Bảng giá đất phường Bình Tân, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Bình Hưng Hòa B, Phường Bình Trị Đông A, Phường Tân Tạo (khoản 38 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
11,25 km²
Hạng 101/166 về diện tích
Dân số
161.851 người
Hạng 17/168 về dân số
Mật độ
14.387 người/km²
Hạng 60/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
1,10%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Bình Tân gấp 6,7 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
16 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
Chưa có điểm nào được vẽ
Siêu thị, trung tâm thương mại
1 điểm
Công viên
8 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bình Tân, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
22,7 triệu/m²
Câycám
Trung vị
39,3 triệu/m²
Hạng 74/168 trong TP.HCM
Cao nhất
90,7 triệu/m²
Đường 1,2,3,8 Thuộc Khu Dân Cư Vĩnh Lộc

Giá cao nhất gấp 4,0 lần giá thấp nhất trong phường Bình Tân; 24/24 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Bình Tân
Đường 1,2,3,8 Thuộc Khu Dân Cư Vĩnh Lộc90,7 triệu/m²
Nguyễn Thị Tú74 triệu/m²
Đường Dọc Bờ Kênh Tham Lương - Bến Cát - Rạch Nước Lên59 triệu/m²
Bình Thành55,8 triệu/m²
Tỉnh Lộ 1053,8 triệu/m²

Tính trên 24 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Bình Hưng Hòa BNhập trọnPhường Bình Tân
Phường Bình Trị Đông ANhập một phầnPhường Bình Tân và Phường Bình Trị Đông
Phường Tân TạoNhập một phầnPhường Bình Tân và Phường Tân Tạo và Xã Tân Vĩnh Lộc

2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 38 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Bình Tân
Bến LộiVõ Văn Vân – Tây Lân34 triệu/m²
Bùi Dương LịchTrọn Đường36,7 triệu/m²
CâycámTrọn Đường22,7 triệu/m²
Đường Số 2, Phường Bình Hưng Hòa BLê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Liên Khu 4-539,3 triệu/m²
Đường Số 4, Phường Bình Hưng Hòa BLê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Đường Số 839,3 triệu/m²
Đường Số 6 (liên Khu 5 Cũ), Phường Bình Hưng Hòa BTrọn Đường28,4 triệu/m²
Đường Số 8, Phường Bình Hưng Hòa BLê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Liên Khu 5-639,3 triệu/m²
Đường Số 10, Phường Bình Hưng Hòa BLê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Liên Khu 5-639,3 triệu/m²
Hồ Văn LongNguyễn Thị Tú Tỉnh Lộ 10 – Đường Số 7 (khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc) Cuối Đường52,5 triệu/m²
Liên Khu 4-5, Phường Bình Hưng Hòa BTrọn Đường28,4 triệu/m²
Liên Khu 5-6, Phường Bình Hưng Hòa BTrọn Đường28,4 triệu/m²
Bình ThànhNguyễn Thị Tú Nhà Số 293 Đường Bình Thành ĐƯỜNGSỒ2 (bhh B) – Nhà Số 293 Đường Bình Thành ĐƯỜNGSỒ2 (bhh B) Liên Khu 4-555,8 triệu/m²
Nguyễn Thị TúLê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Vĩnh Lộc74 triệu/m²
Nguyễn Triệu LuậtTrọn Đường27,2 triệu/m²
Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ)Giáp Ranh Bình Chánh (cũ) – Giáp Huyện Hóc Môn (cũ)51,1 triệu/m²
Sông SuốiLê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Ranh Sông Suối38,2 triệu/m²
Tây LânLê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Cuối Đường34 triệu/m²
Tỉnh Lộ 10Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) Cầu Tân Tạo (tinh Lộ 10) – Cầu Tân Tạo (tỉnh Lộ 10) Ranh Bình Chánh (cu)53,8 triệu/m²
Vĩnh Lộc (hương Lộ 80)Nguyễn Thị Tú – Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc47,3 triệu/m²
Võ Văn VânTỉnh Lộ 10 – Ranh Huyện Bình Chánh (cũ)37,4 triệu/m²
Võ Trần ChíLê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Ranh Bình Chánh (cũ)25,6 triệu/m²
Đường 1,2,3,8 Thuộc Khu Dân Cư Vĩnh LộcTrọn Đường90,7 triệu/m²
Đường 1A, 1B, 1C, 2A, 2B, 3A, 3B, 3C, 3D, 4, 4A, 4B, 5, 5A, 5B, 5C, 6, 6A, 6B, 10, 10A, 10B, 10C, 12, 12A, 12B, 12C, 14, 14A, 14B, 14C, 14D, 14E, 14F, 16, 16A, Thuộc Khu Dân Cư Vĩnh LộcTrọn Đường52,5 triệu/m²
Đường Dọc Bờ Kênh Tham Lương - Bến Cát - Rạch Nước LênTỉnh Lộ 10 – Lê Đức Anh59 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Bình Tân.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi