Diện tích và dân số
- Diện tích
- 8,47 km²
- Hạng 111/166 về diện tích
- Dân số
- 187.950 người
- Hạng 7/168 về dân số
- Mật độ
- 22.190 người/km²
- Hạng 48/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 1,28%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Bình Hưng Hòa gấp 10,3 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 13 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 3 điểm
- Công viên
- 10 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Bình Hưng Hòa, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 28,4 triệu/m²
- Đường Số 2, Phường Bình Hưng Hòa
- Trung vị
- 34 triệu/m²
- Hạng 76/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 87,5 triệu/m²
- Lê Trọng Tấn
Giá cao nhất gấp 3,1 lần giá thấp nhất trong phường Bình Hưng Hòa; 93/93 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Lê Trọng Tấn | 87,5 triệu/m² |
| Lê Văn Quới | 81,6 triệu/m² |
| Phạm Đăng Giảng | 80,6 triệu/m² |
| Bình Long | 77,1 triệu/m² |
| Hươnglộ 3 | 77,1 triệu/m² |
Tính trên 93 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Bình Hưng Hòa | Nhập trọn | Phường Bình Hưng Hòa |
| Phường Sơn Kỳ | Nhập một phần | Phường Bình Hưng Hòa và Phường Tân Sơn Nhì và Phường Tây Thạnh |
| Phường Bình Hưng Hòa A | Phần còn lại sau khi tách | Phường Bình Hưng Hòa và Phường Bình Trị Đông |
2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 41 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Ấp Chiến Lược | Mã Lò – Tân Kỳ Tân Quý | 45,4 triệu/m² |
| Bình Long | Tân Kỳ Tân Quý – Ngã Tư Bốn Xã | 77,1 triệu/m² |
| Đường Miếu Bình Đông | Lê Văn Quới – Đường Số 3 | 47,8 triệu/m² |
| Đường Miếu Gò Xoài | Trọn Đường | 37,3 triệu/m² |
| Đường Số 1, Phường Bình Hưng Hòa | Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Phạm Đăng Giảng | 41,7 triệu/m² |
| Đường Số 1, Phường Bình Hưng Hòa A | Bình Long – Đường Số 8 | 52,8 triệu/m² |
| Đường Số 1, Phường Bình Hưng Hòa A | Đường Số 16 – Đường Số 4 | 33 triệu/m² |
| Đường Số 1, Phường Bỉnh Hưng Hòa A | Đường Số 18B – Đường Số 2 | 33 triệu/m² |
| Đường Số 1B, Phường Bình Hưng Hòa A | Miếu Bình Đông – Đường Số 6 | 33 triệu/m² |
| Đường Số 1C, Phường Bình Hưng Hòa A | Trọn Đường | 33 triệu/m² |
| Đường Số 2, Phường Bình Hưng Hòa A | Gò Xoài – Liên Khu 8-9 | 33 triệu/m² |
| Đường Số 2, Phường Bình Hưng Hòa A | Lê Văn Quới – Cuối Đường | 35 triệu/m² |
| Đường Số 2, Phường Bình Hưng Hòa A | Mã Lò – Cuối Đường | 33 triệu/m² |
| Đường Số 2, Phường Bình Hưng Hòa | Phạm Đăng Giảng – Cuối Đường | 28,4 triệu/m² |
| Đường Số 2A, Phường Bình Hưng Hòa A | Gò Xoài – Liên Khu 8-9 | 33 triệu/m² |
| Đường Số 2B, Phường Bình Hưng Hòa A | Trọn Đường | 33 triệu/m² |
| Đường Số 3, Phường Bình Hưng Hòa | Đường Số 2 – Cuối Đường | 28,4 triệu/m² |
| Đường Số 3, Phường Bình Hưng Hòa A | Bình Long – Cuối Đường | 52,8 triệu/m² |
| Đường Số 3A, Phường Bình Hưng Hòa A | Đường Số 5D – Dự Án 415 | 33 triệu/m² |
| Đường Số 3B, Phường Bình Hưng Hòa A | Đường Số 3A – Dự Án 415 | 33 triệu/m² |
| Đường Số 3C, Phường Bình Hưng Hòa A | Đường Số 3A – Dự Án 415 | 33 triệu/m² |
| Đường Số 4, Phường Bình Hưng Hòa | Đường Số 2 – Cuối Đường | 28,4 triệu/m² |
| Đường Số 4, Phường Bình Hưng Hòa A | Gò Xoài – Dự Án 415 | 29,2 triệu/m² |
| Đường Số 4, Phường Bình Hưng Hòa A | Lê Văn Quới – Dự Án 415 | 39,7 triệu/m² |
| Đường Số 5, Phường Bình Hưng Hòa | Hươnglộ 3 – Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) | 41,3 triệu/m² |
| Đường Số 5, Phường Bình Hưng Hòa A | Bình Long – Đường Số 8 | 52,8 triệu/m² |
| Đường Số 5A, Phường Bình Hưng Hòa A | Kênh Nước Đen – Cuối Đường | 33 triệu/m² |
| Đường Số 5B, Phường Bình Hưng Hòa A | Đường Số 5 – Đường Số 8 | 33 triệu/m² |
| Đường Số 5C, Phường Bình Hưng Hòa A | Đường Số 5E – Dự Án 415 | 33 triệu/m² |
| Đường Số 5D, Phường Bình Hưng Hòa A | Liên Khu 7 13 – Cuối Đường | 33 triệu/m² |
| Đường Số 5E, Phường Bình Hưng Hòa A | Đường Số 5C – Cuối Đường | 33 triệu/m² |
| Đường Số 5F, Phường Bình A Hưng Hòa | Đường Số 5D – Kênh Nước Đen | 33 triệu/m² |
| Đường Số 6, Phường Bình Hưng Hòa | Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Cuối Đường | 28,4 triệu/m² |
| Đường Số 6, Phường Bình Hưng Hòa A | Lê Văn Quới – Cuối Đường | 35 triệu/m² |
| Đường Số 7, Phường Bình Hưng Hòa | Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Cuối Đường | 28,4 triệu/m² |
| Đường Số 7, Phường Bình Hưng Hòa A | Bình Long – Đường Số 8 | 49,6 triệu/m² |
| Đường Số 7A, Phường Bình Hưng Hòa A | Kênh Nước Đen – Dự Án 415 | 33 triệu/m² |
| Đường Số 8, Phường Bình Hưng Hòa | Tân Kỳ Tân Quý – Hươnglộ 3 | 41,3 triệu/m² |
| Đường Số 8, Phường Bình Hưng Hòa A | Lê Văn Quới – Kênh Nước Đen | 40,9 triệu/m² |
| Đường Số 8B, Phường Bình Hưng Hòa A | Đường Số 3 – Cuối Đường | 33 triệu/m² |
| Đường Số 9, Phường Bình Hưng Hòa | Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Cuối Đường | 28,4 triệu/m² |
| Đường Số 9, Phường Bình Hưng Hòa A | Bình Long – ĐƯỜNGSỐ9A | 46,3 triệu/m² |
| Đường Số 9A, Phường Bình Hưng Hòa A | Dự Án 415 – Cuối Đường | 33 triệu/m² |
| Đường Số 10, Phường Bình Hưng Hòa | Đường 26/3 – Cuối Đường | 41,3 triệu/m² |
| Đường Số 10, Phường Bình Hưng Hòa A | Lê Văn Quới – Cuối Đường | 35 triệu/m² |
| Đường Số 11, Phường Bình Hưng Hòa | Đường 26/3 – Cuối Đường | 41,3 triệu/m² |
| Đường Số 11, Phường Bình Hưng Hòa A | Bình Long – Đường Số 17 | 33 triệu/m² |
| Đường Số 12, Phường Bình Hưng Hòa | Tân Kỳ Tân Quý – Đường 26/3 | 40,9 triệu/m² |
| Đường Số 12, Phường Bình Hưng Hòa A | Trọn Đường | 29,2 triệu/m² |
| Đường Số 13, Phường Bình Hưng Hòa | Hươnglộ 3 – Đường 26/3 | 41,3 triệu/m² |
| Đường Số 13, Phường Bình Hưng Hòa A | Đường Số 17 – Dự Án 415 | 33 triệu/m² |
| Đường Số 13A, Phường Bình Hưng Hòa A | Đường Số 17 – Dự Án 415 | 33 triệu/m² |
| Đường Số 14, Phường Bình Hưng Hòa A | Lê Văn Quới – Dự Án 415 | 35 triệu/m² |
| Đường Số 14A, Phường Bình Hưng Hòa A | Liên Khu 7 13 – Cuối Đường | 29,2 triệu/m² |
| Đường Số 14B, Phường Bình Hưng Hòa A | Liên Khu 7 13 – Đường Số 2 | 29,2 triệu/m² |
| Đường Số 15, Phường Bình Hưng Hòa | Đường 26/3 – Cuối Đường | 41,3 triệu/m² |
| Đường Số 16, Phường Bình Hưng Hòa | Lê Trọng Tấn – Cuối Đường | 41,7 triệu/m² |
| Đường Số 16, Phường Bình Hưng Hòa A | Trọn Đường | 30,9 triệu/m² |
| Đường Số 16A, Phường Bình Hưng Hòa A | Miếu Gò Xoài – Dự Án 415 | 29,2 triệu/m² |
| Đường Số 17, Phường Bình Hưng Hòa A | Tân KỲ-TÂN Quý – Đường Số 19A | 39,6 triệu/m² |
| Đường Số 17A, Phường Bình Hưng Hòa A | Trọn Đường | 33 triệu/m² |
| Đường Số 18, Phường Bình Hưng Hòa | Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Khu Công Nghiệp Tân Bình | 76,5 triệu/m² |
| Đường Số 18A, Phường Bình Hưng Hòa A | Đường Số 18B – Hướng Bình Trị Đông | 30,9 triệu/m² |
| Đường 18B, Phường Bình Hưng Hòa A | Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Gò Xoài | 37 triệu/m² |
| Đường Số 18C, Phường Bình Hưng Hòa A | Đường Số 18B – Hướng Bình Trị Đông | 30,9 triệu/m² |
| Đường Số 18D, Phường Bình Hưng Hòa A | Trọn Đường | 30,9 triệu/m² |
| Đường Số 18E Phường Bình Hưng Hòa A | Đường 18B – Trọn Đường (khu Phố 1) | 30,9 triệu/m² |
| Đường Số 19, Phường Bình Hưng Hòa A | Tân KỲ-TÂN Quý – Dự Án 415 | 40,9 triệu/m² |
| Đường Số 19A, Phường Bình Hưng Hòa A | Tân Kỳ Tân Quý – Dự Án 415 | 34 triệu/m² |
| Đường Số 20, Phường Bình Hưng Hòa A | Trọn Đường | 36,3 triệu/m² |
| Đường Số 21, Phường Bình Hưng Hòa A | Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Mã Lò | 30,9 triệu/m² |
| Đường Số 22, Phường Bình Hưng Hòa A | Lê Văn Quới – Đường Số 16 | 38,9 triệu/m² |
| Đường Số 24, Phường Bình Hưng Hòa A | Lê Văn Quới – Đường Số 16 | 38,9 triệu/m² |
| Đường Số 24A, Phường Bình Hưng Hòa A | Lê Văn Quới – Cuối Đường | 35 triệu/m² |
| Đường Số 25, Phường Bình Hưng Hòa A | Đường Số 16 – Miếu Gò Xoài | 33 triệu/m² |
| Đường Số 26/3 Phường Bình Hưng Hoà | Hương Lộ 13 (lê Trọng Tấn) – Cuối Đường | 49,6 triệu/m² |
| Gò Xoài | Trọn Đường | 54,5 triệu/m² |
| Hươnglộ 3 | Tân Kỳ Tân Quý – Đường Số 5 | 77,1 triệu/m² |
| Kênh Nước Đen, Phường Bình Hưng Hòa, Phường Bình Hưng Hòa A | Trọn Đường | 59 triệu/m² |
| Lê Trọng Tấn | Cầu Bưng – Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) | 87,5 triệu/m² |
| Lê Văn Quới | Trọn Đường | 81,6 triệu/m² |
| Liên Khu 2-10, Phường Bình Hưng Hoà A | Lô Tư – Gò Xoài | 33,2 triệu/m² |
| Liên Khu 7-13, Phường Bình Hưng Hoà A | Đường Số 8B – Dự Án 415 | 33 triệu/m² |
| Liên Khu 8-9, Phường Bình Hưng Hoà A | Đường Số 16 – Đường Số 4 | 30,9 triệu/m² |
| Lô Tư | Mã Lò – Đường Gò Xoài | 30,9 triệu/m² |
| Mã Lò | Tỉnh Lộ 10 – Tân Kỳ - Tân Quý | 63,8 triệu/m² |
| Phạm Đăng Giảng | Ranh Quận 12 (cũ) – Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) | 80,6 triệu/m² |
| Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) | Giáp Ranh Bình Chánh (cũ) – Giáp Huyện Hóc Môn (cũ) | 51,1 triệu/m² |
| Tân Kỳ Tân Quý | Bình Long – Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) | 77,1 triệu/m² |
| Đường Số 20, 22, 17 (lộ Giới 16M, Khu Dân Cư Phụ Trợ Phường Bình Hưng Hòa) | Trọn Đường | 66,1 triệu/m² |
| Đường Số 17A, 17B (lộ Giới 12M, Khu Dân Cư Phụ Trợ Phường Bình Hưng Hòa) | Trọn Đường | 59,6 triệu/m² |
| Đường Dọc Bờ Kênh Tham Lương - Bến Cát - Rạch Nước Lên | Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Đền Rạch Cầu Sa Phường Đông Hưng Thuận | 59 triệu/m² |
| Lê Văn Quới | Mã Lò – Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) | 81,6 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Bình Hưng Hòa.