Diện tích và dân số
- Diện tích
- 3,46 km²
- Hạng 124/166 về diện tích
- Dân số
- 117.277 người
- Hạng 48/168 về dân số
- Mật độ
- 33.895 người/km²
- Hạng 38/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,80%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Tân Sơn Nhì gấp 15,8 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 20 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 2 điểm
- Công viên
- 18 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Sơn Nhì, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 60,8 triệu/m²
- Dương Thiệu Tước
- Trung vị
- 77,4 triệu/m²
- Hạng 42/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 129,6 triệu/m²
- Lũy Bán Bích
Giá cao nhất gấp 2,1 lần giá thấp nhất trong phường Tân Sơn Nhì; 52/52 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Lũy Bán Bích | 129,6 triệu/m² |
| Tân Sơn Nhì | 121,5 triệu/m² |
| Trường Chinh | 114,9 triệu/m² |
| Trương Vĩnh Ký | 106,9 triệu/m² |
| Nguyễn Cửu Đàm | 105,3 triệu/m² |
Tính trên 52 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Tân Sơn Nhì | Nhập trọn | Phường Tân Sơn Nhì |
| Phường Sơn Kỳ | Phần còn lại sau khi tách | Phường Bình Hưng Hòa và Phường Tân Sơn Nhì và Phường Tây Thạnh |
| Phường Tân Quý | Nhập một phần | Phường Phú Thọ Hòa và Phường Tân Sơn Nhì |
| Phường Tân Thành | Nhập một phần | Phường Phú Thọ Hòa và Phường Tân Phú và Phường Tân Sơn Nhì |
3 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 63 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Âu Cơ | Trọn Đường | 97,2 triệu/m² |
| Bình Long | Trọn Đường | 77,8 triệu/m² |
| Cầu Xéo | Trọn Đường | 72,9 triệu/m² |
| Dân Tộc | Trọn Đường | 81 triệu/m² |
| Dương Thiệu Tước | Lý Tuệ – Tân Kỳ Tân Quý | 60,8 triệu/m² |
| Dươngvăn Dương | Tân Kỳ Tần Quý – Gò Dầu | 89,1 triệu/m² |
| Diệp Minh Châu | Tân Sơn Nhì – Trương Vĩnh Ký | 97,2 triệu/m² |
| Đoàn Giỏi | Trọn Đường | 81 triệu/m² |
| Đoàn Kết | Nguyễn Xuân Khoát – Tự Do 1 | 81 triệu/m² |
| Đỗ Công Tường | Trọn Đường | 64,8 triệu/m² |
| Đô Đốc Chấn | Trọn Đường | 68,9 triệu/m² |
| Đỗ Nhuận | Lê Trọng Tấn Cuối Hẻm Số 01 Sơn Kỳ – Cuối Hẻm Số 01 Sơn Kỳ Tân Kỳ Tân Quý | 77 triệu/m² |
| Đường Kênh 19/5 | Bình Long – Lê Trọng Tấn | 61,6 triệu/m² |
| Đườngtân Thắng (tên Cũ: Bờ Bao Tân Thắng) | Bình Long – Đường Kênh 19/5 | 72,9 triệu/m² |
| Đường Số 27 (P.SƠN Kỳ) | Trọn Đường | 81 triệu/m² |
| Đặngthế Phong | Âu Cơ – Trần Tấn | 64,8 triệu/m² |
| Gò Dầu | Trọn Đường | 89,1 triệu/m² |
| Hồ Ngọc Cẩn | Trần Hưng Đạo – Thống Nhất | 77,8 triệu/m² |
| Hoa Bằng | Nguyễn Cửu Đàm – Cuối Đường | 96,4 triệu/m² |
| Lê Liễu | Trọn Đường | 69,7 triệu/m² |
| Lê Đình Thám | Trọn Đường | 64,8 triệu/m² |
| Lê Trọng Tấn | Trọn Đường | 89,1 triệu/m² |
| Lũy Bán Bích | Lũy Bán Bích – Trương Vĩnh Ký | 129,6 triệu/m² |
| Lý Tuệ | Trọn Đường | 64,8 triệu/m² |
| Ngô Quyền | Trọn Đường | 68,9 triệu/m² |
| Nguyễn Bá Tòng | Trọn Đường | 79,4 triệu/m² |
| Nguyễn Cửu Đàm | Trọn Đường | 105,3 triệu/m² |
| Nguyễn Hậu | Nguyễn Hậu – Trương Vĩnh Ký | 89,1 triệu/m² |
| Nguyễn Quý Anh | Tân Kỳ Tân Quý – Hẻm 15 Cầu Xéo | 72,9 triệu/m² |
| Nguyễn Thái Học | Trọn Đường | 77,8 triệu/m² |
| Nguyễn Thế Truyện | Trương Vĩnh Ký – Cuối Đường | 89,1 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Dưỡng | Trọn Đường | 62,4 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Săng | Trọn Đường | 67,7 triệu/m² |
| Nguyễn Xuân Khoát | Trần Hưng Đạo – Trương Vĩnh Ký | 87,5 triệu/m² |
| Phan Chu Trinh | Trọn Đường | 81 triệu/m² |
| Phùng Chí Kiên | Trọn Đường | 64,8 triệu/m² |
| Sơn Kỳ | Trọn Đường | 72,9 triệu/m² |
| Tân Kỳ Tân Quý | Trọn Đường | 84,2 triệu/m² |
| Tân Quý | Trọn Đường | 90,7 triệu/m² |
| Tân Sơn Nhì | Trọn Đường | 121,5 triệu/m² |
| Tự Quyết | Nguyễn Xuân Khoát – Cuối Đường | 64,8 triệu/m² |
| Trần Hưng Đạo | Trọn Đường | 77,8 triệu/m² |
| Trần Tấn | Trọn Đường | 68,9 triệu/m² |
| Trần Văn Ơn | Trọn Đường | 77 triệu/m² |
| Trương Vĩnh Ký | Trọn Đường | 106,9 triệu/m² |
| Trương Vân Lĩnh | Trương Vĩnh Ký – Dân Tộc | 72,9 triệu/m² |
| Trường Chinh | Trọn Đường | 114,9 triệu/m² |
| Vạn Hạnh | Trọn Đường | 71,3 triệu/m² |
| Võ Văn Dũng | Trọn Đường | 64,8 triệu/m² |
| Hà Thị Đát | Cầu Xéo – Hoa Bằng | 64,8 triệu/m² |
| Tân Thạnh | Trọn Đường | 61,6 triệu/m² |
| Đường D2 | Hẻm 20 Tân Thắng – Tân Kỳ Tân Quý | 61,6 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Tân Sơn Nhì.