Bảng giá đất phường Bình Hưng Hòa, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Bình Hưng Hòa, Phường Sơn Kỳ, Phường Bình Hưng Hòa A (khoản 41 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
8,47 km²
Hạng 111/166 về diện tích
Dân số
187.950 người
Hạng 7/168 về dân số
Mật độ
22.190 người/km²
Hạng 48/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
1,28%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Bình Hưng Hòa gấp 10,3 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
13 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
1 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
3 điểm
Công viên
10 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bình Hưng Hòa, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
28,4 triệu/m²
Đường Số 2, Phường Bình Hưng Hòa
Trung vị
34 triệu/m²
Hạng 76/168 trong TP.HCM
Cao nhất
87,5 triệu/m²
Lê Trọng Tấn

Giá cao nhất gấp 3,1 lần giá thấp nhất trong phường Bình Hưng Hòa; 93/93 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Bình Hưng Hòa
Lê Trọng Tấn87,5 triệu/m²
Lê Văn Quới81,6 triệu/m²
Phạm Đăng Giảng80,6 triệu/m²
Bình Long77,1 triệu/m²
Hươnglộ 377,1 triệu/m²

Tính trên 93 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Bình Hưng HòaNhập trọnPhường Bình Hưng Hòa
Phường Sơn KỳNhập một phầnPhường Bình Hưng Hòa và Phường Tân Sơn Nhì và Phường Tây Thạnh
Phường Bình Hưng Hòa APhần còn lại sau khi táchPhường Bình Hưng Hòa và Phường Bình Trị Đông

2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 41 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Bình Hưng Hòa
Ấp Chiến LượcMã Lò – Tân Kỳ Tân Quý45,4 triệu/m²
Bình LongTân Kỳ Tân Quý – Ngã Tư Bốn Xã77,1 triệu/m²
Đường Miếu Bình ĐôngLê Văn Quới – Đường Số 347,8 triệu/m²
Đường Miếu Gò XoàiTrọn Đường37,3 triệu/m²
Đường Số 1, Phường Bình Hưng HòaLê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Phạm Đăng Giảng41,7 triệu/m²
Đường Số 1, Phường Bình Hưng Hòa ABình Long – Đường Số 852,8 triệu/m²
Đường Số 1, Phường Bình Hưng Hòa AĐường Số 16 – Đường Số 433 triệu/m²
Đường Số 1, Phường Bỉnh Hưng Hòa AĐường Số 18B – Đường Số 233 triệu/m²
Đường Số 1B, Phường Bình Hưng Hòa AMiếu Bình Đông – Đường Số 633 triệu/m²
Đường Số 1C, Phường Bình Hưng Hòa ATrọn Đường33 triệu/m²
Đường Số 2, Phường Bình Hưng Hòa AGò Xoài – Liên Khu 8-933 triệu/m²
Đường Số 2, Phường Bình Hưng Hòa ALê Văn Quới – Cuối Đường35 triệu/m²
Đường Số 2, Phường Bình Hưng Hòa AMã Lò – Cuối Đường33 triệu/m²
Đường Số 2, Phường Bình Hưng HòaPhạm Đăng Giảng – Cuối Đường28,4 triệu/m²
Đường Số 2A, Phường Bình Hưng Hòa AGò Xoài – Liên Khu 8-933 triệu/m²
Đường Số 2B, Phường Bình Hưng Hòa ATrọn Đường33 triệu/m²
Đường Số 3, Phường Bình Hưng HòaĐường Số 2 – Cuối Đường28,4 triệu/m²
Đường Số 3, Phường Bình Hưng Hòa ABình Long – Cuối Đường52,8 triệu/m²
Đường Số 3A, Phường Bình Hưng Hòa AĐường Số 5D – Dự Án 41533 triệu/m²
Đường Số 3B, Phường Bình Hưng Hòa AĐường Số 3A – Dự Án 41533 triệu/m²
