Hưng Hòa ALê Văn Quới – Miếu Gò Xoài40,8 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Bình Trị Đông.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi