Diện tích và dân số
- Diện tích
- 14,71 km²
- Hạng 97/166 về diện tích
- Dân số
- 113.363 người
- Hạng 52/168 về dân số
- Mật độ
- 7.707 người/km²
- Hạng 74/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,77%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Tân Tạo gấp 3,6 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 5 điểm
- Bệnh viện
- 1 điểm
- Chợ
- 1 điểm
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 1 điểm
- Công viên
- 11 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tân Tạo, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 20,8 triệu/m²
- Kênh C (nguyễn Đình Kiên Cũ)
- Trung vị
- 45,4 triệu/m²
- Hạng 67/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 72,1 triệu/m²
- Đường Số 49, Phường Tân Tạo
Giá cao nhất gấp 3,5 lần giá thấp nhất trong phường Tân Tạo; 85/85 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Đường Số 40, Phường Tân Tạo | 72,1 triệu/m² |
| Đường Số 49, Phường Tân Tạo | 72,1 triệu/m² |
| Đường Số 46, Phường Tân Tạo | 63,9 triệu/m² |
| Đường Số 55, Phường Tân Tạo | 63,9 triệu/m² |
| Đường Số 57, Phường Tân Tạo | 63,9 triệu/m² |
Tính trên 85 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Tân Tạo A | Nhập một phần | Phường Tân Tạo và Xã Tân Nhựt |
| Phường Tân Tạo | Nhập một phần | Phường Bình Tân và Phường Tân Tạo và Xã Tân Vĩnh Lộc |
| Xã Tân Kiên | Nhập một phần | Phường Tân Tạo và Xã Tân Nhựt |
3 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 39 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Cầu Kinh | Nguyễn Cửu Phú – Nguyễn Văn Cự | 21,7 triệu/m² |
| Đường Bia Truyền Thống | Tỉnh Lộ 10 – Lê Đình Cẩn | 40,8 triệu/m² |
| Đường Bờ Sông | Tỉnh Lộ 10 – Giáp Khu Dân Cư Bắc Lương Bèo | 39,1 triệu/m² |
| Đường Bờ Tuyến | Tỉnh Lộ 10 – Giáp Khu Dân Cư Bắc Lương Bèo | 39 triệu/m² |
| Đường Số 1, Khu Phố 7 Phườngtân Tạo A | Tỉnh Lộ 10 – Cầu Kinh | 40,1 triệu/m² |
| Đường Số 1, Khu Phố 5 Phườngtân Tạo A | Tỉnh Lộ 10 – Cuối Đường | 40,1 triệu/m² |
| Đường Số 2, Phường Tân Tạo | Trọn Đường | 43,3 triệu/m² |
| Đường Số 3, Khu Phố 7 Phườngtân Tạo A | Tỉnh Lộ 10 – Cuối Đường | 40,1 triệu/m² |
| Đường Số 4, Phườngtân Tạo | Trọn Đường | 43,3 triệu/m² |
| Đường Số 6, Phườngtân Tạo | Trọn Đường | 43,3 triệu/m² |
| Đường Số 38, Phường Tân Tạo | Đường Số 7 – Đường Số 6 | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 38A, Phườngtân Tạo | Đường Số 7 – Tỉnh Lộ 10 | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 40, Phường Tân Tạo | Đường Số 7 – Tỉnh Lộ 10 | 72,1 triệu/m² |
| Đường Số 40A, Phườngtân Tạo | Đường Số 7 – Đường Số 51 | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 40B, Phường Tân Tạo | Đường Số 49 – Đường Số 51 | 45,4 triệu/m² |
