Diện tích và dân số
- Diện tích
- 3,95 km²
- Hạng 121/166 về diện tích
- Dân số
- 72.616 người
- Hạng 94/168 về dân số
- Mật độ
- 18.384 người/km²
- Hạng 52/166 về mật độ
- Tỷ trọng dân số
- 0,50%
- trong tổng dân số 168 đơn vị
Mật độ của phường Tây Thạnh gấp 8,5 lần mức chung của TP.HCM (2.152 người/km²).
Theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã dự kiến kèm Công văn 2896/BNV-CQĐP của Bộ Nội vụ (27/05/2025); dân số theo Đề án sắp xếp năm 2025, không phải số liệu điều tra mới nhất. Hạng 1 là lớn nhất. Mật độ, hạng và tỷ trọng do Baselify tính từ hai số này.
Điểm tiện ích đã vẽ trên bản đồ
- Trường học
- 8 điểm
- Bệnh viện
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Chợ
- Chưa có điểm nào được vẽ
- Siêu thị, trung tâm thương mại
- 4 điểm
- Công viên
- 11 điểm
Đây là số điểm do người đóng góp OpenStreetMap vẽ trong ranh phường Tây Thạnh, không phải số thực tế: nơi vẽ ít có thể vẫn có nhiều trường, chợ hay bệnh viện, nên đừng so số giữa các nơi. Trường học không gồm mầm non và đại học. Dữ liệu © những người đóng góp OpenStreetMap, giấy phép ODbL; trích ngày 31/10/2026.
Số liệu giá đất
- Thấp nhất
- 52,7 triệu/m²
- Đường CC2
- Trung vị
- 64,8 triệu/m²
- Hạng 55/168 trong TP.HCM
- Cao nhất
- 114,9 triệu/m²
- Trường Chinh
Giá cao nhất gấp 2,2 lần giá thấp nhất trong phường Tây Thạnh; 71/71 dòng giá từ mức trung vị cả TP.HCM (15,9 triệu/m²) trở lên.
5 đường giá cao nhất
| Đường | Giá đất ở cao nhất |
|---|---|
| Trường Chinh | 114,9 triệu/m² |
| Tây Thạnh | 94 triệu/m² |
| ĐƯỜNGCN6 | 89,1 triệu/m² |
| Hồ Đắc Di | 89,1 triệu/m² |
| Lê Trọng Tấn | 89,1 triệu/m² |
Tính trên 71 dòng giá đất ở vị trí 1 của bảng giá bên dưới; trung vị và thứ hạng so với các phường, xã, đặc khu có bảng giá.
Gồm những đơn vị cũ nào
| Đơn vị cũ | Cách nhập | Nay thuộc |
|---|---|---|
| Phường Tây Thạnh | Nhập trọn | Phường Tây Thạnh |
| Phường Sơn Kỳ | Nhập một phần | Phường Bình Hưng Hòa và Phường Tân Sơn Nhì và Phường Tây Thạnh |
1 đơn vị cũ chỉ nhập một phần vào đây, phần còn lại thuộc phường khác. Theo khoản 62 Điều 1 NQ 1685/NQ-UBTVQH15.
Bảng giá đất nhà nước theo đoạn đường
| Đường | Đoạn từ – đến | Giá đất ở |
|---|---|---|
| Bùi Xuân Phái | Lê Trọng Tấn – Cuối Đường | 67,2 triệu/m² |
| Chế Lan Viên | Trường Chinh – Cuối Đường | 76,1 triệu/m² |
| Dương Đức Hiền | Lê Trọng Tấn – Chế Lan Viên | 87,5 triệu/m² |
| Đường C1 | Đường C8 – Đường C2 | 56,7 triệu/m² |
| Đường C4 | Đường C5 – Đường C7 | 60,8 triệu/m² |
| Đường C4A | Đường S11 – Đường C1 | 60,8 triệu/m² |
| Đường C5 | Đường C8 – Đường C2 | 56,7 triệu/m² |
| Đường C6 | Đường C5 – Đường C7 | 56,7 triệu/m² |
| Đường C6A | Đường S11 – Đường C1 | 60,8 triệu/m² |
| Đường C8 | Đường C7 – Đường S11 | 60,8 triệu/m² |
| ĐƯỜNGCC1 | ĐƯỜNGCN1 – Đường CC2 | 55,1 triệu/m² |
| Đường CC2 | Đường DC9 – ĐƯỜNGCN1 | 52,7 triệu/m² |
| Đường CC3 | Đường CC4 – Đường CC2 | 72,9 triệu/m² |
| Đường CC4 | Đường CC5 – ĐƯỜNGCN1 | 52,7 triệu/m² |
| Đường CC5 | ĐƯỜNGCN1 – Đường CC2 | 56,7 triệu/m² |
| ĐƯỜNGCN1 | Đường Kênh 19/5 – Lê Trọng Tấn | 64,8 triệu/m² |
| ĐƯỜNGCN6 | ĐƯỜNGCN1 – Đường CN11 | 89,1 triệu/m² |
| Đường CN11 | ĐƯỜNGCN1 – Tây Thạnh | 77 triệu/m² |
| Đường D9 | Tây Thạnh – Chế Lan Viên | 74,5 triệu/m² |
| Đường D14A | Đường D13 – Đường D15 | 64,8 triệu/m² |
| Đường DC1 | ĐƯỜNGCN1 – Cuối Đường | 60,8 triệu/m² |
| Đường DC11 | ĐƯỜNGCN1 – Cuối Đường | 60,8 triệu/m² |
| Đường D10 | Đường D9 – Cuối Đường | 64,8 triệu/m² |
| Đường D11 | Đường D10 – Cuối Đường | 64,8 triệu/m² |
| Đường D12 | Đường D13 – Đường D15 | 64,8 triệu/m² |
| Đường D13 | Tây Thạnh – Cuối Đường | 64,8 triệu/m² |
| Đường D14B | Đường D13 – Đường D15 | 64,8 triệu/m² |
| Đường D15 | Đường D10 – Cuối Đường | 56,7 triệu/m² |
| Đường D16 | Đường D9 – Cuối Đường | 64,8 triệu/m² |
| Đường DC3 | ĐƯỜNGCN6 – Cuối Đường | 64,8 triệu/m² |
| Đường DC4 | Đường DC9 – Đường CN11 | 64,8 triệu/m² |
| Đường DC5 | ĐƯỜNGCN6 – Cuối Đường | 60,8 triệu/m² |
| Đường DC7 | ĐƯỜNGCN6 – Cuối Đường | 60,8 triệu/m² |
| Đường DC9 | ĐƯỜNGCN1 – Cuối Đường | 60,8 triệu/m² |
| Đường Kênh 19/5 | Bình Long – Lưu Chí Hiếu | 61,6 triệu/m² |
| Đường S5 | Đường S2 – Kênh 19/5 | 65,6 triệu/m² |
| Đường S1 | Đường Kênh 19/5 – Cuối Đường | 68 triệu/m² |
| Đường S11 | Đường Kênh 19/5 – Tây Thạnh | 65,6 triệu/m² |
| Đường S3 | Đường Kênh 19/5 – Đường S2 | 64,8 triệu/m² |
| Đường S7 | Đường S2 – Đường Kênh 19/5 | 64,8 triệu/m² |
| Đường S9 | Đường S2 – Đường Kênh 19/5 | 64,8 triệu/m² |
| Đường S2 (P. Tây Thạnh) | Đường S11 – Cuối Đường | 65,6 triệu/m² |
| Đường C2 (P. Tây Thạnh) | Đường S11 – Lưu Chí Hiếu | 68 triệu/m² |
| Đường S4 (P. Tây Thạnh) | Đường S1 – Đường S11 | 68 triệu/m² |
| Đường T3 (P. Tây Thạnh) | Đường T2 – Kênh 19/5 | 63,2 triệu/m² |
| Đường T5 (P. Tây Thạnh) | Đường T4A – Kênh 19/5 | 63,2 triệu/m² |
| Đường T1 | Đường Kênh 19/5 – Cuối Đường | 63,2 triệu/m² |
| Đường T4A | Đường T3 – Đường T5 | 63,6 triệu/m² |
| Đường T4B | Đường T3 – Đường T5 | 63,6 triệu/m² |
| Đường T6 | Lê Trọng Tấn – Đường S1 | 72,9 triệu/m² |
| Hồ Đắc Di | Trọn Đường | 89,1 triệu/m² |
| Huỳnh Văn Gấm | Tân Kỳ Tân Quý – Hồ Đắc Di | 68 triệu/m² |
| Lê Trọng Tấn | Trọn Đường | 89,1 triệu/m² |
| Lưu Chí Hiếu | Chế Lan Viên Đường C2 – Đường C2 Kênh 19/5 | 74,5 triệu/m² |
| Nguyễn Đỗ Cung | Lê Trọng Tấn – Phạm Ngọc Thảo | 66,9 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Dật | Trọn Đường | 74,5 triệu/m² |
| Nguyễn Hữu Tiến | Trọn Đường | 74,5 triệu/m² |
| Nguyễn Sáng | Lê Trọng Tấn – Nguyễn Đỗ Cung | 61,6 triệu/m² |
| Phạm Ngọc Thảo | Dương Đức Hiền – Nguyễn Hữu Dật | 66,9 triệu/m² |
| Tân Kỳ Tân Quý | Trọn Đường | 84,2 triệu/m² |
| Tây Thạnh | Trọn Đường | 94 triệu/m² |
| Trường Chinh | Trọn Đường | 114,9 triệu/m² |
| Đường B1 | Đường B4 – Tây Thạnh (chưa Thông) | 64,8 triệu/m² |
| Đường B2 | Đường B1 – Hẻm 229 Tây Thạnh | 64,8 triệu/m² |
| Đường B3 | Tây Thạnh – Cuối Đường | 64,8 triệu/m² |
| Đường B4 | Đường B1 – Cuối Đường | 64,8 triệu/m² |
| Đường T8 | Đường T3 – Cuối Đường | 64,8 triệu/m² |
| Đường DC6 | Trọn Đường | 70,1 triệu/m² |
| Đường DC13 | Trọn Đường | 74,5 triệu/m² |
| Đường DC8 | Trọn Đường | 72,9 triệu/m² |
| CN13 | Lê Trọng Tấn – CN1 | 77 triệu/m² |
Bảng giá đất theo NQ 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 01/01/2026, giá đất ở vị trí 1. Đây là giá để tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước, không phải giá mua bán trên thị trường.
Nơi cùng đơn vị cũ
Các nơi khác có chung ít nhất một đơn vị cũ bị chia với phường Tây Thạnh.