Bảng giá đất phường Tây Thạnh, TP.HCM và các đơn vị cũ nhập vào

Gồm Phường Tây Thạnh, Phường Sơn Kỳ (khoản 62 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15).

Bảng giá áp dụng từ · Tổng hợp từ bảng giá đất nhà nước

Diện tích và dân số

Diện tích
3,95 km²
Hạng 121/166 về diện tích
Dân số
72.616 người
Hạng 94/168 về dân số
Mật độ
18.384 người/km²
Hạng 52/166 về mật độ
Tỷ trọng dân số
0,50%
trong tổng dân số 168 đơn vị

Mật độ của phường Tây Thạnh gấp 8,5 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).

Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.

Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ

Trường học
8 điểm
Bệnh viện
Chưa có điểm nào được vẽ
Chợ
Chưa có điểm nào được vẽ
Siêu thị, trung tâm thương mại
4 điểm
Công viên
11 điểm

Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tây Thạnh, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.

Số liệu giá đất

Thấp nhất
52,7 triệu/m²
Đường CC2
Trung vị
64,8 triệu/m²
Hạng 55/168 trong TP.HCM
Cao nhất
114,9 triệu/m²
Trường Chinh

Giá cao nhất gấp 2,2 lần giá thấp nhất trong phường Tây Thạnh; 71/71 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.

5 đường giá cao nhất

5 đường có giá đất ở cao nhất, phường Tây Thạnh
Trường Chinh114,9 triệu/m²
Tây Thạnh94 triệu/m²
ĐƯỜNGCN689,1 triệu/m²
Hồ Đắc Di89,1 triệu/m²
Lê Trọng Tấn89,1 triệu/m²

Tính trên 71 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.

Gồm những đơn vị cũ nào

Đơn vị cũ nhập vào phường mới
Phường Tây ThạnhNhập trọnPhường Tây Thạnh
Phường Sơn KỳNhập một phầnPhường Bình Hưng Hòa và Phường Tân Sơn Nhì và Phường Tây Thạnh

1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 62 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.

Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường

Giá đất ở vị trí 1, phường Tây Thạnh
Bùi Xuân PháiLê Trọng Tấn – Cuối Đường67,2 triệu/m²
Chế Lan ViênTrường Chinh – Cuối Đường76,1 triệu/m²
Dương Đức HiềnLê Trọng Tấn – Chế Lan Viên87,5 triệu/m²
Đường C1Đường C8 – Đường C256,7 triệu/m²
Đường C4Đường C5 – Đường C760,8 triệu/m²
Đường C4AĐường S11 – Đường C160,8 triệu/m²
Đường C5Đường C8 – Đường C256,7 triệu/m²
Đường C6Đường C5 – Đường C756,7 triệu/m²
Đường C6AĐường S11 – Đường C160,8 triệu/m²
Đường C8Đường C7 – Đường S1160,8 triệu/m²
ĐƯỜNGCC1ĐƯỜNGCN1 – Đường CC255,1 triệu/m²
Đường CC2Đường DC9 – ĐƯỜNGCN152,7 triệu/m²
Đường CC3Đường CC4 – Đường CC272,9 triệu/m²
Đường CC4Đường CC5 – ĐƯỜNGCN152,7 triệu/m²
Đường CC5ĐƯỜNGCN1 – Đường CC256,7 triệu/m²
ĐƯỜNGCN1Đường Kênh 19/5 – Lê Trọng Tấn64,8 triệu/m²
ĐƯỜNGCN6ĐƯỜNGCN1 – Đường CN1189,1 triệu/m²
Đường CN11ĐƯỜNGCN1 – Tây Thạnh77 triệu/m²
Đường D9Tây Thạnh – Chế Lan Viên74,5 triệu/m²
Đường D14AĐường D13 – Đường D1564,8 triệu/m²
Đường DC1ĐƯỜNGCN1 – Cuối Đường60,8 triệu/m²
Đường DC11ĐƯỜNGCN1 – Cuối Đường60,8 triệu/m²
Đường D10Đường D9 – Cuối Đường64,8 triệu/m²
Đường D11Đường D10 – Cuối Đường64,8 triệu/m²
Đường D12Đường D13 – Đường D1564,8 triệu/m²
Đường D13Tây Thạnh – Cuối Đường64,8 triệu/m²
Đường D14BĐường D13 – Đường D1564,8 triệu/m²
Đường D15Đường D10 – Cuối Đường56,7 triệu/m²
Đường D16Đường D9 – Cuối Đường64,8 triệu/m²
Đường DC3ĐƯỜNGCN6 – Cuối Đường64,8 triệu/m²
Đường DC4Đường DC9 – Đường CN1164,8 triệu/m²
Đường DC5ĐƯỜNGCN6 – Cuối Đường60,8 triệu/m²
Đường DC7ĐƯỜNGCN6 – Cuối Đường60,8 triệu/m²
Đường DC9ĐƯỜNGCN1 – Cuối Đường60,8 triệu/m²
Đường Kênh 19/5Bình Long – Lưu Chí Hiếu61,6 triệu/m²
Đường S5Đường S2 – Kênh 19/565,6 triệu/m²
Đường S1Đường Kênh 19/5 – Cuối Đường68 triệu/m²
Đường S11Đường Kênh 19/5 – Tây Thạnh65,6 triệu/m²
Đường S3Đường Kênh 19/5 – Đường S264,8 triệu/m²
Đường S7Đường S2 – Đường Kênh 19/564,8 triệu/m²
Đường S9Đường S2 – Đường Kênh 19/564,8 triệu/m²
Đường S2 (P. Tây Thạnh)Đường S11 – Cuối Đường65,6 triệu/m²
Đường C2 (P. Tây Thạnh)Đường S11 – Lưu Chí Hiếu68 triệu/m²
Đường S4 (P. Tây Thạnh)Đường S1 – Đường S1168 triệu/m²
Đường T3 (P. Tây Thạnh)Đường T2 – Kênh 19/563,2 triệu/m²
Đường T5 (P. Tây Thạnh)Đường T4A – Kênh 19/563,2 triệu/m²
Đường T1Đường Kênh 19/5 – Cuối Đường63,2 triệu/m²
Đường T4AĐường T3 – Đường T563,6 triệu/m²
Đường T4BĐường T3 – Đường T563,6 triệu/m²
Đường T6Lê Trọng Tấn – Đường S172,9 triệu/m²
Hồ Đắc DiTrọn Đường89,1 triệu/m²
Huỳnh Văn GấmTân Kỳ Tân Quý – Hồ Đắc Di68 triệu/m²
Lê Trọng TấnTrọn Đường89,1 triệu/m²
Lưu Chí HiếuChế Lan Viên Đường C2 – Đường C2 Kênh 19/574,5 triệu/m²
Nguyễn Đỗ CungLê Trọng Tấn – Phạm Ngọc Thảo66,9 triệu/m²
Nguyễn Hữu DậtTrọn Đường74,5 triệu/m²
Nguyễn Hữu TiếnTrọn Đường74,5 triệu/m²
Nguyễn SángLê Trọng Tấn – Nguyễn Đỗ Cung61,6 triệu/m²
Phạm Ngọc ThảoDương Đức Hiền – Nguyễn Hữu Dật66,9 triệu/m²
Tân Kỳ Tân QuýTrọn Đường84,2 triệu/m²
Tây ThạnhTrọn Đường94 triệu/m²
Trường ChinhTrọn Đường114,9 triệu/m²
Đường B1Đường B4 – Tây Thạnh (chưa Thông)64,8 triệu/m²
Đường B2Đường B1 – Hẻm 229 Tây Thạnh64,8 triệu/m²
Đường B3Tây Thạnh – Cuối Đường64,8 triệu/m²
Đường B4Đường B1 – Cuối Đường64,8 triệu/m²
Đường T8Đường T3 – Cuối Đường64,8 triệu/m²
Đường DC6Trọn Đường70,1 triệu/m²
Đường DC13Trọn Đường74,5 triệu/m²
Đường DC8Trọn Đường72,9 triệu/m²
CN13Lê Trọng Tấn – CN177 triệu/m²

Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.

Nơi cùng đơn vị cũ

Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Tây Thạnh.

Kết quả chỉ để tham khảo, không thay văn bản của cơ quan nhà nước.

Không thấy cảnh báo hoặc không có dữ liệu không có nghĩa là không có rủi ro.

Từ 01/01/2026 sổ không còn ghi thế chấp mới.

Chat với Rio thông thái

Hỏi AI hoặc gửi phản hồi