| Đường Số 42, Phườngtân Tạo | Đường Số 7 – Đường Số 51 | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 42A, Phường Tân Tạo | Đường Số 49B – Đường Số 51 | 45,4 triệu/m² |
| Đường Số 43, Phường Bình Trị Đông B | Trọn Đường | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 44, Phườngtân Tạo | Đường Số 7 – Đường Số 51 | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 46, Phường Tân Tạo | Đường Số 7 – Cuối Đường | 63,9 triệu/m² |
| Đường Số 46A, Phườngtân Tạo | Đường Số 53 – Cuối Đường | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 46B, Phường Tân Tạo | Đường Số 53 – Đường Số 53A | 45,4 triệu/m² |
| Đường Số 47 Phường Tân Tạo | Đường Số 40A – Đường Số 44 | 45,4 triệu/m² |
| Đường Số 48, Phườngtân Tạo | Đường Số 7 – Cuối Đường | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 48A, Phường Tân Tạo | Đường Số 55B – Đường Số 55 | 45,4 triệu/m² |
| Đường Số 48B, Phường Tân Tạo | Đường Số 55 – Cuối Đường | 45,4 triệu/m² |
| Đường Số 48C, Phườngtân Tạo | Đường Số 55A – Cuối Đường | 45,4 triệu/m² |
| Đường Số 49, Phường Tân Tạo | Đường Số 46 – Đường Số 40 | 72,1 triệu/m² |
| Đường Số 49A, Phườngtân Tạo | Đường Số 40A – Đường Số 40B | 45,4 triệu/m² |
| Đường Số 49B, Phường Tân Tạo | Đường Số 44 – Đường Số 42 | 45,4 triệu/m² |
| Đường Số 49C, Phường Tân Tạo | Đường Số 42A – Đường Số 44 | 45,4 triệu/m² |
| Đường Số 50, Phườngtân Tạo | Đường Số 7 – Đường Số 57 | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 50A, Phường Tân Tạo | Đường Số 53 – Đường Số 55 | 45,4 triệu/m² |
| Đường Số 50B, Phườngtân Tạo | Đường Số 55A – Đường Số 57 | 45,4 triệu/m² |
| Đường Số 50C, Phường Tân Tạo | Đường Số 7 – Đường Số 53C | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 50D, Phường Tân Tạo | Đường Số 55 – Đường Số 57A | 45,4 triệu/m² |
| Đường Số 51, Phườngtân Tạo | Đường Số 40 – Cuối Đường | 47,4 triệu/m² |
| Đường Số 52, Phường Tân Tạo | Đường Số 7 – Đường Số 59 | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 52A, Phường Tân Tạo | Đường Số 53D – Đường Số 55 | 45,4 triệu/m² |
| Đường Số 52B, Phườngtân Tạo | Đường Số 57C – Đường Số 57 | 45,4 triệu/m² |
| Đường Số 53, Phường Tân Tạo | Đường Số 50C – Đường Số 46 | 45,4 triệu/m² |
| Đường Số 53A, Phườngtân Tạo | Đường Số 48 – Đường Số 46A | 47,4 triệu/m² |
| Đường Số 53B, Phường Tân Tạo | Đường Số 50A – Đường Số 50C | 47,4 triệu/m² |
| Đường Số 53C, Phường Tân Tạo | Đường Số 52A – Đường Số 50A | 47,4 triệu/m² |
| Đường Số 53D, Phườngtân Tạo | Đường Số 54 – Đường Số 52 | 47,4 triệu/m² |
| Đường Số 54, Phường Tân Tạo | Đường Số 7 – Đường Số 57 | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 54A, Phườngtân Tạo | Đường Số 57 – Đường Số 59 | 51,5 triệu/m² |
| Đường Số 55, Phường Tân Tạo | Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Đường Số 46 | 63,9 triệu/m² |
| Đường Số 55A, Phường Tân Tạo | Đường Số 50D – Đường Số 48A | 47,4 triệu/m² |
| Đường Số 55B, Phườngtân Tạo | Đường Số 48C – Đường Số 46A | 47,4 triệu/m² |
| Đường Số 57, Phường Tân Tạo | Quốc Lộ 1A – Đường Số 50 | 63,9 triệu/m² |
| Đường Số 57A, Phường Tân Tạo | Đường Số 52B – Đường Số 50B | 47,4 triệu/m² |
| Đường Số 57B, Phườngtân Tạo | Đường Số 50B – Đường Số 50D | 47,4 triệu/m² |
| Đường Số 57C, Phường Tân Tạo | Đường Số 54 – Đường Số 52 | 47,4 triệu/m² |
| Đường Số 59, Phườngtân Tạo | Trọn Đường | 47,4 triệu/m² |
| Đường Số 59B, Phường Tân Tạo | Trọn Đường | 47,4 triệu/m² |
| Hồ Văn Long | Tỉnh Lộ 10 – Cuối Đường | 38,3 triệu/m² |
| Kênh C (nguyễn Đình Kiên Cũ) | Trọn Đường | 20,8 triệu/m² |
| Lê Đình Cẩn | Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Tỉnh Lộ 10 | 45,5 triệu/m² |
| Lê Ngung | Nguyễn Cửu Phú – Võ Trần Chí | 23,7 triệu/m² |
| Lộ Tẻ | Trọn Đường | 39 triệu/m² |
| Nguyễn Cửu Phú | Tỉnh Lộ 10 – Giáp Huyện Bình Chánh (cũ) | 38,9 triệu/m² |
| Nguyễn Văn Cự | Trọn Đường | 26,3 triệu/m² |
| Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) | Giáp Ranh Bình Chánh (cũ) – Giáp Huyên Hóc Môn (cũ) | 51,1 triệu/m² |
| Tập Đoàn 6B | Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Cuối Đường | 28,4 triệu/m² |
| Tỉnh Lộ 10 | Cây Da Sà Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A I - H Cũ) H < O o < O U T < 0 ( H 1 – Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) Cầu Tân Tạo (tỉnh Lộ 10) Ranh Bình Chánh (cũ) | 63,5 triệu/m² |
| Trần Đại Nghĩa | Trọn Đường | 54,8 triệu/m² |
| Trần Thanh Mại | Tỉnh Lộ 10 – Giáp Khu Dân Cư Bắc Lương Bèo | 39 triệu/m² |
| Trần Văn Giàu | Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Giáp Ranh Huyện Bình Chánh (cũ) | 46,8 triệu/m² |
| Võ Trần Chí | Lê Đức Anh (quốc Lộ 1A Cũ) – Ranh Bình Chánh (cũ) | 25,6 triệu/m² |
| Đường Kinh 1 | Trọn Đường | 23,7 triệu/m² |
| Đường Kinh 2 | Trọn Đường | 23,7 triệu/m² |
| Đường Kinh 3 | Trọn Đường | 23,7 triệu/m² |
| Đường Kinh 4 | Trọn Đường | 23,7 triệu/m² |
| Đường Kinh 5 | Trọn Đường | 23,7 triệu/m² |
| Đường Số 1, Khu Dân Cư Bắc Lương Bèo | Trọn Đường | 39,1 triệu/m² |
| Đường Số 2, Khu Dân Cư Bắc Lương Bèo | Trọn Đường | 39,1 triệu/m² |
| Đường Số 3, Khu Dân Cư Bắc Lương Bèo | Trọn Đường | 39,1 triệu/m² |
| Đường Số 3A, Khu Dân Cư Bắc Lương Bèo | Trọn Đường | 39,1 triệu/m² |
| Đường Số 3B, Khu Dân Cư Bắc Lương Bèo | Trọn Đường | 39,1 triệu/m² |
| Đường Số 4, Khu Dân Cư Bắc Lương Bèo | Trọn Đường | 39,1 triệu/m² |
| Đường Số 5, Khu Dân Cư Bắc Lương Bèo | Trọn Đường | 39,1 triệu/m² |
| Đường Số 7 (nối Dài), Khu Dân Cư Bắc Lương Bèo | Trọn Đường | 39,1 triệu/m² |
| Đườngtrần Thanh Mại (nối Dài) | Trọn Đường | 39 triệu/m² |
| Đường Số 1,3,5,7,9, 2, 4,6,8,10, Khu 17,7 Ha, Phườngtân Tạo | Trọn Đường | 39,1 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Tân Tạo.