Bảng giá đất phường Phú Thọ Hòa, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Phú Thọ Hòa, Phường Tân Thành, Phường Tân Quý (khoản 64 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
3,02 km²
Hạng 132/166 về diện tích
Dân số
140.436 người
Hạng 27/168 về dân số
Mật độ
46.502 người/km²
Hạng 19/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,96%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Phú Thọ Hòa gấp 21,6 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
10 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
3 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
2 điểm
Công viên
9 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Phú Thọ Hòa, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
56,7 triệu/m²
Đô Đốc Long
Trung vị
77,8 triệu/m²
Hạng 41/168 trong TP.HCM
Cao nhất
129,6 triệu/m²
Lũy Bán Bích

Giá cao nhất gấp 2,3 lần giá thấp nhất trong phường Phú Thọ Hòa; 84/84 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Phú Thọ Hòa
Lũy Bán Bích129,6 triệu/m²
Tân Sơn Nhì121,5 triệu/m²
Nguyễn Sơn119,1 triệu/m²
Vườn Lài115 triệu/m²
Phú Thọ Hoà110,2 triệu/m²

Tính trên 84 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Phú Thọ HòaNhập trọnPhường Phú Thọ Hòa
Phường Tân ThànhNhập một phầnPhường Phú Thọ Hòa và Phường Tân Phú và Phường Tân Sơn Nhì
Phường Tân QuýPhần còn lại sau khi táchPhường Phú Thọ Hòa và Phường Tân Sơn Nhì

2 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 64 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Phú Thọ Hòa
Bác ÁiNguyền Xuân Khoát – Cuối Đường (hết Nhà Số 98 Đường Bác Ái)77,8 triệu/m²
Bình LongGò Dầu – Nguyễn Sơn77,8 triệu/m²
Cách MạngLũy Bán Bích – Nguyền Xuân Khoát88,3 triệu/m²
Chân LýĐộc Lập – Nguyễn Trường Tộ58,3 triệu/m²
Chu Văn AnNguyễn Xuân Khoát – Cuối Đường93,2 triệu/m²
Cộng Hoà 3Phan Đình Phùng – Nguyễn Văn Huyên61,6 triệu/m²
Dân ChủPhan Đình Phùng – Nguyễn Xuân Khoát77,8 triệu/m²
Dươngvăn DươngGò Dầu – Đỗ Thừa Luông89,1 triệu/m²
Đàm Thận HuyTrọn Đường94 triệu/m²
Đinh LiệtPhú Thọ Hòa – Nguyễn Sơn81 triệu/m²
Đô Đốc LộcTrọn Đường89,1 triệu/m²
Đô Đốc LongTrọn Đường56,7 triệu/m²
Đô Đốc ThủTrọn Đường68,9 triệu/m²
Đỗ Đức DụcPhú Thọ Hòa – Nguyễn Sơn75 triệu/m²
Đỗ Thị TâmTrọn Đường72,9 triệu/m²
Đỗ Thừa LuôngTrọn Đường77 triệu/m²
Đỗ Thừa TựTrọn Đường76,4 triệu/m²
Độc LậpTrọn Đường105,3 triệu/m²
Đường 30/4Trọn Đường64,8 triệu/m²
Đường Số 1Phan Đình Phùng – Nguyễn Văn Tố81,8 triệu/m²
Đường Số 2Phan Đình Phùng – Nguyễn Văn Tố68,9 triệu/m²
Đường Số 18 (P.TÂN Quý)Trọn Đường64,8 triệu/m²
Gò DầuTrọn Đường89,1 triệu/m²
Hàn Mặc TửThống Nhất – Nguyễn Trường Tộ68,9 triệu/m²
Ngọc Can HồTrương Vĩnh Ký – Thống Nhất77,8 triệu/m²
Hoàng Ngọc PháchNguyễn Sơn – Lê Thúc Hoạch79 triệu/m²
Hoàng Văn HoèTrọn Đường67,2 triệu/m²
Ích ThiệnPhố Chợ – Nguyễn Trường Tộ68,9 triệu/m²
Lê Cảnh TuânTrọn Đường64,8 triệu/m²
Lê LăngTrọn Đường69,7 triệu/m²
Lê LưTrọn Đường69,7 triệu/m²
Lê LộLê Thúc Hoạch – Nguyễn Sơn96,4 triệu/m²
Lê ĐạiTrọn Đường68,9 triệu/m²
Lê Đình ThụVườn Lài – Đường Số 171,3 triệu/m²
Lê Quốc TrinhTrọn Đường64,8 triệu/m²
Lê SátTrọn Đường89,9 triệu/m²
Lê ThiệtTrọn Đường69,7 triệu/m²
Lê Thúc HoạchTrọn Đường94 triệu/m²
Lê Văn PhanTrọn Đường103,7 triệu/m²
Lê Vĩnh HoàTrọn Đường73,4 triệu/m²
Lũy Bán BíchTrương Vĩnh Ký – Thoại Ngọc Hầu129,6 triệu/m²
Nguyễn Bá TòngTrương Vĩnh Ký – Yên Đỗ79,4 triệu/m²
Nguyễn DữTrọn Đường58,3 triệu/m²
Nguyễn Háo VĩnhGò Dầu – Cuối Đường64,8 triệu/m²
Nguyễn HậuTrương Vĩnh Ký – Vườn Lài89,1 triệu/m²
Nguyễn Lộ TrạchTrọn Đường64,8 triệu/m²
Nguyễn Ngọc NhựtTrọn Đường77,8 triệu/m²
Nguyễn Nhữ LãmNguyễn Sơn – Phú Thọ Hòa71,3 triệu/m²
Nguyễn SơnTrọn Đường119,1 triệu/m²
Nguyễn SuýTrọn Đường85,1 triệu/m²
Nguyễn Quang DiêuNguyễn Súy – Hẻm 20 Phạm Ngọc64,8 triệu/m²
Nguyễn Thái HọcTrương Vĩnh Ký – Yên Đỗ77,8 triệu/m²
Nguyễn TrườngtộTrọn Đường72,9 triệu/m²
Nguyễn Văn HuyênTrọn Đường68,9 triệu/m²
Nguyễn Văn NgọcTrọn Đường64,8 triệu/m²
Nguyễn Văn TốTrọn Đường68,9 triệu/m²
Nguyễn Văn TốTrọn Đường68,9 triệu/m²
Nguyễn Xuân KhoátTrương Vĩnh Ký – Hẻm 76 Lê Vvănphan87,5 triệu/m²
Phạm NgọcTrọn Đường64,8 triệu/m²
Phạm VấnTrọn Đường81 triệu/m²
Phạm Văn XảoĐảm Thuận Huy – Nguyễn Sơn89,1 triệu/m²
Phạm Quý ThíchLê Thúc Hoạch – Tân Hương77,8 triệu/m²
Phan Đình PhùngTrọn Đường88,3 triệu/m²
Phố ChợTrọn Đường77 triệu/m²
Phú Thọ HoàTrọn Đường110,2 triệu/m²
Tân HươngTrọn Đường105,3 triệu/m²
Tân QuýGò Dầu – Tân Hương90,7 triệu/m²
Tân Sơn NhìGò Dầu - Trương Vĩnh Ký – Độc Lập121,5 triệu/m²
Tây SơnTrọn Đường77,8 triệu/m²
Thẩm MỹTrọn Đường64,8 triệu/m²
Thành CôngTrọn Đường85,1 triệu/m²
Thoại Ngọc HầuLũy Bán Bích – Nguyễn Sơn81 triệu/m²
Thống NhấtTrọn Đường94 triệu/m²
Tự Do 1Trọn Đường85,9 triệu/m²
Trịnh LỗiTrọn Đường77,8 triệu/m²
Trương Vĩnh KýTrọn Đường106,9 triệu/m²
Văn CaoTân Hương – Nguyễn Sơn90,7 triệu/m²
Võ Công TồnTân Hương – Hẻm 211 Tân Quý72,9 triệu/m²
Võ HoànhTrọn Đường68,9 triệu/m²
Vườn LàiTrọn Đường115 triệu/m²
Vũ Trọng PhụngTrọn Đường64,8 triệu/m²
Yên ĐỗTrọn Đường77 triệu/m²
Đường Số 41Văn Cao – Đàm Thuận Huy64,8 triệu/m²
Phan Thị HànhHẻm 2/2 Lê Thúc Hoạch – Nhà Số 2/2/9 Lê Thúc Hoạch64,8 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Phú Thọ Hòa.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi