Diện tích và dân số
- Diện tích
- 7,15 km²
- Hạng 114/166 về diện tích
- Dân số
- 165.142 người
- Hạng 14/168 về dân số
- Mật độ
- 23.097 người/km²
- Hạng 47/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 1,13%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Bình Trị Đông gấp 10,7 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 10 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 2 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 10 điểm
- Công viên
- Chưa có điểm nào được vẽ
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bình Trị Đông, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 29,2 triệu/m²
- Đường Số 12, Phường Bình Hưng Hòa A
- Trung vị
- 45,5 triệu/m²
- Hạng 66/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 81,6 triệu/m²
- Lê Văn Quới
Giá cao nhất gấp 2,8 lần giá thấp nhất trong phường Bình Trị Đông; 36/36 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Lê Văn Quới | 81,6 triệu/m² |
| Bình Long | 77,1 triệu/m² |
| An Dương Vương | 76,6 triệu/m² |
| Phan Anh | 74,5 triệu/m² |
| HƯƠNGLỘ2 | 67,9 triệu/m² |
Tính trên 36 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Bình Trị Đông | Nhập trọn | Phường Bình Trị Đông |
| Phường Bình Hưng Hòa A | Nhập một phần | Phường Bình Hưng Hòa và Phường Bình Trị Đông |
| Phường Bình Trị Đông A | Phần còn lại sau khi tách | Phường Bình Tân và Phường Bình Trị Đông |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 40 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| An Dương Vương | Tỉnh Lộ 10 – Tân Hòa Đông | 76,6 triệu/m² |
| Ao Đôi | Mã Lò – Lê Đức Anh | 39,1 triệu/m² |
| Ấp Chiến Lược | Tân Hoà Đông – Bình Trị Đông | 45,4 triệu/m² |
| Bình Long | Ngã Tư Bốn Xã – Đường Số 1 | 77,1 triệu/m² |
| Bình Trị Đông (đường Đất Mới cũ) | Lê Văn Quới – Tỉnh Lộ 10 | 62,8 triệu/m² |
| Chiến Lược | Mã Lò Tân Hòa Đông – Lê Đức Anh Mã Lò | 38,7 triệu/m² |
| Đình Nghi Xuân, Phường Bình Trị Đông | Phan Anh – Liên Khu 5 11-12 | 48,4 triệu/m² |
| Đình Tân Khai, Phường Bình Trị Đông | HƯƠNGLỘ2 – Bình Trị Đông | 37 triệu/m² |
| Đường Miếu Bình Đông | Lê Văn Quới – Đường Số 1 | 47,8 triệu/m² |
| Đường Miếu Go Xoai | Đường Số 18 – Hẻm 94 Đường Số 14 | 37,3 triệu/m² |
| Đường Số 1, Phường Bình Hưng Hòa A | Bình Long – Hẻm 94 Đường Số 14 | 52,8 triệu/m² |
| Đường Số 1B, Phường Bình Hưng Hòa A | Miếu Bình Đông – Cuối Đường | 33 triệu/m² |
| Đường Số 1C, Phường Bình Hưng Hòa A | Hẻm 33 Đường Số 12 – Cuối Đường | 33 triệu/m² |
| Đường Số 2, Phường Bình Hưng Hòa A | Lê Văn Quới – Cuối Đường | 35 triệu/m² |
| Đường Số 4, Phường Bình Hưng Hòa A | Lê Văn Quới – Cuối Đường | 39,7 triệu/m² |
| Đường Số 6, Phường Bình Hưng Hòa A | Lê Văn Quới – Cuối Đường | 35 triệu/m² |
| Đường Số 8, Phường Bình Hưng Hòa A | Lê Văn Quới – Đường Số 1 | 40,9 triệu/m² |
| Đường Số 10, Phường Bình Hưng Hòa A | Lê Văn Quới – Cuối Đường | 35 triệu/m² |
| Đường Số 12, Phường Bình Hưng Hòa A | Đường Số 1 – Cuối Đường | 29,2 triệu/m² |
| Đường Số 14, Phường Bình Hưng Hòa A | Lê Văn Quới – 94 Đường Số 14 | 35 triệu/m² |
| HƯƠNGLỘ2 | Trọn Đường | 67,9 triệu/m² |
| Lê Đình Can | Tỉnh Lộ 10 – Số 93 Lê Đình Can | 45,5 triệu/m² |
| Lê Đức Anh | Số 881 Lê Đức Anh – Số 1113 Lê Đức Anh | 51,1 triệu/m² |
| Lê Văn Quới | Trọn Đường | 81,6 triệu/m² |
| Liên Khu 1 - 6 Bình Trị Đông | Trọn Đường | 37 triệu/m² |
| Liên Khu 2 - 5 Bình Trị Đông | Tân Hòa Đông – Hươnglộ 2 | 53,4 triệu/m² |
| Liên Khu 5-11 12, Phường Bình Trị Đông | Tân Hòa Đông – Đình Nghi Xuân | 53,4 triệu/m² |
| Liên Khu Phố 10-11, Phường Bình Trị Đông | Phan Anh – Cuối Đường | 59 triệu/m² |
| Liên Khu 16 - 18 Bình Trị Đông | Tỉnh Lộ 10 – Ấp Chiến Lược | 43,5 triệu/m² |
| Mã Lò | Tỉnh Lộ 10 – Tân Kỳ Tân Quý | 63,8 triệu/m² |
| Phan Anh | Ngã Tư Bốn Xã – Tân Hòa Đông | 74,5 triệu/m² |
| Tân Hòa Đông | An Dương Vương – Hươnglộ 2 | 64,7 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 10 | Ngã Tư Da Sà – 914 Tỉnh Lộ 10 | 63,5 triệu/m² |
| Trương Phước Phan | Trọn Đường | 49,9 triệu/m² |
| Đường Số 1A, Phường Bình Hưng Hòa A | Đường Số 1 – Hẻm 42 Đường Số 8 | 40,4 triệu/m² |
| Đường Số 18, Phường Bình Hưng Hòa A | Lê Văn Quới – Miếu Gò Xoài | 40,8 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Bình Trị Đông.