Đường Số 3C, Phường Bình Hưng Hòa AĐường Số 3A – Dự Án 41533 triệu/m²
Đường Số 4, Phường Bình Hưng HòaĐường Số 2 – Cuối Đường28,4 triệu/m²
Đường Số 4, Phường Bình Hưng Hòa AGò Xoài – Dự Án 41529,2 triệu/m²
Đường Số 4, Phường Bình Hưng Hòa ALê Văn Quới – Dự Án 41539,7 triệu/m²
Đường Số 5, Phường Bình Hưng HòaHươnglộ 3 – Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ)41,3 triệu/m²
Đường Số 5, Phường Bình Hưng Hòa ABình Long – Đường Số 852,8 triệu/m²
Đường Số 5A, Phường Bình Hưng Hòa AKênh Nước Đen – Cuối Đường33 triệu/m²
Đường Số 5B, Phường Bình Hưng Hòa AĐường Số 5 – Đường Số 833 triệu/m²
Đường Số 5C, Phường Bình Hưng Hòa AĐường Số 5E – Dự Án 41533 triệu/m²
Đường Số 5D, Phường Bình Hưng Hòa ALiên Khu 7­ 13 – Cuối Đường33 triệu/m²
Đường Số 5E, Phường Bình Hưng Hòa AĐường Số 5C – Cuối Đường33 triệu/m²
Đường Số 5F, Phường Bình A Hưng HòaĐường Số 5D – Kênh Nước Đen33 triệu/m²
Đường Số 6, Phường Bình Hưng HòaLê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Cuối Đường28,4 triệu/m²
Đường Số 6, Phường Bình Hưng Hòa ALê Văn Quới – Cuối Đường35 triệu/m²
Đường Số 7, Phường Bình Hưng HòaLê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Cuối Đường28,4 triệu/m²
Đường Số 7, Phường Bình Hưng Hòa ABình Long – Đường Số 849,6 triệu/m²
Đường Số 7A, Phường Bình Hưng Hòa AKênh Nước Đen – Dự Án 41533 triệu/m²
Đường Số 8, Phường Bình Hưng HòaTân Kỳ Tân Quý – Hươnglộ 341,3 triệu/m²
Đường Số 8, Phường Bình Hưng Hòa ALê Văn Quới – Kênh Nước Đen40,9 triệu/m²
Đường Số 8B, Phường Bình Hưng Hòa AĐường Số 3 – Cuối Đường33 triệu/m²
Đường Số 9, Phường Bình Hưng HòaLê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Cuối Đường28,4 triệu/m²
Đường Số 9, Phường Bình Hưng Hòa ABình Long – ĐƯỜNGSỐ9A46,3 triệu/m²
Đường Số 9A, Phường Bình Hưng Hòa ADự Án 415 – Cuối Đường33 triệu/m²
Đường Số 10, Phường Bình Hưng HòaĐường 26/3 – Cuối Đường41,3 triệu/m²
Đường Số 10, Phường Bình Hưng Hòa ALê Văn Quới – Cuối Đường35 triệu/m²
Đường Số 11, Phường Bình Hưng HòaĐường 26/3 – Cuối Đường41,3 triệu/m²
Đường Số 11, Phường Bình Hưng Hòa ABình Long – Đường Số 1733 triệu/m²
Đường Số 12, Phường Bình Hưng HòaTân Kỳ Tân Quý – Đường 26/340,9 triệu/m²
Đường Số 12, Phường Bình Hưng Hòa ATrọn Đường29,2 triệu/m²
Đường Số 13, Phường Bình Hưng HòaHươnglộ 3 – Đường 26/341,3 triệu/m²
Đường Số 13, Phường Bình Hưng Hòa AĐường Số 17 – Dự Án 41533 triệu/m²
Đường Số 13A, Phường Bình Hưng Hòa AĐường Số 17 – Dự Án 41533 triệu/m²
Đường Số 14, Phường Bình Hưng Hòa ALê Văn Quới – Dự Án 41535 triệu/m²
Đường Số 14A, Phường Bình Hưng Hòa ALiên Khu 7­ 13 – Cuối Đường29,2 triệu/m²
Đường Số 14B, Phường Bình Hưng Hòa ALiên Khu 7­ 13 – Đường Số 229,2 triệu/m²
Đường Số 15, Phường Bình Hưng HòaĐường 26/3 – Cuối Đường41,3 triệu/m²
Đường Số 16, Phường Bình Hưng HòaLê Trọng Tấn – Cuối Đường41,7 triệu/m²
Đường Số 16, Phường Bình Hưng Hòa ATrọn Đường30,9 triệu/m²
Đường Số 16A, Phường Bình Hưng Hòa AMiếu Gò Xoài – Dự Án 41529,2 triệu/m²
Đường Số 17, Phường Bình Hưng Hòa ATân KỲ-TÂN Quý – Đường Số 19A39,6 triệu/m²
Đường Số 17A, Phường Bình Hưng Hòa ATrọn Đường33 triệu/m²
Đường Số 18, Phường Bình Hưng HòaLê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Khu Công Nghiệp Tân Bình76,5 triệu/m²
Đường Số 18A, Phường Bình Hưng Hòa AĐường Số 18B – Hướng Bình Trị Đông30,9 triệu/m²
Đường 18B, Phường Bình Hưng Hòa ALê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Gò Xoài37 triệu/m²
Đường Số 18C, Phường Bình Hưng Hòa AĐường Số 18B – Hướng Bình Trị Đông30,9 triệu/m²
Đường Số 18D, Phường Bình Hưng Hòa ATrọn Đường30,9 triệu/m²
Đường Số 18E Phường Bình Hưng Hòa AĐường 18B – Trọn Đường (khu Phố 1)30,9 triệu/m²
Đường Số 19, Phường Bình Hưng Hòa ATân KỲ-TÂN Quý – Dự Án 41540,9 triệu/m²
Đường Số 19A, Phường Bình Hưng Hòa ATân Kỳ Tân Quý – Dự Án 41534 triệu/m²
Đường Số 20, Phường Bình Hưng Hòa ATrọn Đường36,3 triệu/m²
Đường Số 21, Phường Bình Hưng Hòa ALê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Mã Lò30,9 triệu/m²
Đường Số 22, Phường Bình Hưng Hòa ALê Văn Quới – Đường Số 1638,9 triệu/m²
Đường Số 24, Phường Bình Hưng Hòa ALê Văn Quới – Đường Số 1638,9 triệu/m²
Đường Số 24A, Phường Bình Hưng Hòa ALê Văn Quới – Cuối Đường35 triệu/m²
Đường Số 25, Phường Bình Hưng Hòa AĐường Số 16 – Miếu Gò Xoài33 triệu/m²
Đường Số 26/3 Phường Bình Hưng HoàHương Lộ 13 (lê Trọng Tấn) – Cuối Đường49,6 triệu/m²
Gò XoàiTrọn Đường54,5 triệu/m²
Hươnglộ 3Tân Kỳ Tân Quý – Đường Số 577,1 triệu/m²
Kênh Nước Đen, Phường Bình Hưng Hòa, Phường Bình Hưng Hòa ATrọn Đường59 triệu/m²
Lê Trọng TấnCầu Bưng – Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ)87,5 triệu/m²
Lê Văn QuớiTrọn Đường81,6 triệu/m²
Liên Khu 2-10, Phường Bình Hưng Hoà ALô Tư – Gò Xoài33,2 triệu/m²
Liên Khu 7-13, Phường Bình Hưng Hoà AĐường Số 8B – Dự Án 41533 triệu/m²
Liên Khu 8-9, Phường Bình Hưng Hoà AĐường Số 16 – Đường Số 430,9 triệu/m²
Lô TưMã Lò – Đường Gò Xoài30,9 triệu/m²
Mã LòTỉnh Lộ 10 – Tân Kỳ - Tân Quý63,8 triệu/m²
Phạm Đăng GiảngRanh Quận 12 (cũ) – Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ)80,6 triệu/m²
Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ)Giáp Ranh Bình Chánh (cũ) – Giáp Huyện Hóc Môn (cũ)51,1 triệu/m²
Tân Kỳ Tân QuýBình Long – Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ)77,1 triệu/m²
Đường Số 20, 22, 17 (lộ Giới 16M, Khu Dân Cư Phụ Trợ Phường Bình Hưng Hòa)Trọn Đường66,1 triệu/m²
Đường Số 17A, 17B (lộ Giới 12M, Khu Dân Cư Phụ Trợ Phường Bình Hưng Hòa)Trọn Đường59,6 triệu/m²
Đường Dọc Bờ Kênh Tham Lương - Bến Cát - Rạch Nước LênLê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Đền Rạch Cầu Sa Phường Đông Hưng Thuận59 triệu/m²
Lê Văn QuớiMã Lò – Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ)81,6 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Bình Hưng Hòa.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi