Bảng giá đất phường Tân Sơn Nhì, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Tân Sơn Nhì, Phường Sơn Kỳ, Phường Tân Quý, Phường Tân Thành (khoản 63 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
3,46 km²
Hạng 124/166 về diện tích
Dân số
117.277 người
Hạng 48/168 về dân số
Mật độ
33.895 người/km²
Hạng 38/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,80%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Tân Sơn Nhì gấp 15,8 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
20 điểm
Bệnh viện
1 điểm
Chợ
1 điểm
Siêu thị, trung tâm thương mại
2 điểm
Công viên
18 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Sơn Nhì, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
60,8 triệu/m²
Dương Thiệu Tước
Trung vị
77,4 triệu/m²
Hạng 42/168 trong TP.HCM
Cao nhất
129,6 triệu/m²
Lũy Bán Bích

Giá cao nhất gấp 2,1 lần giá thấp nhất trong phường Tân Sơn Nhì; 52/52 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Tân Sơn Nhì
Lũy Bán Bích129,6 triệu/m²
Tân Sơn Nhì121,5 triệu/m²
Trường Chinh114,9 triệu/m²
Trương Vĩnh Ký106,9 triệu/m²
Nguyễn Cửu Đàm105,3 triệu/m²

Tính trên 52 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Tân Sơn NhìNhập trọnPhường Tân Sơn Nhì
Phường Sơn KỳPhần còn lại sau khi táchPhường Bình Hưng Hòa và Phường Tân Sơn Nhì và Phường Tây Thạnh
Phường Tân QuýNhập một phầnPhường Phú Thọ Hòa và Phường Tân Sơn Nhì
Phường Tân ThànhNhập một phầnPhường Phú Thọ Hòa và Phường Tân Phú và Phường Tân Sơn Nhì

3 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 63 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Tân Sơn Nhì
Âu CơTrọn Đường97,2 triệu/m²
Bình LongTrọn Đường77,8 triệu/m²
Cầu XéoTrọn Đường72,9 triệu/m²
Dân TộcTrọn Đường81 triệu/m²
Dương Thiệu TướcLý Tuệ – Tân Kỳ Tân Quý60,8 triệu/m²
Dươngvăn DươngTân Kỳ Tần Quý – Gò Dầu89,1 triệu/m²
Diệp Minh ChâuTân Sơn Nhì – Trương Vĩnh Ký97,2 triệu/m²
Đoàn GiỏiTrọn Đường81 triệu/m²
Đoàn KếtNguyễn Xuân Khoát – Tự Do 181 triệu/m²
Đỗ Công TườngTrọn Đường64,8 triệu/m²
Đô Đốc ChấnTrọn Đường68,9 triệu/m²
Đỗ NhuậnLê Trọng Tấn Cuối Hẻm Số 01 Sơn Kỳ – Cuối Hẻm Số 01 Sơn Kỳ Tân Kỳ Tân Quý77 triệu/m²
Đường Kênh 19/5Bình Long – Lê Trọng Tấn61,6 triệu/m²
Đườngtân Thắng (tên Cũ: Bờ Bao Tân Thắng)Bình Long – Đường Kênh 19/572,9 triệu/m²
Đường Số 27 (P.SƠN Kỳ)Trọn Đường81 triệu/m²
Đặngthế PhongÂu Cơ – Trần Tấn64,8 triệu/m²
Gò DầuTrọn Đường89,1 triệu/m²
Hồ Ngọc CẩnTrần Hưng Đạo – Thống Nhất77,8 triệu/m²
Hoa BằngNguyễn Cửu Đàm – Cuối Đường96,4 triệu/m²
Lê LiễuTrọn Đường69,7 triệu/m²
Lê Đình ThámTrọn Đường64,8 triệu/m²
Lê Trọng TấnTrọn Đường89,1 triệu/m²
Lũy Bán BíchLũy Bán Bích – Trương Vĩnh Ký129,6 triệu/m²
Lý TuệTrọn Đường64,8 triệu/m²
Ngô QuyềnTrọn Đường68,9 triệu/m²
Nguyễn Bá TòngTrọn Đường79,4 triệu/m²
Nguyễn Cửu ĐàmTrọn Đường105,3 triệu/m²
Nguyễn HậuNguyễn Hậu – Trương Vĩnh Ký89,1 triệu/m²
Nguyễn Quý AnhTân Kỳ Tân Quý – Hẻm 15 Cầu Xéo72,9 triệu/m²
Nguyễn Thái HọcTrọn Đường77,8 triệu/m²
Nguyễn Thế TruyệnTrương Vĩnh Ký – Cuối Đường89,1 triệu/m²
Nguyễn Văn DưỡngTrọn Đường62,4 triệu/m²
Nguyễn Văn SăngTrọn Đường67,7 triệu/m²
Nguyễn Xuân KhoátTrần Hưng Đạo – Trương Vĩnh Ký87,5 triệu/m²
Phan Chu TrinhTrọn Đường81 triệu/m²
Phùng Chí KiênTrọn Đường64,8 triệu/m²
Sơn KỳTrọn Đường72,9 triệu/m²
Tân Kỳ Tân QuýTrọn Đường84,2 triệu/m²
Tân QuýTrọn Đường90,7 triệu/m²
Tân Sơn NhìTrọn Đường121,5 triệu/m²
Tự QuyếtNguyễn Xuân Khoát – Cuối Đường64,8 triệu/m²
Trần Hưng ĐạoTrọn Đường77,8 triệu/m²
Trần TấnTrọn Đường68,9 triệu/m²
Trần Văn ƠnTrọn Đường77 triệu/m²
Trương Vĩnh KýTrọn Đường106,9 triệu/m²
Trương Vân LĩnhTrương Vĩnh Ký – Dân Tộc72,9 triệu/m²
Trường ChinhTrọn Đường114,9 triệu/m²
Vạn HạnhTrọn Đường71,3 triệu/m²
Võ Văn DũngTrọn Đường64,8 triệu/m²
Hà Thị ĐátCầu Xéo – Hoa Bằng64,8 triệu/m²
Tân ThạnhTrọn Đường61,6 triệu/m²
Đường D2Hẻm 20 Tân Thắng – Tân Kỳ Tân Quý61,6 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Tân Sơn Nhì.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi